Felixstowe F.3

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Felixstowe F.3
Felixstowe F3
Kiểu Tàu bay quân sự
Nhà chế tạo Short Brothers
Dick, Kerr & Co.
Phoenix Dynamo Manufacturing Company
Malta Dockyard
Nhà thiết kế J C Porte,
Chuyến bay đầu Tháng 2, 1917
Vào trang bị 1917
Sử dụng chính RNAS
RAF
Hải quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 182
Phát triển từ Felixstowe F.2
Biến thể Felixstowe F.5
Felixstowe F5L

Felixstowe F.3 là một loại tàu bay của Anh trong Chiến tranh thế giới I.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Canada
Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha
 Anh Quốc
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (F.3)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ British Naval Aircraft since 1912 [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 4
  • Chiều dài: 49 ft 2 in (14,99 m)
  • Sải cánh: 102 ft (31,09 m)
  • Chiều cao: 18 ft 8 in (5,69 m)
  • Diện tích cánh: 1.432 ft² (133,03 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 7.958 lb (3.610 kg)
  • Trọng lượng có tải: 12.235 lb (5.550 kg)
  • Động cơ: 2 × Rolls-Royce Eagle VIII kiểu động cơ piston thẳng hàng V12, 345 hp (257 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Thetford 1978, p.198.
Tài liệu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]