Giải của Hiệp hội phê bình phim Chicago cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Giải của Hiệp hội phê bình phim Chicago cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất là một giải thưởng hàng năm của Hiệp hội phê bình phim Chicago dành cho nam diễn viên đóng vai chính trong một phim, được bầu chọn là xuất sắc nhất.

Các người đoạt giải[sửa | sửa mã nguồn]

Thập niên 1980[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim Vai diễn
1989 Tom Cruise Born on the Fourth of July Ron Kovic

Thập niên 1990[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim Vai diễn
1990 Jeremy Irons Reversal of Fortune Claus von Bülow
1992 Denzel Washington Malcolm X Malcolm X
1994 Tom Hanks Forrest Gump Forrest Gump
1995 Nicolas Cage Leaving Las Vegas Ben Sanderson
1996 Billy Bob Thornton Sling Blade Karl Childers
1997 Robert Duvall The Apostle Euliss Dewey/The Apostle
1998 Ian McKellen Gods and Monsters James Whale
1999 Kevin Spacey American Beauty Lester Burnham

Thập niên 2000[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Người đoạt giải Phim Vai diễn
2000 Tom Hanks Cast Away Chuck Noland
2001 Gene Hackman The Royal Tenenbaums Royal Tenenbaum
2002 Daniel Day-Lewis Gangs of New York William "Bill" Cutting
2003 Bill Murray Lost in Translation Bob Harris
2004 Paul Giamatti Sideways Miles Raymond
2005 Philip Seymour Hoffman Capote Truman Capote
Terrence Howard Hustle & Flow
Heath Ledger Brokeback Mountain Ennis Del Mar
Joaquin Phoenix Walk the Line Johnny Cash
David Strathairn Good Night, and Good Luck.
2006 Forrest Whitaker The Last King of Scotland Idi Amin
Leonardo DiCaprio The Departed
Ryan Gosling Half Nelson
Peter O'Toole Venus
Will Smith The Pursuit of Happyness
2007 Daniel Day-Lewis There Will Be Blood Daniel Plainview
George Clooney Michael Clayton Michael Clayton
Ryan Gosling Lars and the Real Girl
Frank Langella Starting Out in the Evening
Viggo Mortenson Eastern Promises
2008 Mickey Rourke The Wrestler Randy Robinson
Clint Eastwood Gran Torino
Richard Jenkins The Visitor
Frank Langella Frost/Nixon Richard Nixon
Sean Penn Milk Harvey Milk

Bản mẫu:CFCA Awards Chron