Gaviidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gaviidae
Thời điểm hóa thạch: ?Late Eocene - Recent (see text)
37–0Ma
PacificLoon24.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Gaviiformes
Họ (familia) Gaviidae
Coues, 1903[1]
Chi (genus) Gavia
Forster, 1788
Danh pháp đồng nghĩa

Cấp họ:
Colymbidae Vigors, 1825 (xem trong bài)
Colymbinae Bonaparte, 1831 (xem trong bài)
Urinatores Vieillot, 1818
Urinatoridae Vieillot, 1818[cần thẩm tra]
Urinatorides Vieillot, 1818


Cấp chi:
Colymbus Linnaeus, 1758 (xem trong bài)

Urinator Lacépède, 1799

Gaviidae là một họ chim trong bộ Gaviiformes.[2]

Phân loại học[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả các loài còn sinh tồn đều thuộc chi Gavia. Về phát sinh chủng loài, 5 loài còn sinh tồn có thể được xếp như sau:[3]

Gavia adamsii với bộ lông mùa đông

Nhánh gốc

Nhánh họng đen

Nhánh đầu đen

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Melville, RV & JDD Smith biên tập (1987). Official Lists and Indexes of Names and Works in Zoology. ICZN. tr. 17. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  3. ^ Boertmann, D. 1990. Phylogeny of the divers, family Gaviidae (Aves). Steenstrupia 16:21-36.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]