Giải Quả cầu vàng cho kịch bản hay nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Giải Quả cầu vàng cho kịch bản hay nhất là một giải Quả cầu vàng của Hiệp hội báo chí nước ngoài ở Hollywood trao hàng năm cho kịch bản phim được cho là hay nhất. Giải này được bắt đầu trao từ năm 1965.

Dưới đây là danh sách các phim và các người đoạt giải cùng các phim và các người được đề cử theo từng năm :

Thập niên 1960[sửa | sửa mã nguồn]

1965: Doctor ZhivagoRobert Bolt

1966: A Man for All SeasonsRobert Bolt

1967: In the Heat of the NightSterling Silliphant

1968: CharlyStirling Silliphant

1969: Anne of the Thousand DaysBridget Boland, John Hale & Richard Sokolove

Thập niên 1970[sửa | sửa mã nguồn]

Thập niên 1980[sửa | sửa mã nguồn]

1980: The Ninth ConfigurationWilliam Peter Blatty

1981: On Golden PondErnest Thompson

1982: GandhiJohn Briley

1983: Terms of EndearmentJames L. Brooks

1984: AmadeusPeter Shaffer

1985: The Purple Rose of CairoWoody Allen

1986: The MissionRobert Bolt

1987: The Last EmperorBernardo Bertolucci, Mark Peploe & Enzo Ungari

1988: Running on EmptyNaomi Foner

1989: Born on the Fourth of JulyOliver Stone & Ron Kovic

Thập niên 1990[sửa | sửa mã nguồn]

1990: Dances with WolvesMichael Blake

1991: Thelma & LouiseCallie Khouri

1992: Scent of a WomanBo Goldman

1993: Schindler's ListSteven Zaillian

1994: Pulp FictionQuentin Tarantino

1995: Sense and SensibilityEmma Thompson

1996: The People vs. Larry FlyntScott Alexander & Larry Karaszewski

1997: Good Will HuntingBen Affleck & Matt Damon

1998: Shakespeare in LoveMarc Norman & Tom Stoppard

1999: American BeautyAlan Ball

Thập niên 2000[sửa | sửa mã nguồn]

2000: TrafficStephen Gaghan

2001: A Beautiful MindAkiva Goldsman

2002: About SchmidtAlexander Payne & Jim Taylor

2003: Lost in TranslationSofia Coppola

2004: SidewaysAlexander Payne & Jim Taylor

2005: Brokeback MountainLarry McMurtry & Diana Ossana

2006: The QueenPeter Morgan

2007: No Country for Old MenEthan & Joel Coen

2008: Slumdog MillionaireSimon Beaufoy

2009: Up in the AirJason ReitmanSheldon Turner

Thập niên 2010[sửa | sửa mã nguồn]

2010: The Social NetworkAaron Sorkin

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]