Genetta poensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Genetta poensis
PZSL1907Plate54 (crop, genets of Nigeria).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Viverridae
Chi (genus) Genetta
Loài (species) G. poensis
Danh pháp hai phần
Genetta poensis
Waterhouse, 1838[2]
King Genet area.png

Genetta poensis là một loài động vật có vú trong họ Cầy, bộ Ăn thịt. Loài này được Waterhouse mô tả năm 1838.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gaubert, P. & Dunham, A. (2008) Genetta poensis Trong: IUCN 2009. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2009.1. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 17 August 2009.
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005), Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (3rd ed), Johns Hopkins University Press, truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2009 
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên msw3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Genetta poensis tại Wikimedia Commons