FN F2000
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| FN F2000 | |
|---|---|
The F2000 S as delivered to the Slovenian Army |
|
| Loại | Bullpup assault rifle |
| Nguồn gốc | Belgium |
| Lược sử hoạt động | |
| Quốc gia sử dụng | See Users |
| Sử dụng trong | |
| Lược sử chế tạo | |
| Năm thiết kế | 1995–2001 |
| Nhà sản xuất | FN Herstal |
| Giai đoạn sản xuất | 2001–present |
| Các biến thể | See Variants:
|
| Thông số kỹ chiến thuật | |
| Khối lượng | |
| Chiều dài | |
| Cỡ nòng | |
| Chiều rộng | 813 mm (32,0 in) [3] |
| Chiều cao | 2.591 mm (102,0 in) [3] |
|
|
|
| Đạn | 5.56×45mm NATO |
| Cơ cấu hoạt động | Gas-operated, rotating bolt |
| Tốc độ bắn | 850 rounds/min |
| Sơ tốc | 900 m/s (2.953 ft/s) |
| Tầm bắn hiệu quả | 500 m (1.600 ft) |
| Cơ cấu nạp | Detachable box magazines; capacities:
|
| Ngắm bắn | 1.6× magnified telescopic sight, notch back-up sight |
FN-F2000 hay FN 2000 là loại súng trường tấn công kiểu băng đạn gắn phía sau (hay Bullpup) được chế tạo bởi tập đoàn vũ khí FN của Bỉ vào năm 2001. [5] Súng được ra mắt lần đầu tiên tại triển lãm IDEX được tổ chức tại Abu Dhabi.
Chú thích[sửa]
- ^ a b “FN F2000 Rifles - F2000”. FNH USA. 2010. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2010.
- ^ a b “FN F2000 Rifles - F2000 Tactical”. FNH USA. 2010. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2010.
- ^ a b c d e f g “FN FS2000 Carbines - FS2000”. FNH USA. 2010. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2010.
- ^ a b “FN FS2000 Carbines - FS2000 Tactical”. FNH USA. 2010. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2010.
- ^ “FN F2000 Rifles”. FNH USA. 2010. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2010.