ExFAT

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

exFAT là chữ viết tắt tiếng Anh của "Extended File Allocation Table", dịch là "Bảng cấp phát tập tin mở rộng", là tên của hệ thống tập tin được thiết kế đặc biệt cho các ổ flash USB, được công ty Microsoft phát triển, nó được hỗ trợ trên các phiên bản hệ điều hành Windows Embedded CE 6.0, Windows Vista with Service Pack 1[1], Windows Server 2008[2], Windows 7, Windows Server 2008 R2 (ngoại trừ Windows Server 2008 Server Core). Có hỗ trợ Windows XPWindows Server 2003 với gói cập nhật KB955704[3]. Trên Mac OS X Snow Leopard bắt đầu từ phiên bản 10.6.5[4], và OS X Lion.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Brandon LeBlanc (28 tháng 8 năm 2007). “Vista SP1 Whitepaper”. Microsoft. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2007. 
  2. ^ “Adding Hard Disk Drives”. Microsoft. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2009. 
  3. ^ “KB955704”. 27 tháng 1 năm 2009. “Description of the exFAT file system driver update package [for 32-bit XP]” 
  4. ^ http://www.macrumors.com/2010/11/11/mac-os-x-10-6-5-notes-exfat-support-airprint-flash-player-vulnerability-fixes/

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]