Gandharva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phù điêu đồng một Càn Thát Bà tại Hàn Quốc.

Gandharva[1] (tiếng Hindi: गन्धर्व, Hán-Việt: 乾闼婆 / Càn Thát Bà / Càn-thát-bà, tiếng Hàn: 간다르바, tiếng Nhật: ガンダルヴァ, tiếng Thái: คนธรรพ์, tiếng Indonesia: Gandarwa) là một thuật ngữ chỉ các thiên sứ trong thế giới quan Ấn giáoPhật giáo, đồng thời là danh hiệu đặt cho các ca sĩ có tay nghề cao trong âm nhạc cổ điển Ấn Độ (tương tự divo / diva tại Âu châu).

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Trong Ấn giáo[sửa | sửa mã nguồn]

Trong Phật giáo[sửa | sửa mã nguồn]

Trong nghệ thuật cổ điển Ấn Độ[sửa | sửa mã nguồn]

Văn học[sửa | sửa mã nguồn]

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Hội họa[sửa | sửa mã nguồn]

Điêu khắc[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]