Gaultheria trichophylla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gaultheria trichophylla
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Ericales
Họ (familia) Ericaceae
Chi (genus) Gaultheria
Loài (species) G. trichophylla
Danh pháp hai phần
Gaultheria trichophylla
Royle [1]

Gaultheria trichophylla là một loài thực vật có hoa trong họ Thạch nam. Loài này được Royle mô tả khoa học đầu tiên năm 1835.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^  Gaultheria trichophylla was originally described and published in Illustrations of the Botany and Other Branches of the Natural History of the Himalayan Mountains, and of the Flora of Cashmere. 260, pl. 63, f. 3. 1835. “Name - Gaultheria trichophylla Royle”. Tropicos. Saint Louis, Missouri: Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2011. “Type-Protologue: Locality: China: Sichuan: vicinity of Daqian-lu; Collector: A.E.Pratt; Note: described from the Himalayas” 
  2. ^ The Plant List (2010). Gaultheria trichophylla. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]