Fayette, Alabama
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Fayette | |
| Location in Quận Fayette, Alabama | |
| Tọa độ: 33°41′4″B 08°74′95″T / 33,68444°B 9,25972°T Tọa độ: kinh phút >= 60 Tọa độ: kinh giây >= 60 {{#coordinates:}}: vĩ độ không hợp lệ |
|
|---|---|
| Quốc gia | |
| Bang | Alabama |
| Fayette | Quận Fayette |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 8,5 mi² (22,14 km²) |
| - Đất liền | 8,6 mi² (22,35 km²) |
| - Mặt nước | 0,1 mi² (0,21 km²) |
| Độ cao [1] | 364 ft (111 m) |
| Dân số (2009)[2][3] | |
| - Tổng cộng | 4.657 |
| - Mật độ | 543,9/mi² (210/km²) |
| Múi giờ | CST (UTC-6) |
| - Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
Fayette là một thành phố thuộc quận Fayette, bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 4657 người, mật độ đạt 210 người/km².[2]
Tham khảo [sửa]
- ^ [Fayette, Alabama – Hệ thống Thông tin Địa danh (GNIS), Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS) “USGS detail on Fayette”]. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2012.
- ^ a b “US Census July 1, 2009 est”.
- ^ “All Incorporated Places: 2000 to 2009”.