Furcifer angeli

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Furcifer angeli
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Chamaeleonidae
Chi (genus) Furcifer
Loài (species) F. angeli
Danh pháp hai phần
Furcifer angeli
(Brygoo & Domergue, 1968)
Furcifer angeli distribution.png
Danh pháp đồng nghĩa
  • Chamaeleo angeli: Brygoo & Domergue, 1968

Furcifer angeli là một loài thằn lằn trong họ Chamaeleonidae. Loài này được Brygoo & Domergue mô tả khoa học đầu tiên năm 1968.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Jenkins, R.K.B., Andreone, F., Andriamazava, A., Anjeriniaina, M., Brady, L., Glaw, F., Griffiths, R.A., Rabibisoa, N., Rakotomalala, D., Randrianantoandro, J.C., Randrianiriana, J., Randrianizahana , H., Ratsoavina, F. & Robsomanitrandrasana, E. (2011). Furcifer angeli. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2013. 
  2. ^ Furcifer angeli. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Furcifer angeli tại Wikimedia Commons