Gaussia maya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gaussia maya
Gaussia maya4.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Arecales
Họ (familia) Arecaceae
Chi (genus) Gaussia
Loài (species) G. maya
Danh pháp hai phần
Gaussia maya
(O.F.Cook) H.J.Quero & Read
Danh pháp đồng nghĩa
Opsiandra maya O.F.Cook

Gaussia maya là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được (O.F.Cook) H.J.Quero & Read mô tả khoa học đầu tiên năm 1986.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:IUCN2007
  2. ^ The Plant List (2010). Gaussia maya. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]