FBA Type H

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Type H
FBA Type H trưng bày tại Bảo tàng Lịch sử Quân sự và Lục lượng Vũ trang Hoàng gia, Brussels, Bỉ
Kiểu Tàu bay trinh sát
Nhà chế tạo FBA
Nhà thiết kế Louis Schreck
Số lượng sản xuất ~ 2000

FBA Type H là một loại tàu bay trinh sát sản xuất số lượng lớn ở Pháp trong Chiến tranh thế giới I bởi hãng Franco-British Aviation.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Bỉ
 Estonia
Flag of Finland (bordered).svg Phần Lan
 Pháp
 Italy
 Peru
 Serbia
 Tây Ban Nha
 Anh Quốc
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
 Uruguay
 Kingdom of Yugoslavia[1]

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: Three, pilot and two observers/gunners
  • Chiều dài: 9.92 m (32 ft 7 in)
  • Sải cánh: 14.72 m (48 ft 4 in)
  • Chiều cao: 3.10 m (10 ft 2 in)
  • Diện tích cánh: 40.0 m2 (430 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 984 kg (2.170 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.420 kg (3.130 lb)
  • Powerplant: 1 × Hispano-Suiza 8Aa, 112 kW (150 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú

Tài liệu

  • Ogden, Bob (2006). Aviation Museums and Collections of Mainland Europe. Air-Britain (Historians) Ltd. ISBN 0-85130-375-7. 
  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 381. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]