Fayodia bisphaerigera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Fayodia bisphaerigera
Fayodia bisphaerigera 40571.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Phân ngành (subdivisio) Agaricomycotina
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Tricholomataceae
Chi (genus) Fayodia
Loài (species) F. bisphaerigera
Danh pháp hai phần
Fayodia bisphaerigera
(J.E.Lange) Singer
Danh pháp đồng nghĩa[1]

1930 Omphalia bisphaerigera J.E.Lange
1933 Omphalia rickii Killerm.

1947 Mycena bisphaerigera (J.E.Lange) A.H.Sm.

Fayodia là một chi nấm trong họ Tricholomataceae, và là loài điển hình của chi Fayodia. Tên ban đầu của loài là Omphalia bisphaerigera do Jakob Emanuel Lange đặt,[2] và sau đó đổi thành Fayodia năm 1936 bởi Rolf Singer.[3] Nó được tìm thấy ở châu Á, châu Âu và Bắc Mỹ.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fayodia bisphaerigera (J.E. Lange) Singer 1936”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ Lange JE. (1930). “Studies in the agarics of Denmark. Part VIII. Omphalia, Pleurotus, Clitocybe”. Dansk botanisk Arkiv 6 (5): 1–61. 
  3. ^ Singer R. (1936). “Notes sur quelques Basidiomycetes. II”. Revue de Mycologie (bằng tiếng Pháp) 1: 279–93. 
  4. ^ Zhishu B, Zheng G, Taihui L. (1993). The Macrofungus Flora of China's Guangdong Province (Chinese University Press). New York, New York: Columbia University Press. tr. 332–33. ISBN 962-201-556-5. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]