Gerbillus andersoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gerbillus andersoni
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Muridae
Chi (genus) Gerbillus
Loài (species) G. andersoni
Danh pháp hai phần
Gerbillus andersoni
de Winton, 1902[1]
Danh pháp đồng nghĩa

allenbyi Thomas, 1918

bonhotei Thomas, 1919

Gerbillus andersoni là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được de Winton mô tả năm 1902.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Gerbillus andersoni. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]