Giải Oscar cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải thưởng Oscar
 
 

Giải Oscar cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất (tiếng Anh: Performance by an Actor in a Leading Role) là một hạng mục trong hệ thống Giải Oscar được Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (Academy of Motion Picture Arts and Sciences, viết tắt là AMPAS, Hoa Kỳ) trao tặng hàng năm cho diễn viên nam có vai diễn chính xuất sắc nhất trong năm đó của ngành công nghiệp điện ảnh. Tính cho đến năm 2010, đã có tổng cộng 74 nam diễn viên khác nhau được trao tặng giải thưởng này trong đó người đầu tiên là Emil Jannings cho vai diễn của ông trong các phim The Last CommandThe Way of All Flesh.

Cho đến trước lễ trao Giải Oscar lần thứ 9 (năm 1936), chỉ có duy nhất một hạng mục diễn xuất cho nam diễn viên (Best Actor) bất kể đó là vai chính hay vai phụ. Kể từ năm 1936, hạng mục này được tách riêng cho các vai chính (Leading Role) và vai phụ (Supporting Role).

Các kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Cho đến nay, Daniel Day-Lewis là người đầu tiên từng giành 3 giải Vai nam chính xuất sắc (1990,20082013). Có 7 nam diễn viên từng hai lần giành giải Vai nam chính xuất sắc, đó là Spencer Tracy (1937, 1938), Fredric March (1932, 1946), Gary Cooper (1941, 1952), Marlon Brando (1954, 1972), Dustin Hoffman (1979, 1988), Tom Hanks (1993, 1994) và Jack Nicholson (1975, 1997). Trong số này thì chỉ có Tracy và Hanks là nhận được giải trong hai năm liên tiếp.

Có hai diễn viên đang giữ kỷ lục về số lần đề cử (9 lần) cho hạng mục này, đó là Spencer TracyLaurence Olivier. Xếp sau họ là Paul Newman, Jack NicholsonPeter O'Toole với 8 lần, riêng O'Toole còn đang giữ kỷ lục về người có nhiều đề cử nhất mà chưa từng một lần chiến thắng.

Có sáu diễn viên từng giành chiến thắng ở cả hai hạng mục Vai nam chính và Vai nam phụ, đó là Jack Lemmon, Robert De Niro, Jack Nicholson, Gene Hackman, Kevin SpaceyDenzel Washington.

Giải Oscar cho nam diễn viên chính được trao cho đồng thời hai người chỉ một lần duy nhất vào năm 1932 khi Fredric March hơn Wallace Beery đúng một phiếu và AMPAS quyết định trao giải cho cả hai người vì khoảng cách phiếu là quá nhỏ. Hiện nay quy định mới của giải Oscar đã loại trừ khả năng này và trong một năm chỉ có duy nhất một nam diễn viên được trao bức tượng vàng Oscar ở hạng mục diễn xuất này.

Peter Finch là người duy nhất được trao giải Nam diễn viên chính sau khi đã qua đời. Còn những người được đề cử giải này sau khi đã mất có James Dean, Spencer TracyMassimo Troisi. Các diễn viên từng được đề cử hai giải Oscar nam diễn viên chính cho cùng một nhân vật là Bing Crosby với vai Cha O'Malley trong Going My WayThe Bells of St. Mary's, Peter O'Toole với vai Vua Henry II trong BecketThe Lion in Winter, Paul Newman với vai "Fast Eddie" Felson trong The HustlerThe Color of Money. Riêng Al Pacino được đề cử cho giải Nam diễn viên phụ năm 1972 và Nam diễn viên chính năm 1974 cho cùng vai Michael Corleone trong loạt phim Bố già. Robert Downey Jr. là người duy nhất cho đến nay từng được đề cử khi thủ vai một nhân vật cũng từng được đề cử ở cùng hạng mục, đó là vai Charlie Chaplin trong bộ phim Chaplin.

Hai người duy nhất từng từ chối giải thưởng này là George C. Scott với diễn xuất trong Patton (1970) (ông cũng từng từ chối giải Vai nam phụ cho diễn xuất trong phim The Hustler năm 1961) và Marlon Brando với vai bố già Vito Corleone trong phim Bố già (The Godfather) năm 1972.

Danh sách cụ thể[sửa | sửa mã nguồn]

Thập niên 1920[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1927/1928 Emil Jannings
(Tướng Dolgorucki trong The Last Command
August Schilling trong The Way of All Flesh)
- Richard Barthelmess
(The NooseThe Patent Leather Kid)
- Charlie Chaplin
(The Circus)
1928/1929 Warner Baxter
(The Cisco Kid trong In Old Arizona)
- George Bancroft
(Thunderbolt)
- Chester Morris
(Alibi)
- Paul Muni
(The Valiant)
- Lewis Stone
(The Patriot)

Thập niên 1930[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1929/1930 George Arliss
(Benjamin Disraeli trong Disraeli)
- George Arliss
(The Green Goddess)
- Wallace Beery
(The Big House)
- Maurice Chevalier
(The Big PondThe Love Parade)
- Ronald Colman
(Bulldog DrummondCondemned)
- Lawrence Tibbett
(The Rogue Song)
1930/1931 Lionel Barrymore
(Stephen Ashe trong A Free Soul)
- Adolphe Menjou
(The Front Page)
- Jackie Cooper
(Skippy)
- Richard Dix
(Cimarron)
- Fredric March
(The Royal Family of Broadway)
1931/1932 Wallace Beery
(Andy 'Champ' Purcell trong The Champ)
Fredric March
(Mr. Hyde trong Dr. Jekyll and Mr. Hyde)
- Alfred Lunt
(The Guardsman)
1932/1933 Charles Laughton
(Henry VIII trong The Private Life of Henry VIII)
- Leslie Howard
(Berkeley Square)
- Paul Muni
(I Am a Fugitive from a Chain Gang)
1934 Clark Gable
(Peter Warne trong It Happened One Night)
- Frank Morgan
(The Affairs of Cellini)
- William Powell
(The Thin Man)
1935 Victor McLaglen
(Gypo Nolan trong The Informer)
- Clark Gable
(Mutiny on the Bounty)
- Charles Laughton
(Mutiny on the Bounty)
- Franchot Tone
(Mutiny on the Bounty)
1936 Paul Muni
(Louis Pasteur trong The Story of Louis Pasteur)
- Gary Cooper
(Mr. Deeds Goes to Town)
- Walter Huston
(Dodsworth)
- William Powell
(My Man Godfrey)
- Spencer Tracy
(San Francisco)
1937 Spencer Tracy
(Manuel Fidello trong Captains Courageous)
- Charles Boyer
(Conquest)
- Fredric March
(A Star Is Born)
- Robert Montgomery
(Night Must Fall)
- Paul Muni
(The Life of Emile Zola)
1938 Spencer Tracy
(Father Edward J. Flanigan trong Boys Town)
- Charles Boyer
(Algiers)
- James Cagney
(Angels with Dirty Faces)
- Robert Donat
(The Citadel)
- Leslie Howard
(Pygmalion)
1939 Robert Donat
(Charles E. Chipping trong Goodbye, Mr. Chips)
- Clark Gable
(Cuốn theo chiều gió)
(Gone with the Wind)
- Laurence Olivier
(Đồi gió hú)
(Wuthering Heights)
- Mickey Rooney
(Babes in Arms)
- James Stewart
(Mr. Smith Goes to Washington)

Thập niên 1940[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1940 James Stewart
(Macaulay Connor trong The Philadelphia Story)
- Charlie Chaplin
(The Great Dictator)
- Henry Fonda
(Chùm nho nổi giận)
(The Grapes of Wrath)
- Raymond Massey
(Abe Lincoln in Illinois)
- Laurence Olivier
(Rebecca)
1941 Gary Cooper
(Sergeant Alvin York trong Sergeant York)
- Cary Grant
(Penny Serenade)
- Walter Huston
(The Devil and Daniel Webster)
- Robert Montgomery
(Here Comes Mr. Jordan)
- Orson Welles
(Công dân Kane)
(Citizen Kane)
1942 James Cagney
(George M. Cohan trong Yankee Doodle Dandy)
- Ronald Colman
(Random Harvest)
- Gary Cooper
(The Pride of the Yankees)
- Walter Pidgeon
(Mrs. Miniver)
- Monty Woolley
(The Pied Piper)
1943 Paul Lukas
(Kurt Muller trong Watch on the Rhine)
- Humphrey Bogart
(Casablanca)
- Gary Cooper
(Chuông nguyện hồn ai)
(For Whom the Bell Tolls)
- Walter Pidgeon
(Madame Curie)
- Mickey Rooney
(The Human Comedy)
1944 Bing Crosby
(Father Chuck O'Malley trong Going My Way)
- Charles Boyer
(Gaslight)
- Barry Fitzgerald
(Going My Way)
Cary Grant
(None but the Lonely Heart)
- Alexander Knox
(Wilson)
1945 Ray Milland
(Don Birnam trong The Lost Weekend)
- Bing Crosby
(The Bells of St. Mary's)
- Gene Kelly
(Anchors Aweigh)
- Gregory Peck
(The Keys of the Kingdom)
- Cornel Wilde
(A Song to Remember)
1946 Fredric March
(Al Stephenson trong The Best Years of Our Lives)
- Laurence Olivier
(Henry V)
- Larry Parks
(The Jolson Story)
- Gregory Peck
(The Yearling)
- James Stewart
(It's a Wonderful Life)
1947 Ronald Colman
(Anthony John trong A Double Life)
- John Garfield
(Body and Soul)
- Gregory Peck
(Gentleman's Agreement)
- Michael Redgrave
(Mourning Becomes Electra)
- William Powell
(Life with Father)
1948 Laurence Olivier
(Hamlet hoàng tử xứ Đan Mạch trong Hamlet)
- Lew Ayres
(Johnny Belinda)
- Montgomery Clift
(The Search)
- Dan Dailey
(When My Baby Smiles at Me)
- Clifton Webb
(Sitting Pretty)
1949 Broderick Crawford
(Willie Stark trong All the King's Men)
- Kirk Douglas
(Champion)
- Gregory Peck
(Twelve O'Clock High)
- Richard Todd
(The Hasty Heart)
- John Wayne
(Sands of Iwo Jima)

Thập niên 1950[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1950 José Ferrer
(Cyrano de Bergerac trong Cyrano de Bergerac)
- Louis Calhern
(The Magnificent Yankee)
- William Holden
(Sunset Boulevard)
- James Stewart
(Harvey)
- Spencer Tracy
(Father of the Bride)
1951 Humphrey Bogart
(Charlie Allnut trong The African Queen)
- Marlon Brando
(Chuyến tàu mang tên Dục vọng)
(A Streetcar Named Desire)
- Montgomery Clift
(A Place in the Sun
- Arthur Kennedy
(Bright Victory)
- Fredric March
(Death of a Salesman)
1952 Gary Cooper
(Will Kane trong High Noon)
- Marlon Brando
(Viva Zapata!)
- Kirk Douglas
(The Bad and the Beautiful)
- José Ferrer
(Moulin Rouge)
- Alec Guinness
(The Lavender Hill Mob)
1953 William Holden
(Sergeant J.J. Sefton trong Stalag 17)
- Marlon Brando
(Julius Caesar)
- Richard Burton
(The Robe)
- Montgomery Clift
(From Here to Eternity)
- Burt Lancaster
(From Here to Eternity)
1954 Marlon Brando
(Terry Malloy trong On the Waterfront)
- Humphrey Bogart
(The Caine Mutiny)
- Bing Crosby
(The Country Girl)
- James Mason
(A Star Is Born)
- Dan O'Herlihy
(The Adventures of Robinson Crusoe)
1955 Ernest Borgnine
(Marty Piletti trong Marty)
- James Cagney
(Love Me or Leave Me)
- James Dean
(Phía Đông vườn Địa đàng)
(East of Eden)
- Frank Sinatra
(The Man with the Golden Arm)
- Spencer Tracy
(Bad Day at Black Rock)
1956 Yul Brynner
(Vua Thái Lan Mongkut trong The King and I)
- James Dean
(Giant)
- Kirk Douglas
(Lust for Life)
- Rock Hudson
(Giant)
- Laurence Olivier
(Richard III)
1957 Alec Guinness
(Trung tá Nicholson trong Cầu qua sông Kwai)
(The Bridge on the River Kwai)
- Marlon Brando
(Sayonara)
- Anthony Franciosa
(A Hatful of Rain)
- Charles Laughton
(Witness for the Prosecution)
- Anthony Quinn
(Wild Is the Wind)
1958 David Niven
(Major Angus Pollock trong Separate Tables)
- Tony Curtis
(The Defiant Ones)
- Paul Newman
(Cat on a Hot Tin Roof)
- Sidney Poitier
(The Defiant Ones)
- Spencer Tracy
(Ông già và biển cả)
(The Old Man and the Sea)
1959 Charlton Heston
(Judah Ben-Hur trong Ben-Hur)
- Laurence Harvey
(Room at the Top)
- Jack Lemmon
(Some Like It Hot)
- Paul Muni
(The Last Angry Man)
- James Stewart
(Anatomy of a Murder)

Thập niên 1960[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1960 Burt Lancaster
(Elmer Gantry trong Elmer Gantry)
- Trevor Howard
(Sons and Lovers)
- Jack Lemmon
(The Apartment)
- Laurence Olivier
(The Entertainer)
- Spencer Tracy
(Inherit the Wind)
1961 Maximilian Schell
(Hans Rolfe trong Judgment at Nuremberg)
- Charles Boyer
(Fanny)
- Paul Newman
(The Hustler)
- Spencer Tracy
(Judgment at Nuremberg)
- Stuart Whitman
(The Mark)
1962 Gregory Peck
(Atticus Finch trong Giết con chim nhại)
(To Kill a Mockingbird)
- Burt Lancaster
(Birdman of Alcatraz)
- Jack Lemmon
(Days of Wine and Roses)
- Marcello Mastroianni
(Divorce, Italian Style)
- Peter O'Toole
(Lawrence of Arabia)
1963 Sidney Poitier
(Homer Smith trong Lilies of the Field)
- Albert Finney
(Tom Jones)
- Richard Harris
(This Sporting Life)
- Rex Harrison
(Cleopatra)
- Paul Newman
(Hud)
1964 Rex Harrison
(Henry Higgins trong My Fair Lady)
- Richard Burton
(Becket)
- Peter O'Toole
(Becket)
- Anthony Quinn
(Zorba the Greek)
- Peter Sellers
(Dr. Strangelove or, How I Learned to Stop Worrying and Love the Bomb)
1965 Lee Marvin
(Tim Strawn trong Cat Ballou)
- Richard Burton
(The Spy Who Came in from the Cold)
- Laurence Olivier
(Othello)
- Rod Steiger
(The Pawnbroker)
- Oskar Werner
(Ship of Fools)
1966 Paul Scofield
(Thomas More trong A Man for All Seasons)
- Alan Arkin
(The Russians Are Coming, the Russians Are Coming)
- Richard Burton
(Who's Afraid of Virginia Woolf?)
- Michael Caine
(Alfie)
- Steve McQueen
(The Sand Pebbles)
1967 Rod Steiger
(Bill Gillespie trong In the Heat of the Night)
- Warren Beatty
(Bonnie and Clyde)
- Dustin Hoffman
(The Graduate)
- Paul Newman
(Cool Hand Luke)
- Spencer Tracy
(Guess Who's Coming to Dinner)
1968 Cliff Robertson
(Charly Gordon trong Charly)
- Alan Arkin
(The Heart Is a Lonely Hunter)
- Alan Bates
(The Fixer)
- Ron Moody
(Oliver!)
- Peter O'Toole
(The Lion in Winter)
1969 John Wayne
(Rooster Cogburn trong True Grit)
- Richard Burton
(Anne of the Thousand Days)
- Dustin Hoffman
(Midnight Cowboy)
- Peter O'Toole
(Goodbye, Mr. Chips)
- Jon Voight
(Midnight Cowboy)

Thập niên 1970[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1970 George C. Scott
(George Patton trong Patton)
(từ chối nhận giải)
- Melvyn Douglas
(I Never Sang for My Father)
- James Earl Jones
(The Great White Hope)
- Jack Nicholson
(Five Easy Pieces)
- Ryan O'Neal
(Love Story)
1971 Gene Hackman
(Thanh tra Jimmy 'Popeye' Doyle trong The French Connection)
- Peter Finch
(Sunday Bloody Sunday)
- Walter Matthau
(Kotch)
- George C. Scott
(The Hospital)
- Topol
(Fiddler on the Roof)
1972 Marlon Brando
(Vito Corleone trong Bố già)
(The Godfather)
(từ chối nhận giải)
- Michael Caine
(Sleuth)
- Laurence Olivier
(Sleuth)
- Peter O'Toole
(The Ruling Class)
- Paul Winfield
(Sounder)
1973 Jack Lemmon
(Harry Stoner trong Save the Tiger)
- Marlon Brando
(Last Tango in Paris)
- Jack Nicholson
(The Last Detail)
- Al Pacino
(Serpico)
- Robert Redford
(The Sting)
1974 Art Carney
(Harry Coombes trong Harry and Tonto)
- Albert Finney
(Murder on the Orient Express)
- Dustin Hoffman
(Lenny)
- Jack Nicholson
(Chinatown)
- Al Pacino
(Bố già phần II)
(The Godfather, Part II)
1975 Jack Nicholson
(Randle Patrick McMurphy trong Bay trên tổ chim cúc cu)
- Walter Matthau
(The Sunshine Boys)
- Al Pacino
(Dog Day Afternoon)
- Maximilian Schell
(The Man in the Glass Booth)
- James Whitmore
(Give 'em Hell, Harry!)
1976 Peter Finch
(Howard Beale trong Network)
(thắng giải sau khi đã qua đời)
- Robert De Niro
(Taxi Driver)
- Giancarlo Giannini
(Seven Beauties)
- William Holden
(Network)
- Sylvester Stallone
(Rocky)
1977 Richard Dreyfuss
(Elliot Garfield trong The Goodbye Girl)
- Woody Allen
(Annie Hall)
- Richard Burton
(Equus)
- Marcello Mastroianni
(A Special Day)
John Travolta
(Saturday Night Fever)
1978 Jon Voight
(Luke Martin trong Coming Home)
- Warren Beatty
(Heaven Can Wait)
- Gary Busey
(The Buddy Holly Story)
- Robert De Niro
(The Deer Hunter)
- Laurence Olivier
(The Boys from Brazil)
1979 Dustin Hoffman
(Ted Kramer trong Kramer vs. Kramer)
- Jack Lemmon
(The China Syndrome)
- Roy Scheider
(All That Jazz)
- Peter Sellers
(Being There)
- Al Pacino
(...And Justice for All)

Thập niên 1980[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1980 Robert De Niro
(Jake LaMotta trong Raging Bull)
- Robert Duvall
(The Great Santini)
- John Hurt
(The Elephant Man)
- Jack Lemmon
(Tribute)
- Peter O'Toole
(The Stunt Man)
1981 Henry Fonda
(Norman Thayer Jr. trong On Golden Pond)
- Warren Beatty
(Reds)
- Burt Lancaster
(Atlantic City)
- Dudley Moore
(Arthur)
- Paul Newman
(Absence of Malice)
1982 Ben Kingsley
(Mahatma Gandhi trong Gandhi)
- Dustin Hoffman
(Tootsie)
- Jack Lemmon
(Missing)
- Paul Newman
(The Verdict)
- Peter O'Toole
(My Favorite Year)
1983 Robert Duvall
(Mac Sledge trong Tender Mercies)
- Michael Caine
(Educating Rita)
- Tom Conti
(Reuben, Reuben)
- Tom Courtenay
(The Dresser)
- Albert Finney
(The Dresser)
1984 F. Murray Abraham
(Antonio Salieri trong Amadeus)
- Jeff Bridges
(Starman)
- Albert Finney
(Under the Volcano)
- Tom Hulce
(Amadeus)
- Sam Waterston
(Cánh đồng chết)
(The Killing Fields)
1985 William Hurt
(Luis Molina trong Kiss of the Spider Woman)
- Harrison Ford
(Witness)
- James Garner
(Murphy's Romance)
- Jack Nicholson
(Prizzi's Honor)
- Jon Voight
(Runaway Train)
1986 Paul Newman
(Fast Eddie Felson trong The Color of Money)
- Dexter Gordon
('Round Midnight)
- Bob Hoskins
(Mona Lisa)
- William Hurt
(Children of a Lesser God)
- James Woods
(Salvador)
1987 Michael Douglas
(Gordon Gecko trong Wall Street)
- William Hurt
(Broadcast News)
- Marcello Mastroianni
(Dark Eyes)
- Jack Nicholson
(Ironweed)
- Robin Williams
Good Morning, Vietnam
1988 Dustin Hoffman
(Raymond Babbitt trong Rain Man)
- Gene Hackman
(Mississippi Burning)
- Tom Hanks
(Big)
- Edward James Olmos
(Stand and Deliver)
- Max von Sydow
(Pelle the Conqueror)
1989 Daniel Day-Lewis
(Christy Brown trong My Left Foot)
- Kenneth Branagh
(Henry V)
- Tom Cruise
(Sinh ngày mùng 4 tháng 7)
(Born on the Fourth of July)
- Morgan Freeman
(Driving Miss Daisy)
- Robin Williams
(Dead Poets Society)

Thập niên 1990[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1990 Jeremy Irons
(Claus Von Bulow trong Reversal of Fortune)
- Kevin Costner
(Khiêu vũ giữa bầy sói)
(Dances with Wolves)
- Robert De Niro
(Awakenings)
- Gerard Depardieu
(Cyrano de Bergerac)
- Richard Harris
(The Field)
1991 Anthony Hopkins
(Hannibal Lecter trong Sự im lặng của bầy cừu)
(The Silence of the Lambs)
- Warren Beatty
(Bugsy)
- Robert De Niro
(Cape Fear)
- Nick Nolte
(The Prince of Tides)
- Robin Williams
(The Fisher King)
1992 Al Pacino
(Trung tá Frank Slade trong Scent of a Woman)
- Robert Downey Jr.
(Chaplin)
- Clint Eastwood
(Unforgiven)
- Stephen Rea
(The Crying Game)
- Denzel Washington
(Malcolm X)
1993 Tom Hanks
(Andy Beckett trong Philadelphia)
- Laurence Fishburne
(What's Love Got to Do with It?)
- Anthony Hopkins
(The Remains of the Day)
- Daniel Day-Lewis
(In the Name of the Father)
- Liam Neeson
(Bản danh sách của Schindler)
(Schindler's List)
1994 Tom Hanks
(Forrest Gump trong Forrest Gump)
- Morgan Freeman
(The Shawshank Redemption)
- Nigel Hawthorne
(The Madness of King George)
- Paul Newman
(Nobody's Fool)
- John Travolta
(Pulp Fiction)
1995 Nicolas Cage
(Ben Sanderson trong Leaving Las Vegas)
- Richard Dreyfuss
(Mr. Holland's Opus)
- Anthony Hopkins
(Nixon)
- Sean Penn
(Dead Man Walking)
- Massimo Troisi
(Il Postino)
1996 Geoffrey Rush
(David Helfgott trong Shine)
- Tom Cruise
(Jerry Maguire)
- Ralph Fiennes
- (Bệnh nhân người Anh)
(The English Patient)
- Woody Harrelson
(The People vs. Larry Flynt)
- Billy Bob Thornton
(Sling Blade)
1997 Jack Nicholson
(Melvin Udall trong As Good as It Gets)
- Matt Damon
(Good Will Hunting)
- Robert Duvall
(The Apostle)
- Peter Fonda
(Ulee's Gold)
- Dustin Hoffman
(Wag the Dog)
1998 Roberto Benigni
(Guido Orefice trong Cuộc sống tươi đẹp)
(La vita è bella)
- Tom Hanks
(Giải cứu binh nhì Ryan)
(Saving Private Ryan)
- Ian McKellen
(Gods and Monsters)
- Nick Nolte
(Affliction)
- Edward Norton
(American History X)
1999 Kevin Spacey
(Lester Burnham trong Vẻ đẹp Mỹ)
(American Beauty)
- Russell Crowe
(The Insider)
- Richard Farnsworth
(The Straight Story)
- Sean Penn
(Sweet and Lowdown)
- Denzel Washington
(The Hurricane)

Thập niên 2000[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
2000 Russell Crowe
(Maximus trong Võ sĩ giác đấu)
(Gladiator)
- Javier Bardem
(Before Night Falls)
- Tom Hanks
(Cast Away)
- Ed Harris
(Pollock)
- Geoffrey Rush
(Quills)
2001 Denzel Washington
(Alonzo Harris trong Training Day)
- Russell Crowe
(A Beautiful Mind)
- Sean Penn
(I Am Sam)
- Will Smith
Ali
- Tom Wilkinson
In the Bedroom
2002 Adrien Brody
(Wladyslaw Szpilman trong Nghệ sĩ dương cầm)
(The Pianist)
- Nicolas Cage
(Adaptation.)
- Daniel Day-Lewis
(Gangs of New York)
- Michael Caine
(Người Mỹ trầm lặng)
(The Quiet American)
- Jack Nicholson
(About Schmidt)
2003 Sean Penn
(Jimmy Markum trong Mystic River)
- Johnny Depp
(Cướp biển vùng Ca-ri-bê: Lời nguyền của viên ngọc trai đen)
(Pirates of the Caribbean: The Curse of the Black Pearl)
- Ben Kingsley
(House of Sand and Fog)
- Jude Law
(Cold Mountain)
- Bill Murray
(Lost in Translation)
2004 Jamie Foxx
(Ray Charles trong Ray)
- Don Cheadle
(Hotel Rwanda)
- Johnny Depp
(Finding Neverland)
- Leonardo DiCaprio
(The Aviator)
- Clint Eastwood
(Million Dollar Baby)
2005 Philip Seymour Hoffman
(Truman Capote trong Capote)
- Terrence Howard
(Hustle & Flow)
- Heath Ledger
(Brokeback Mountain)
- Joaquin Phoenix
(Walk the Line)
- David Strathairn
(Good Night, and Good Luck.)
2006 Forest Whitaker
(Idi Amin trong The Last King of Scotland)
- Leonardo DiCaprio
(Blood Diamond)
- Ryan Gosling
(Half Nelson)
- Peter O'Toole
(Venus)
- Will Smith
(The Pursuit of Happyness)
2007 Daniel Day-Lewis
(Daniel Plainview trong There Will Be Blood)
- George Clooney
(Michael Clayton)
- Johnny Depp
(Sweeney Todd: The Demon Barber of Fleet Street)
- Tommy Lee Jones
(In the Valley of Elah )
- Viggo Mortensen
(Eastern Promises)
2008 Sean Penn
Harvey Milk trong Milk
- Richard Jenkins
(The Visitor)
- Frank Langella
(Frost/Nixon)
- Brad Pitt
(The Curious Case of Benjamin Button)
-Mickey Rourke
The Wrestler
2009 Jeff Bridges
Bad Blake trong Crazy Heart

Thập niên 2010[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
2010 Colin Firth Flag of the United Kingdom.svg
(Vua George VI trong The King's Speech)
- Javier Bardem
(Biutiful)
- Jeff Bridges
(True Grit)
- Jesse Eisenberg
(The Social Network)
- James Franco
(127 Hours)
2011 Jean Dujardin Flag of France.svg
(George Valentin trong The Artist)
- Demián Bichir
(A Better Life)
- George Clooney
(The Descendants)
- Gary Oldman
(Tinker Tailor Soldier Spy)
- Brad Pitt
(Moneyball)
2012 Daniel Day-Lewis Flag of the United States.svg
(Lincoln)
- Bradley Cooper
(Silver Linings Playbook)
- Hugh Jackman
(Les Misérables)
- Joaquin Phoenix
(The Master)
- Denzel Washington
(Flight)
2013 Matthew McConaughey

(Dallas Buyers Club)

- Christian Bale
(American Hustle)
- Bruce Dern
(Nebraska)
- Leonardo DiCaprio
(The Wolf of Wall street)
- Chiwetel Ejiofor
(12 Years a Slave)