Eurhodope rosella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eurhodope rosella
Eurhodope.rosella.mounted.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Pyralidae
Phân họ (subfamilia) Phycitinae
Chi (genus) Eurhodope
Loài (species) E. rosella
Danh pháp hai phần
Eurhodope rosella
Scopoli, 1763[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Eurhodope rosella là một loài bướm đêm thuộc họ Pyralidae. Nó được tìm thấy ở miền nam và Trung Âu.

Sải cánh dài 15–20 mm.

Ấu trùng ăn Scabiosa columbaria.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “World Pyraloidea Database”. Globiz.pyraloidea.org. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2011. 

Phương tiện liên quan tới Eurhodope rosella tại Wikimedia Commons