Fartura

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Fartura
Igreja Nossa S Dores Fartura 200107 REFON.jpg
""
Huy hiệu de Fartura
Cờ
Huy hiệu Bandeira desconhecida
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 31 tháng 3 năm 1891
Nhân xưng Không có thông tin
Khẩu hiệu
Prefeito(a) José da Costa
Vị trí
Vị trí của Fartura
23° 23' 16" S 49° 30' 36" O23° 23' 16" S 49° 30' 36" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Assis
Microrregião Ourinhos
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Sarutaiá, Timburi, Piraju, Itaporanga, Barão de Antonina, TaguaíCarlópolis
Khoảng cách đến thủ phủ 357 kilômét
Địa lý
Diện tích 429,464 km²
Dân số 14.985 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 36,1 Người/km²
Cao độ 516 mét
Khí hậu Cận nhiệt đới Cfb
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,772 PNUD/2000
GDP R$ 89.285.217,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 5.842,89 IBGE/2003

Fartura là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º23'18" độ vĩ nam và kinh độ 49º30'36" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 516 m. Dân số năm 2004 ước tính là 15.357 người. Đô thị này có diện tích 429,464 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 15.010

  • Dân số thành thị: 11.379
  • Dân số nông thôn: 3.631
  • Nam giới: 7.506
  • Nữ giới: 7.504

Mật độ dân số (người/km²): 34,96

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,37

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,95

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,32

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,98%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,772

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,691
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,766
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,858

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập 5 tháng 9 năm 2008.