Get Down (You're the One for Me)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Get Down (You're the One for Me)"

Bìa CD Quốc tế
Đĩa đơn của Backstreet Boys
từ album Backstreet Boys
Phát hành 30 tháng 4 năm 1996 (Quốc tế)
Thu âm Tháng 2 năm 1996
Matiz Studios (Hamburg, Đức)
Thể loại Pop, dance
Thời lượng 3:52
Hãng đĩa Jive Records
Sáng tác Aris, Cottura
Thứ tự đĩa đơn của Backstreet Boys
"I'll Never Break Your Heart"
(1995/1996)
"Get Down (You're the One for Me)"
(1996)
"Quit Playing Games (With My Heart)"
(1996)

"Get Down (You're the One for Me)" là đĩa đơn thứ ba của ban nhạc pop nước Mỹ Backstreet Boys, từ album phòng thu đầu tiên của nhóm, Backstreet Boys. Ca khúc này sau đó cũng có mặt lại trong album trùng tên phát hành ở Mỹ. Ở một số quốc gia, "Get Down" đã được phát hành làm đĩa đơn đầu tiên.

Trong bài hát có một đoạn rap hát bởi Smooth T. của ban nhạc Fun Factory ở lời một, và bởi A. J. McLean ở lời hai. Trong những lần biểu diễn trực tiếp của nhóm, trừ một khi Smooth T. cùng tham gia hát thì McLean là người hát phần rap ở đầu.

Video âm nhạc do Alan Calzatti đạo diễn. Việc quay phim được thực hiện vào khoảng tháng 4 năm 1996.

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

CD1[sửa | sửa mã nguồn]

  1. "Get Down (You're the One for Me)" [LP Edit - No Rap] - 3:33
  2. "Get Down (You're the One for Me)" [Dezign Radio I] - 3:58
  3. "Get Down (You're the One for Me)" [CL Vocal Journey Radio Edit] - 4:21
  4. "Get Down (You're the One for Me)" [Markus Plastik Vocal Radio Edit] - 4:02
  5. "Get Down (You're the One for Me)" [Dezign Dub Radio Edit] - 5:11

CD2[sửa | sửa mã nguồn]

  1. "Get Down (You're the One for Me)" [LP Edit - No Rap] - 3:33
  2. "Get Down (You're the One for Me)" [Dezign Radio II] - 3:53
  3. "Album Medley (Backstreet Boys Present…)" - 6:57

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (1996) Vị trí
cao nhất
Australian Singles Chart 44
Austrian Singles Chart 4
Belgian (Flanders) Singles Chart 5
Belgian (Walonia) Singles Chart 5
Canadian Singles Chart 6
Dutch Singles Chart 3
Finnish Singles Chart 18
French Singles Chart 15
German Singles Chart 5
Irish Singles Chart 19
New Zealand Singles Chart 34
Swedish Singles Chart 17
Swiss Singles Chart 7
UK Singles Chart 14

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]