Ficus papyratia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ficus
Capule(Ficus pertusa).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Ficoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Ficidae
Chi (genus) Ficus
Loài (species) F. papyratia

(Say, 1822)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Pyrula papyratia Say, 1822<

Ficus papyratia là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Ficidae.[1]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ficus papyratia carolae Clench, 1945
  • Ficus papyratia lindae Petuch, 1988
  • Ficus papyratia papyratia (Say, 1822) [1]
  • Ficus papyratia villai Petuch, 1998

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Ficus papyratia (Say, 1822). WoRMS (2009). Ficus papyratia (Say, 1822). Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=414662 on 31 tháng 8 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Phương tiện liên quan tới Ficus tại Wikimedia Commons