Funiscala maxwelli

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Funiscala maxwelli
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Epitonioidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhóm không chính thức Ptenoglossa
Họ (familia) Epitoniidae
Chi (genus) Funiscala
Loài (species) F. maxwelli
Danh pháp hai phần
Funiscala maxwelli
Finlay, 1930

Funiscala maxwelli là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Epitoniidae, the wentletraps.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này thường gặp ở New Zealand.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Powell A. W. B., New Zealand Mollusca, William Collins Publishers Ltd, Auckland, New Zealand 1979 ISBN 0-00-216906-1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]