Georgi Schennikov
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Georgi Mikhailovich Schennikov | ||
| Ngày sinh | 27 tháng 4, 1991 | ||
| Nơi sinh | Moskva, Nga | ||
| Chiều cao | 1,78 m (5 ft 10 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin về CLB | |||
| CLB hiện nay | PFC CSKA Moscow | ||
| Số áo | 42 | ||
| CLB chuyên nghiệp* | |||
| Năm | CLB | Số trận† | (bàn thắng)† |
| 2008– | CSKA Moskva | 65 | (0) |
| Đội tuyển quốc gia | |||
| 2009– | Nga U21 | 14 | (1) |
| * Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia. † Số trận khoác áo (số bàn thắng). |
|||
Georgi Mikhailovich Schennikov (tiếng Nga: Георгий Михайлович Щенников) (sinh ngày 27 tháng 4 năm 1991 tại Moskva) là một hậu vệ bóng đá người Nga hiện đang chơi cho câu lạc bộ PFC CSKA Moscow, anh thường chơi ở vị trí cánh trái
Mục lục |
Sự nghiệp [sửa]
Schennikov gia nhập câu lạc bộ PFC CSKA Moscow năm 2008, anh hiện là hậu vệ chủ chốt trong đội hình của CSKA.
Sự nghiệp Quốc tế [sửa]
Schennikov cũng là một phần của đội U-21 Nga. Anh cũng đã chơi 9 trận đấu.
Danh hiệu [sửa]
- Russian Cup: 2008–09, 2010–11
- Russian Super Cup: 2009
- Russian Premier League (Á quân): 2010
Thống kê [sửa]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Russian
Championship |
Russian
Cup |
Russian
Super Cup |
UEFA Cup/
Europa League |
Champions
League |
Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ra sân | Ghi bàn | Ra sân | Ghi bàn | Ra sân | Ghi bàn | Ra sân | Ghi bàn | Ra sân | Ghi bàn | Ra sân | Ghi bàn | ||
| CSKA Moscow | 2008 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 2009 | 25 | 0 | 4 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | 6 | 0 | 40 | 0 | |
| 2010 | 25 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 7 | 0 | 4 | 0 | 38 | 0 | |
| 2011/12 | 11 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | 4 | 0 | 21 | 0 | |
| Tổng cộng | 61 | 0 | 8 | 0 | 3 | 0 | 17 | 0 | 14 | 0 | 103 | 0 | |
| Tổng cộng | 61 | 0 | 8 | 0 | 3 | 0 | 17 | 0 | 14 | 0 | 103 | 0 | |
Thống kê số lần ra sân tại câu lạc bộ [sửa]
| Ra sân | Ghi bàn | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | |
|---|---|---|---|---|
| Russian Championship | 61 | 0 | 9 | 1 |
| Russian Cup | 8 | 0 | 1 | 0 |
| Russian Super Cup | 3 | 0 | 0 | 0 |
| UEFA Cup / Europa League | 17 | 0 | 0 | 0 |
| Champions League | 14 | 0 | 1 | 0 |
| Tổng cộng | 103 | 0 | 11 | 1 |