Furcifer lateralis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Furcifer lateralis
Furcifer lateralis.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Chamaeleonidae
Chi (genus) Furcifer
Loài (species) F. lateralis
Danh pháp hai phần
Furcifer lateralis
(Gray, 1831)
Furcifer lateralis distribution.png

Furcifer lateralis là một loài thằn lằn trong họ Chamaeleonidae. Loài này được Gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1831.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Jenkins, R.K.B., Andreone, F., Andriamazava, A., Anjeriniaina, M., Brady, L., Glaw, F., Griffiths, R.A., Rabibisoa, N., Rakotomalala, D., Randrianantoandro, J.C., Randrianiriana, J., Randrianizahana , H., Ratsoavina, F. & Robsomanitrandrasana, E. (2011). Furcifer lateralis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ Furcifer lateralis. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]