Fissidens hydropogon
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Fissidens hydropogon | ||||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||
| Fissidens hydropogon Spruce ex Mitt. |
Fissidens hydropogon là một loài rêu thuộc họ Fissidentaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- Bryophyte Specialist Group 2000. Fissidens hydropogon. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.