Fossa fossana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Fossa fossana
Striped Civet - Fossa fossana - Madagascar.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Eupleridae
Chi (genus) Fossa
Gray, 1864
Loài (species) F. fossana
Danh pháp hai phần
Fossa fossana
(Müller, 1776)[2]
Fossa fossana range.png

Fossa fossana là một loài động vật có vú trong họ Eupleridae, bộ Ăn thịt. Loài này được Müller mô tả năm 1776.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hawkins, A.F.A. (2008). Fossa fossana. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 22 March 2009. Database entry includes justification for this species is of near threatened.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Fossa fossana. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Fossa fossana tại Wikimedia Commons