Farman F.50

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Farman F.50
Farman F.50 thuộc không quân Mexico, thập niên 1920.
Kiểu Máy bay ném bom
Nhà chế tạo Farman
Chuyến bay đầu 1918
Vào trang bị 1918
Thải loại Thập niên 1920
Sử dụng chính Flag of France.svg Không quân Pháp
Số lượng sản xuất >100

Farman F.50 là một loại máy bay ném bom đêm chiến thuật hai động cơ của Pháp, do hãng Farman thiết kế chế tạo cho Không quân Pháp.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

F.50
F.50P

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Pháp
 Nhật Bản
Flag of Mexico.svg México

Tính năng kỹ chiến thuật (F.50)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985), 1985, Orbis Publishing, Page 1736/7

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 3
  • Chiều dài: 10.92 m (35 ft 10 in)
  • Sải cánh: 22.85 m (74 ft 11½ in)
  • Chiều cao: 3.30 m (10 ft 10 in)
  • Diện tích cánh: 101.60 m2 (1093.6 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 1815 kg (4001 lb)
  • Trọng lượng có tải: 2120 kg (6878 lb)
  • Powerplant: 2 × Lorraine 8Db kiểu động cơ piston 8 xy-lanh, 205 kW (275 hp) mỗi chiêc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 2 x súng máy 0.303in (7,7 mm)
  • 8 x quả bom 40kg (88lb)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985), 1985, Orbis Publishing, Page 1736/7