Gerbillurus paeba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gerbillurus paeba
Gerbillus paeba.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Muridae
Chi (genus) Gerbillurus
Loài (species) G. paeba
Danh pháp hai phần
Gerbillurus paeba
(A.Smith, 1836)[1]

Gerbillurus paeba là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được A. Smith mô tả năm 1836.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Gerbillurus paeba. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Gerbillurus paeba tại Wikimedia Commons