Galium odoratum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Galium odoratum
Galium odoratum Flower.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Gentianales
Họ (familia) Rubiaceae
Chi (genus) Galium
Loài (species) G. odoratum
Danh pháp hai phần
Galium odoratum
(L.) Scop.[1]
Danh pháp đồng nghĩa
Asperula odorata L.

Galium odoratum là một loài thực vật có hoa trong họ Thiến thảo. Loài này được (L.) Scop. mô tả khoa học đầu tiên năm 1771.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Galium odoratum information from NPGS/GRIN”. Germplasm Resources Information Network. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2008. 
  2. ^ The Plant List (2010). Galium odoratum. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]