Euplica turturina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euplica turturina
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Columbellidae
Chi (genus) Euplica
Loài (species) E. turturina
Danh pháp hai phần
Euplica turturina
(Lamarck, 1822)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Euplica turturina, tên tiếng Anh: turtle, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Columbellidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 9 mm and 16 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

This species has been được tìm thấy ở Ấn Độ Dương dọc theo Đông Phi, North Transkei, Aldabra, Chagos, Madagascar, Mozambique và in the Indo- West Thái Bình Dương.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testaces marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III
  • Spry, J.F. (1961). The sea shells of Dar es Salaam: Gastropods. Tanganyika Notes and Records 56

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]