Furcraea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Furcraea
Starr 041120-0950 Furcraea foetida.jpg
Loài Furcraea foetida tại Hawaii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Asparagaceae
Phân họ (subfamilia) Agavoideae
Chi (genus) Furcraea
Vent., 1793
Các loài
Xem trong bài.

Furcraea là một chi thực vật mọng nước trong phân họ Agavoideae,[1] của họ Asparagaceae.[1][2]

Các loài trong chi này là bản địa khu vực nhiệt đới thuộc México, Caribe, Trung Mỹ và miền bắc Nam Mỹ.

Danh sách loài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách dưới đây lấy theo The Plant List[2] và phân chia theo các nhóm dưới cấp chi[3]

Nhóm Furcraea[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm Serrulatae[sửa | sửa mã nguồn]

Không gộp nhóm[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Stevens, P.F. (2001 onwards), Angiosperm Phylogeny Website: Asparagales: Agavoideae 
  2. ^ a ă The Plant List (2010). Furcraea. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2013. 
  3. ^ Grouping according to Subgenus and Section

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • J. C. David: A review of trunk-forming species of Furcraea (Agavaceae) in cultivation in the UK. In: Hanburyana. Band 4, 2009, S. 23–32 (PDF).
  • Abisai García Mendoza: Revisión taxonómica de las especies arborescentes de Furcraea (Agavaceae) en México y Guatemala. In: Boletín de la Sociedad Botánica de México. Nummer 66, 2000, S. 113–129 (PDF)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]