Eurydice pulchra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eurydice pulchra
Eurydice pulchra.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Họ (familia) Cirolanidae
Chi (genus) Eurydice
Loài (species) E. pulchra
Danh pháp hai phần
Eurydice pulchra
Leach, 1815 [1]
Danh pháp đồng nghĩa

Slabberina agata Van Beneden, 1861
Slabberina agilis G. O. Sars

Slabberina gracilis Bovallius [2]

Eurydice pulchra là một loài chân đều trong họ Cirolanidae. Loài này được Leach miêu tả khoa học năm 1815.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Eurydice pulchra (TSN 92246) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên UvA
  3. ^ Schotte, M. (2011). Eurydice pulchra Leach, 1815. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2011). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het World Register of Marine Species, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=118852

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Sơ khai bộ Chân đều