Gabara distema

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gabara distema
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Chi (genus) Gabara
Loài (species) G. distema
Danh pháp hai phần
Gabara distema
(Grote, 1880)
Danh pháp đồng nghĩa

Gabara distema[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Bắc Mỹ, bao gồm Texas, Arizona, North CarolinaFlorida.

Ấu trùng có thể ăn wiregrass.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.