Gà lôi đuôi dài lớn
| Gà lôi đuôi dài lớn | |
|---|---|
Gà lôi đuôi dài lớn |
|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Cuculiformes |
| Họ (familia) | Cuculidae |
| Phân họ (subfamilia) | Neomorphinae |
| Chi (genus) | Geococcyx |
| Loài (species) | G. californianus |
| Danh pháp hai phần | |
| Geococcyx californianus (Lesson, 1829)[2] |
|
Phạm vi phân bố gà lôi đuôi dài lớn
|
|
Gà lôi đuôi dài lớn (danh pháp hai phần: Geococcyx californianus) là một loài chim thuộc họ Cu cu. Cùng với gà lôi đuôi dài nhỏ, chúng tạo thành chi gà lôi đuôi dài.
Mục lục |
Mô tả [sửa]
Gà lôi đuôi dài lớn dài khoảng 52–62 cm (20–24 in) và sải cánh dài 43–61 cm (17–24 in) và cân nặng 221–538 g (7,8–19,0 oz). Nó cao khoảng 25–30 cm (9,8–12 in) và là loài cu cu lớn nhất Bắc Mỹ.[3][4][5] Con trưởng thành có một mào rậm và mỏ dài và tối. Đuôi dài màu đen tối, đầu và lưng màu đen tối, và là màu xanh da trời trên mặt trước của cổ và bụng. Chúng có bốn ngón trên mỗi bàn chân, hai hướng về phía trước, và hai hướng về sau.
Nơi sinh sống [sửa]
Khu vực sinh sản là sa mạc và xứ cây bụi ở Tây Nam Hoa Kỳ và bắc Mexico. Nó có thể được tìm thấy ở các tiểu bang Hoa Kỳ California, Arizona, New Mexico, Texas, Nevada, Utah, Colorado, Oklahoma, và hiếm ở Kansas, Louisiana, Arkansas và Missouri, cũng như các bang của Mexico Baja California, Baja California Sur, Sonora, Sinaloa, Chihuahua, Durango, Jalisco, Coahuila, Zacatecas, Aguas Calientes, Guanajuato, Michoacán, Querétaro, México, Puebla, Nuevo León, Tamaulipas, và San Luis Potosí.[6]
Tham khảo [sửa]
- ^ BirdLife International (2009). “Geococcyx californianus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 3.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2011.
- ^ Geococcyx californianus (Lesson, 1829) (TSN 177836) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- ^ [1] (2011).
- ^ [2] (2011).
- ^ [3] (2011).
- ^ Howell, Steve N. G.; Webb, Sophie (1995). A Guide to the Birds of Mexico and Northern Central America. Oxford University Press. tr. 350. ISBN 0-19-854012-4.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Gà lôi đuôi dài lớn |
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Gà lôi đuôi dài lớn |