Gabriel Torje

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gabriel Torje
12-06-05-aut-rom-freundschaftsspiel-223.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Andrei Gabriel Torje
Chiều cao 1,67 m (5 ft 5 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin câu lạc bộ
CLB hiện tại Espanyol de Barcelona
(cho mượn từ Udinese)
Số áo 25
CLB trẻ
Politehnica Timișoara
CLB Chuyên nghiệp*
Năm CLB Trận (Bàn)
2005–2006 CFR Timişoara 8 (1)
2006–2008 Politehnica Timişoara 37 (2)
2008–2011 Dinamo Bucureşti 108 (17)
2011– Udinese Calcio 21 (2)
2012–2013 Granada (cho mượn) 34 (3)
2013– Espanyol de Barcelona (cho mượn) 2 (0)
Đội tuyển quốc gia
2006 Romania U-17 5 (0)
2006–2010 Romania U-21 24 (9)
2010– Romani 33 (10)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng
được ghi ở giải Vô địch quốc gia
cập nhật ngày 29 tháng 9 2013.

† Số trận khoác áo (Số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG và
số bàn thắng được cập nhật
ngày 11 tháng 10 2013

Gabriel Andrei Torje (sinh ngày 22 tháng 11 năm 1989 tại Timişoara, Lỗ Mã Ni) là một cầu thủ bóng đá người Rumani đang chơi cho câu lạc bộ Udinese Calcio ở giải Serie A, anh chơi ở vị trí tiền vệ cánh phải là mẫu cầu thủ nhỏ con với chiều cao chỉ 1,67m nhưng sở hữu kỹ thuật cá nhân điêu luyện và tốc độ tốt, từng chơi hay trong màu áo Dinamo Bucuresti ở Romania. Anh được người hâm mộ đặt cho biệt danh "Messi mới"[1] hay "Messi của Đông Âu"[2].

Anh gia nhập Udinese với giá 10 triệu euro. Torje cũng là đội trưởng của đội U21 Romania, và xuất hiện ở đội tuyển trong một trận đấu giao hữu với Albania vào ngày 03 tháng 9 năm 2010 và anh đã ghi bàn thắng đầu tiên trong sự nghiệp thi đấu quốc tế của mình ở một trận đấu với Cyprus tiếp đến ngày 02 tháng 9 năm 2011, anh lại ghi hai bàn trong chiến thắng 2-0 trước Luxembourg.

Một số thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

CLB Mùa Giải Cup UEFA Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
CFR Timişoara 2005–06 8 1 0 0 0 0 0 0 8 1
Tổng số 8 1 0 0 0 0 0 0 8 1
Poli Timişoara 2005–06 5 1 0 0 0 0 0 0 5 1
2006–07 15 0 3 0 0 0 0 0 18 0
2007–08 17 1 1 0 0 0 0 0 18 1
Tổng số 37 2 4 0 0 0 0 0 41 2
Dinamo 2007–08 15 1 1 0 0 0 0 0 16 1
2008–09 30 3 3 0 2 0 0 0 35 3
2009–10 29 3 3 0 8 0 0 0 40 3
2010–11 29 9 4 1 4 1 0 0 37 11
2011–12 5 1 0 0 4 1 0 0 9 2
Tổng số 108 17 11 1 18 2 0 0 137 20
Udinese
2011–12 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Tổng thành tích 154 20 15 1 18 2 0 0 187 23

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]