Gävle
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Gävle | |
| Gävle - Phố cổ | |
| Tọa độ: 60°40′B 17°10′Đ / 60,667°B 17,167°ĐTọa độ: 60°40′B 17°10′Đ / 60,667°B 17,167°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Thụy Điển |
| Tỉnh | Gästrikland |
| Hạt | Hạt Gävleborg |
| Đô thị | Đô thị Gävle |
| Diện tích [1] | |
| - Tổng cộng | 41,79 km² (16,1 mi²) |
| Dân số (2005)[1] | |
| - Tổng cộng | 68.700 |
| - Mật độ | 1.644/km² (4.257,9/mi²) |
| Múi giờ | CET (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
Gävle [ˈjɛːvlə] là một thành phố Thụy Điển. Thành phố thuộc hạt Gävleborg. Thành phố là thủ phủ đô thị Gävle và hạt Gävleborg. [[Thành phố có diện tích km2, dân số là 68.700 người. Đây là thành phố lớn thứ 13 của Thụy Điển. Đây là thành phố cổ nhất ở Norrland, trở thành thành phố năm 1446.
Tham khảo [sửa]
- ^ a b “Tätorternas landareal, folkmängd och invånare per km2 2000 och 2005” (xls) (bằng Swedish). Statistics Sweden. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2009.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||