Eustroma reticulatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eustroma reticulatum
Eustroma reticulatum.jpg
Eustroma reticulata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Larentiinae
Tông (tribus) Cidariini
Chi (genus) Eustroma
Loài (species) E. reticulatum
Danh pháp hai phần
Eustroma reticulatum
(Denis & Schiffermüller, 1775)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Geometra reticulata Denis & Schiffermüller, 1775

Eustroma reticulatum là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở châu Âu, miền tây và miền trung Xibia, miền bắc Mông Cổ, vùng Amur, Khabarovsk, Primorsk, Sakhalin, Kurils, Trung Quốc, bán đảo Triều TiênNhật Bản. Nó là một trong những loài hiếm nhất ở Đại Anh.

Sải cánh dài 20–25 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 8.

Ấu trùng ăn tán lá Impatiens noli-tangere.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Eustroma reticulatum reticulatum (Siberia)
  • Eustroma reticulatum chosensicola (Amur, Sakhalin, Kurils)
  • Eustroma reticulatum dictyotum
  • Eustroma reticulatum obsoletum (Kamchatka)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eustroma reticulatum tại Wikimedia Commons