Fokker DC.I

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
DC.I
Kiểu Máy bay tiêm kích/trinh sát
Nhà chế tạo Fokker
Nhà thiết kế Rheinhold Platz
Chuyến bay đầu 1923
Sử dụng chính Flag of the Netherlands.svgKhông quân Lục quân Đông Ấn Hà Lan
Số lượng sản xuất 10

Fokker DC.I là một loại máy bay sản xuất ở Hà Lan đầu thập niên 1920, nó có nhiệm vụ làm máy bay tiêm kích và trinh sát.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 8.85 m (29 ft 1 in)
  • Sải cánh: 11.75 m (38 ft 7 in)
  • Chiều cao: 3.40 m (11 ft 2 in)
  • Trọng lượng rỗng: 1.400 kg (3.090 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.830 kg (4.030 lb)
  • Powerplant: 1 × Napier Lion, 340 kW (450 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 3 × súng máy 7,7 mm (.303 in)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 405. 
  • World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing. tr. File 894 Sheet 36.