Eurycea naufragia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eurycea naufragia
Georgetown salamander.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Caudata
Họ (familia) Plethodontidae
Chi (genus) Eurycea
Loài (species) E. naufragia
Danh pháp hai phần
Eurycea naufragia
Chippindale, Price, Wiens & Hillis, 2000

Eurycea naufragia (tên tiếng Anh: Georgetown Salamander, có nghĩa là kỳ nhông Geogretown) là một loài kỳ giông trong họ Plethodontidae. Nó là loài đặc hữu của những con suối gần Georgetown, Texas, Hoa Kỳ.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là suối nước ngọt và carxtơ nội địa. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chippindale, P.T., A.H. Price, Wiens, J.J. & Hillis, D.M. (2000): Phylogenetic relationships of central Texas hemidactyliine plethodontid salamanders, genus Eurycea, và a taxonomic revision of the group. Herpetological Monographs 14: 1-80.
  • Hillis, D.M., Chamberlain, D.A., Wilcox, T.P., & Chippindale, P.T. (2001): A new species of subterranean blind salamander (Plethodontidae: Hemidactyliini: Eurycea: Typhlomolge) from Austin, Texas, và a systematic revision of central Texas paedomorphic salamanders. Herpetologica 57: 266-280.
  • Hammerson, G. & Chippindale, P. 2004. Eurycea naufragia. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.