Giải Oscar cho nam diễn viên phụ xuất sắc nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải thưởng Oscar
 
 

Giải Oscar cho nam diễn viên phụ xuất sắc nhất (tiếng Anh: Performance by an Actor in a Supporting Role - Giải Oscar cho diễn xuất tốt nhất trong vai nam phụ) là một hạng mục trong hệ thống Giải Oscar được Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (Academy of Motion Picture Arts and Sciences, viết tắt là AMPAS, Hoa Kỳ) trao tặng hàng năm cho diễn viên nam có vai diễn phụ xuất sắc nhất trong năm đó của ngành công nghiệp điện ảnh.

Tính cho đến lễ trao Giải Oscar lần thứ 79 năm 2007, đã có tổng cộng 71 giải Oscar vai nam phụ được trao cho 64 nam diễn viên trong đó người chiến thắng đầu tiên là Walter Brennan, ông được nhận giải thưởng này tại lễ trao giải năm 1936 với vai diễn trong phim Come and Get It.

Các kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Walter Brennan, người đầu tiên giành giải Oscar nam diễn viên phụ xuất sắc cũng là nam diễn viên duy nhất từng 3 lần giành giải thưởng này (trong tổng số 4 lần được đề cử). Có 6 diễn viên đã từng hai lần chiến thắng ở hạng mục này, đó là Anthony Quinn, Melvyn Douglas, Michael Caine, Peter Ustinov, Jason RobardsChristoph Waltz. Trong số này chỉ có Robards là người chiến thắng trong hai năm liên tiếp với diễn xuất trong các phim All the President's Men (1976) và Julia (1977).

Claude Rains, và Arthur Kennedy đang giữ kỷ lục về số lần đề cử ở hạng mục Nam diễn viên phụ mà không giành giải với 4 lần. Những người đã từng 3 lần được đề cử mà chưa một lần giành chiến thắng có Charles Bickford, Jeff Bridges, Charles Durning, Robert Duvall, Ed HarrisAl Pacino (tuy rằng Al Pacino và Jeff Bridges chiến thắng ở hạng mục Vai nam chính lần lượt cho phim Scent of a Woman (1991) và Crazy Heart (2009)).

Năm 1944 Barry Fitzgerald với diễn xuất trong Going My Way trở thành người duy nhất được đề cử ở cả hai hạng mục Nam diễn viên chính và Nam diễn viên phụ cho cùng một vai diễn, ông giành tượng vàng Oscar ở hạng mục sau. Năm 1974, Robert De Niro được trao giải Oscar vai nam phụ cho vai diễn Bố già Vito Corleone thời trẻ trong phim Bố già phần II, cũng chính nhờ vào vai nhân vật này mà Marlon Brando đã giành chiến thắng ở hạng mục Nam diễn viên chính hai năm trước đó (1972) cho phim Bố già).

Danh sách cụ thể[sửa | sửa mã nguồn]

Thập niên 1930[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1936 Walter Brennan
(Swan Bostrom trong Come and Get It)
- Mischa Auer
(My Man Godfrey)
- Stuart Erwin
(Pigskin Parade)
- Basil Rathbone
(Romeo và Juliet)
- Akim Tamiroff
(The General Died at Dawn)
1937 Joseph Schildkraut
(Alfred Dreyfus trong The Life of Emile Zola)
- Ralph Bellamy
(The Awful Truth)
- Thomas Mitchell
(The Hurricane)
- H. B. Warner
(Lost Horizon)
- Roland Young
(Topper)
1938 Walter Brennan
(Peter Goodwin trong Kentucky)
- Basil Rathbone
(If I Were King)
- John Garfield
(Four Daughters)
- Gene Lockhart
(Algiers)
- Robert Morley
(Marie Antoinette)
1939 Thomas Mitchell
(Doc Boone trong Stagecoach)
- Brian Aherne
(Juarez)
- Brian Donlevy
(Beau Geste)
- Harry Carey
(Mr. Smith Goes to Washington)
- Claude Rains
(Mr. Smith Goes to Washington)

Thập niên 1940[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1940 Walter Brennan
(Judge Roy Bean trong The Westerner)
- Albert Basserman
(Foreign Correspondent)
- William Gargan
(They Knew What They Wanted)
- Jack Oakie
(The Great Dictator)
- James Stephenson
(The Letter)
1941 Donald Crisp
(Gwilym Morgan trong How Green Was My Valley)
- Walter Brennan
(Sergeant York)
- Charles Coburn
(The Devil and Miss Jones)
- James Gleason
(Here Comes Mr. Jordan)
- Sydney Greenstreet
(The Maltese Falcon)
1942 Van Heflin
(Jeff Hartnett trong Johnny Eager)
- William Bendix
(Wake Island)
- Walter Huston
(Yankee Doodle Dandy)
- Frank Morgan
(Tortilla Flat)
- Henry Travers
(Mrs. Miniver)
1943 Charles Coburn
(Benjamin Dingle trong The More the Merrier)
- Charles Bickford
(The Song of Bernadette)
- J.Carroll Naish
(Sahara)
- Claude Rains
(Casablanca)
- Akim Tamiroff
(Chuông nguyện hồn ai)
(For Whom the Bell Tolls)
1944 Barry Fitzgerald
(Father Fitzgibbon trong Going My Way)
- Hume Cronyn
(The Seventh Cross)
- Monty Woolley
(Since You Went Away)
Claude Rains
(Mr. Skeffington)
- Clifton Webb
(Laura)
1945 James Dunn
(Johnny Nolan trong A Tree Grows In Brooklyn)
- Michael Chekhov
(Spellbound)
- John Dall
(The Corn Is Green)
- Robert Mitchum
(The Story of G.I. Joe)
- J.Caroll Naish
(A Medal for Benny)
1946 Harold Russell
(Anthony John trong The Best Years of Our Lives)
- Charles Coburn
(The Green Years)
- William Demarest
(The Jolson Story)
- Claude Rains
(Notorious)
- Clifton Webb
(The Razor's Edge)
1947 Edmund Gwenn
(Kris Kringle trong Miracle on 34th Street)
- Charles Bickford
(The Farmer's Daughter)
- Thomas Gomez
(Ride the Pink Horse)
- Robert Ryan
(Crossfire)
- Richard Widmark
(Kiss of Death)
1948 Walter Huston
(Howard trong The Treasure of the Sierra Madre)
- Charles Bickford
(Johnny Belinda)
- José Ferrer
(Joan of Arc)
- Oscar Homolka
(I Remember Mama)
- Cecil Kellaway
(The Luck of the Irish)
1949 Dean Jagger
(Harvey Stovall trong Twelve O'Clock High)
- John Ireland
(All the King's Men)
- Arthur Kennedy
(Champion)
- Ralph Richardson
(The Heiress)
- James Whitmore
(Battleground)

Thập niên 1950[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1950 George Sanders
(Addison De Witt trong All About Eve)
- Jeff Chandler
(Broken Arrow)
- Edmund Gwenn
(Mister 880)
- Sam Jaffe
(The Asphalt Jungle)
- Erich von Stroheim
(Sunset Boulevard)
1951 Karl Malden
(Harold 'Mitch' Mitchell trong Chuyến tàu mang tên Dục vọng)
(A Streetcar Named Desire)
- Leo Genn
(Quo Vadis)
- Kevin McCarthy
(Death of a Salesman
- Peter Ustinov
(Quo Vadis)
- Gig Young
(Come Fill the Cup)
1952 Anthony Quinn
(Eufemio Zapata trong Viva Zapata!)
- Richard Burton
(My Cousin Rachel)
- Arthur Hunnicutt
(The Big Sky)
- Victor McLaglen
(The Quiet Man)
- Alec Guinness
(Jack Palance)
1953 Frank Sinatra
(Angelo Maggio trong From Here to Eternity)
- Eddie Albert
(Roman Holiday)
- Robert Strauss
(Stalag 17)
- Brandon de Wilde
(Shane)
- Jack Palance
(Shane)
1954 Edmond O'Brien
(Oscar Muldoon trong The Barefoot Contessa)
- Lee J. Cobb
(On the Waterfront)
- Karl Malden
(On the Waterfront)
- Rod Steiger
(On the Waterfront)
- Tom Tully
(The Caine Mutiny)
1955 Jack Lemmon
(Frank Thurlowe Pulver trong Mister Roberts)
- Arthur Kennedy
(Trial)
- Joe Mantell
(Marty)
- Sal Mineo
(Rebel Without a Cause)
- Arthur O'Connell
(Picnic)
1956 Anthony Quinn
(Paul Gauguin trong Lust for Life)
- Don Murray
(Bus Stop)
- Anthony Perkins
(Friendly Persuasion)
- Mickey Rooney
(The Bold and the Brave)
- Robert Stack
(Written on the Wind)
1957 Red Buttons
(Joe Kelly trong Sayonara)
- Vittorio De Sica
(Giã từ vũ khí)
(A Farewell to Arms)
- Sessue Hayakawa
(Cầu qua sông Kwai)
(The Bridge on the River Kwai)
- Arthur Kennedy
(Peyton Place)
- Russ Tamblyn
(Peyton Place)
1958 Burl Ives
(Rufus Hannassey trong The Big Country)
- Theodore Bikel
(The Defiant Ones)
- Lee J. Cobb
(Anh em nhà Karamazov)
(The Brothers Karamazov)
- Arthur Kennedy
(Some Came Running)
- Gig Young
(Teacher's Pet)
1959 Hugh Griffith
(Sheik Ilderim trong Ben-Hur)
- Arthur O'Connell
(Anatomy of a Murder)
- Robert Vaughn
(The Young Philadelphians)
- Ed Wynn
(Nhật ký Anne Frank)
- George C. Scott
(Anatomy of a Murder)

Thập niên 1960[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1960 Peter Ustinov
(Lentulus Batiatus trong Spartacus)
- Peter Falk
(Murder, Inc.)
- Jack Kruschen
(The Apartment)
- Sal Mineo
(Exodus)
- Chill Wills
(The Alamo)
1961 George Chakiris
(Bernardo trong Câu chuyện phía Tây)
(West Side Story)
- Peter Falk
(Pocketful of Miracles)
- Jackie Gleason
(The Hustler)
- Montgomery Clift
(Judgment at Nuremberg)
- George C. Scott
(The Hustler)
1962 Ed Begley
(Tom 'Boss' Finley trong Sweet Bird of Youth)
- Victor Buono
(What Ever Happened to Baby Jane?)
- Telly Savalas
(Birdman of Alcatraz)
- Terence Stamp
(Billy Budd)
- Omar Sharif
(Lawrence of Arabia)
1963 Melvyn Douglas
(Homer Bannon trong Hud)
- Hugh Griffith
(Tom Jones)
- Nick Adams
(Twilight of Honor)
- Bobby Darin
(Captain Newman, M.D.)
- John Huston
(The Cardinal)
1964 Peter Ustinov
(Arthur Simon Simpson trong Topkapi)
- John Gielgud
(Becket)
- Stanley Holloway
(My Fair Lady)
- Edmond O'Brien
(Seven Days in May)
- Lee Tracy
(The Best Man)
1965 Martin Balsam
(Arnold Burns trong A Thousand Clowns)
- Ian Bannen
(The Flight of the Phoenix)
- Frank Finlay
(Othello)
- Tom Courtenay
(Bác sĩ Zhivago)
(Doctor Zhivago)
- Michael Dunn
(Ship of Fools)
1966 Walter Matthau
(Willie Gingrich trong The Fortune Cookie)
- Makoto Iwamatsu
(The Sand Pebbles)
- George Segal
(Who's Afraid of Virginia Woolf?)
- James Mason
(Georgy Girl)
- Robert Shaw
(A Man for All Seasons)
1967 George Kennedy
(Dragline trong Cool Hand Luke)
- Gene Hackman
(Bonnie and Clyde)
- Michael J. Pollard
(Bonnie and Clyde)
- John Cassavetes
(The Dirty Dozen)
- Cecil Kellaway
(Guess Who's Coming to Dinner)
1968 Jack Albertson
(John Cleary trong The Subject Was Roses)
- Seymour Cassel
(Faces)
- Daniel Massey
(Star!)
- Jack Wild
(Oliver!)
- Gene Wilder
(The Producers)
1969 Gig Young
(Rocky trong They Shoot Horses, Don't They?)
- Rupert Crosse
(The Reivers)
- Elliott Gould
(Bob & Carol & Ted & Alice)
- Jack Nicholson
(Easy Rider)
- Anthony Quayle
(Anne of the Thousand Days)

Thập niên 1970[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1970 John Mills
(Michael trong Ryan's Daughter)
- Richard S. Castellano
(Lovers and Other Strangers)
- Dan George
(Little Big Man)
- Gene Hackman
(I Never Sang for My Father)
- John Marley
(Love Story)
1971 Ben Johnson
(Sam the Lion trong The Last Picture Show)
- Roy Scheider
(The French Connection)
- Jeff Bridges
(The Last Picture Show)
- Richard Jaeckel
(Sometimes a Great Notion)
- Leonard Frey
(Fiddler on the Roof)
1972 Joel Grey
(Master of Ceremonies trong Cabaret)
- James Caan
(Bố già)
(The Godfather)
- Robert Duvall
(Bố già)
(The Godfather)
- Al Pacino
(Bố già)
(The Godfather)
- Eddie Albert
(The Heartbreak Kid)
1973 John Houseman
(Charles W. Kingsfield Jr trong The Paper Chase)
- Vincent Gardenia
(Bang the Drum Slowly)
- Jack Gilford
(Save the Tiger)
- Jason Miller
(The Exorcist)
- Randy Quaid
(The Last Detail)
1974 Robert De Niro
(Vito Corleone trong Bố già phần II)
(The Godfather, Part II)
- Fred Astaire
(The Towering Inferno)
- Jeff Bridges
(Thunderbolt and Lightfoot)
- Lee Strasberg
(Bố già phần II)
(The Godfather, Part II)
- Michael V. Gazzo
(Bố già phần II)
(The Godfather, Part II)
1975 George Burns
(Al Lewis trong The Sunshine Boys)
- Brad Dourif
(One Flew Over the Cuckoo's Nest)
- Chris Sarandon
(Dog Day Afternoon)
- Burgess Meredith
(The Day of the Locust)
- Jack Warden
(Shampoo)
1976 Jason Robards
(Ben Bradlee trong All the President's Men)
- Ned Beatty
(Network)
- Laurence Olivier
(Marathon Man)
- Burt Young
(Rocky)
- Burgess Meredith
(Rocky)
1977 Jason Robards
(Dashiell Hammett trong Julia)
- Mikhail Baryshnikov
(The Turning Point)
- Peter Firth
(Equus)
- Alec Guinness
(Chiến tranh giữa các vì sao: Hy vọng mới)
(Star Wars Episode IV: A New Hope)
Maximilian Schell
(Julia)
1978 Christopher Walken
(Nikonar 'Nick' Chevotarevich trong The Deer Hunter)
- Bruce Dern
(Coming Home)
- Richard Farnsworth
(Comes a Horseman)
- John Hurt
(Midnight Express)
- Jack Warden
(Heaven Can Wait)
1979 Melvyn Douglas
(Benjamin Turnbull Rand trong Being There)
- Robert Duvall
(Apocalypse Now)
- Justin Henry
(Kramer vs. Kramer)
- Frederic Forrest
(The Rose)
- Mickey Rooney
(The Black Stallion)

Thập niên 1980[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1980 Timothy Hutton
(Conrad Jarrett trong Ordinary People)
- Judd Hirsch
(Ordinary People)
- Michael O'Keefe
(The Great Santini)
- Joe Pesci
(Raging Bull)
- Jason Robards
(Melvin and Howard)
1981 John Gielgud
(Hobson trong Arthur)
- James Coco
(Only When I Laugh)
- Ian Holm
(Chariots of Fire)
- Jack Nicholson
(Reds)
- Howard Rollins
(Ragtime)
1982 Louis Gossett, Jr.
(Gunnery Sergeant Emil Foley trong An Officer and A Gentleman)
- Charles Durning
(The Best Little Whorehouse in Texas)
- John Lithgow
(The World According to Garp)
- James Mason
(The Verdict)
- Robert Preston
(Victor/Victoria)
1983 Jack Nicholson
(Garrett Breedlove trong Terms of Endearment)
- Charles Durning
(To Be or Not to Be)
- John Lithgow
(Terms of Endearment)
- Sam Shepard
(The Right Stuff)
- Rip Torn
(Cross Creek)
1984 Haing S. Ngor
(Dith Pran trong Cánh đồng chết)
(
The Killing Fields)
- Adolph Caesar
(A Soldier's Story)
- John Malkovich
(Places in the Heart)
- Noriyuki Morita
(The Karate Kid)
- Ralph Richardson
(Greystoke - The Legend of Tarzan, Lord of the Apes)
1985 Don Ameche
(Arthur Selwyn trong Cocoon)
- Klaus Brandauer
(Out of Africa)
- William Hickey
(Prizzi's Honor)
- Robert Loggia
(Jagged Edge)
- Eric Roberts
(Runaway Train)
1986 Michael Caine
(Elliot trong Hannah and Her Sisters)
- Tom Berenger
(Trung đội)
(Platoon)
- Willem Dafoe
(Trung đội)
(Platoon)
- Denholm Elliott
(A Room with a View)
- Dennis Hopper
(Hoosiers)
1987 Sean Connery
(Jim Malone trong The Untouchables)
- Albert Brooks
(Broadcast News)
- Morgan Freeman
(Street Smart)
- Vincent Gardenia
(Moonstruck)
- Denzel Washington
Cry Freedom
1988 Kevin Kline
(Otto West trong A Fish Called Wanda)
- Alec Guinness
(Little Dorrit)
- Martin Landau
(Tucker: The Man and His Dream)
- River Phoenix
(Running on Empty)
- Dean Stockwell
(Married to the Mob)
1989 Denzel Washington
(Binh nhì Trip trong Glory)
- Danny Aiello
(Do the Right Thing)
- Dan Aykroyd
(Driving Miss Daisy)
- Marlon Brando
(A Dry White Season)
- Martin Landau
(Crimes and Misdemeanors)

Thập niên 1990[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
1990 Joe Pesci
(Tommy DeVito trong Goodfellas)
- Bruce Davison
(Longtime Companion)
- Andy Garcia
(Bố già phần III)
(The Godfather Part III)
- Graham Greene
(Khiêu vũ giữa bầy sói)
(Dances with Wolves)
- Al Pacino
(Dick Tracy)
1991 Jack Palance
(Curly Washburn trong City Slickers)
- Harvey Keitel
(Bugsy)
- Ben Kingsley
(Bugsy)
- Michael Lerner
(Barton Fink)
- Tommy Lee Jones
(JFK)
1992 Gene Hackman
(Little Bill Daggett trong Unforgiven)
- Jack Nicholson
(Chỉ có vài người tốt)
(A Few Good Men)
- Al Pacino
(Glengarry Glen Ross)
- Jaye Davidson
(The Crying Game)
- David Paymer
(Mr. Saturday Night)
1993 Tommy Lee Jones
(Samuel Gerard trong The Fugitive)
- Leonardo DiCaprio
(What's Eating Gilbert Grape)
- John Malkovich
(In the Line of Fire)
-Pete Postlethwaite
(In the Name of the Father)
- Ralph Fiennes
(Bản danh sách của Schindler)
(Schindler's List)
1994 Martin Landau
(Bela Lugosi trong Ed Wood)
- Chazz Palminteri
(Bullets Over Broadway)
- Paul Scofield
(Quiz Show)
- Gary Sinise
(Forrest Gump)
- Samuel L. Jackson
(Pulp Fiction)
1995 Kevin Spacey
(Roger 'Verbal' Kint trong The Usual Suspects)
- James Cromwell
(Babe)
- Edward Harris
(Apollo 13)
- Brad Pitt
(Twelve Monkeys)
- Tim Roth
(Rob Roy)
1996 Cuba Gooding, Jr.
(Rod Tidwell trong Jerry Maguire)
- William H. Macy
(Fargo)
- Edward Norton
- (Primal Fear)
- Armin Mueller-Stahl
(Shine)
- James Woods
(Ghosts of Mississippi)
1997 Robin Williams
(Sean Maguire trong Good Will Hunting)
- Robert Forster
(Jackie Brown)
- Anthony Hopkins
(Amistad)
- Greg Kinnear
(As Good as It Gets)
- Burt Reynolds
(Boogie Nights)
1998 James Coburn
(Glen Whitehouse trong Affliction)
- Robert Duvall
(A Civil Action)
- Edward Harris
(The Truman Show)
- Geoffrey Rush
(Shakespeare đang yêu)
(Shakespeare in Love)
- Billy Bob Thornton
(A Simple Plan)
1999 Michael Caine
(Wilbur Larch trong The Cider House Rules)
- Tom Cruise
(Magnolia)
- Michael Clarke Duncan
(Dặm xanh)
(The Green Mile)
- Jude Law
(The Talented Mr. Ripley)
- Haley Joel Osment
(Giác quan thứ sáu)
(The Sixth Sense)

Thập niên 2000[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
2000 Benicio Del Toro
(Javier Rodriguez trong Traffic)
- Jeff Bridges
(The Contender)
- Willem Dafoe
(Shadow of the Vampire)
- Albert Finney
(Erin Brockovich)
- Joaquin Phoenix
(Võ sĩ giác đấu)
(Gladiator)
2001 Jim Broadbent
(John Bayley trong Iris)
- Ethan Hawke
(Training Day)
- Ben Kingsley
(Sexy Beast)
- Ian McKellen
(Chúa tể của những chiếc nhẫn: Hội bạn nhẫn)
(The Lord of the Rings: The Fellowship of the Ring)
- Jon Voight
Ali
2002 Chris Cooper
(John Laroche trong Adaptation.)
- Christopher Walken
(Hãy bắt tôi nếu có thể)
(Catch Me If You Can)
- John C. Reilly
(Chicago)
- Edward Harris
(The Hours)
- Paul Newman
(Con đường diệt vong)
(Road to Perdition)
2003 Tim Robbins
(Dave Boyle trong Mystic River)
- Alec Baldwin
(The Cooler)
- Benicio Del Toro
(21 Grams)
- Djimon Hounsou
(In America)
- Ken Watanabe
(The Last Samurai)
2004 Morgan Freeman
(Eddie 'Scrap-Iron' Dupris trong Million Dollar Baby)
- Thomas Haden Church
(Sideways)
- Jamie Foxx
(Collateral)
- Alan Alda
(The Aviator)
- Clive Owen
(Closer)
2005 George Clooney
(Bob Barnes trong Syriana)
- Matt Dillon
(Crash)
- Jake Gyllenhaal
(Brokeback Mountain)
- Paul Giamatti
(Cinderella Man)
- William Hurt
(A History of Violence)
2006 Alan Arkin
(Edwin Hoover trong Hoa hậu nhí Ánh dương)
(Little Miss Sunshine)
- Djimon Hounsou
(Blood Diamond)
- Jackie Earle Haley
(Little Children)
- Eddie Murphy
(Giấc mơ danh vọng)
(Dreamgirls)
- Mark Wahlberg
(Điệp vụ Boston)
(The Departed)
2007 Javier Bardem
(Anton Chigurh trong Không chốn dung thân)
(No Country for Old Men)
- Casey Affleck
(The Assassination of Jesse James by the Coward Robert Ford)
- Philip Seymour Hoffman
(Charlie Wilson's War)
- Hal Holbrook
(Into the Wild)
- Tom Wilkinson
(Michael Clayton)
2008 Heath Ledger
(The Joker trong Hiệp sĩ bóng đêm)
(The Dark Knight)
(đã mất khi được trao giải)
- Josh Brolin
(Milk)
-Robert Downey, Jr.
(Tropic Thunder)
- Philip Seymour Hoffman
(Doubt)
- Michael Shannon
(Revolutionary Road)
2009 Christoph Waltz
(Hans Landa trong Inglourious Basterds)
- Matt Damon
(Invictus)
-Woody Harrelson
(The Messenger)
- Christopher Plummer
(The Last Station)
- Stanley Tucci
(The Lovely Bones)

Thập niên 2010[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Diễn viên giành giải
(Vai diễn)
Đề cử khác
(Phim tham gia)
2010 Christian Bale Flag of the United Kingdom.svg
(Dicky Eklund trong The Fighter)
- John Hawkes
(Winter's Bone)
- Jeremy Renner
(The Town)
- Mark Ruffalo
(The Kids Are All Right)
- Geoffrey Rush
(The King's Speech)
2011 Christopher Plummer Flag of Canada.svg
(Hal Fields trong Beginners)
- Kenneth Branagh
(My Week with Marilyn)
- Jonah Hill
(Moneyball)
- Nick Nolte
(Warrior)
- Max von Sydow
Extremely Loud and Incredibly Close
2012 Christoph Waltz Flag of Austria.svg
(Django Unchained)
- Alan Arkin
(Argo)
- Robert De Niro
(Silver Linings Playbook)
- Philip Seymour Hoffman
(The Master)
- Tommy Lee Jones
(Lincoln)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]