Galidictis fasciata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Galidictis fasciata
PZSL1907Page0805.png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Eupleridae
Chi (genus) Galidictis
Loài (species) G. fasciata
Danh pháp hai phần
Galidictis fasciata
(Gmelin, 1788)[2]
Galidictis fasciata range map.svg

Galidictis fasciata là một loài động vật có vú trong họ Eupleridae, bộ Ăn thịt. Loài này được Gmelin mô tả năm 1788.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hawkins, A.F.A. (2008). Galidictis fasciata. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 22 March 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of near threatened
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Galidictis fasciata. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Galidictis fasciata tại Wikimedia Commons