Fontainea rostrata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Fontainea rostrata
Fontainea rostrata.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Euphorbiaceae
Tông (tribus) Codiaeae
Chi (genus) Fontainea
Loài (species) F. rostrata
Danh pháp hai phần
Fontainea rostrata
Jessup & Guymer, 1985[1]

Fontainea rostrata là một loài thực vật có hoa trong họ Đại kích. Loài này được Jessup & Guymer mô tả khoa học đầu tiên năm 1985.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fontainea rostrata. Australian Plant Name Index (APNI), IBIS database. Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government, Canberra. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2013. 
  2. ^ The Plant List (2010). Fontainea rostrata. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]