Euroscaptor mizura

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euroscaptor mizura
Euroscaptor mizura - National Museum of Nature and Science, Tokyo - DSC06747.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Talpidae
Chi (genus) Euroscaptor
Loài (species) E. mizura
Danh pháp hai phần
Euroscaptor mizura
(Günther, 1880)[1]
Japanese Mountain Mole area.png

Euroscaptor mizura là một loài động vật có vú trong họ Talpidae, bộ Soricomorpha. Loài này được Gunther mô tả năm 1880.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Euroscaptor mizura. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Euroscaptor mizura tại Wikimedia Commons