Eurema ada

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eurema ada
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
(không phân hạng) Rhopalocera
Họ (familia) Pieridae
Phân họ (subfamilia) Coliadinae
Chi (genus) Eurema
Loài (species) E. ada
Danh pháp hai phần
Eurema ada
(Distant & Pryer, 1887)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Terias ada

Eurema ada, (ban đầu được gọi là Terias ada), là một loài bướm ngày thuộc chi Eurema. Nó được tìm thấy ở bắc Borneo và được miêu tả vào năm 1871. Sải cánh dài 35mm.[1]

Phụ loài đã biết[sửa | sửa mã nguồn]

Các phụ loài đã biết bao gồm:[2]

  • Eurema ada choui (Gu, 1994)
  • Eurema ada indosinica (Yata, 1991)
  • Eurema ada iona (Talbot, 1939)
  • Eurema ada prabha (Fruhstorfer)
  • Eurema ada toba (de Nicéville)
  • Eurema ada varga (Fruhstorfer)
  • Eurema ada yaksha (Fruhstorfer)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]