Giải quần vợt Úc Mở rộng 2014 - Đơn nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Australian Open 2014
Vô Địch   Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Lý Na
Á quân   Slovakia Dominika Cibulková
Tỷ số trận chung kết   7–6(7–3), 6–0
Sự kiện chính
Đơn   nam   nữ       nam trẻ   nữ trẻ
Các sự kiện khác
Khách mời    men    women    mixed
WC Singles    men    women    quad
WC Doubles    men    women    quad
Australian Open
 < 2013 2015 > 

Victoria Azarenka là đương kim vô địch 2 lần, nhưng thua Agnieszka Radwańska tại tứ kết.

Lý Na vô địch giải đấu, đánh bại Dominika Cibulková 7–67–3 6–0 tại trận chung kết, trở thành tay vợt châu Á đầu tiên vô địch giải Úc Mở rộng.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

 1.   Hoa Kỳ Serena Williams (Vòng 4)
 2.   Belarus Victoria Azarenka (Tứ kết)
 3.   Nga Maria Sharapova (Vòng 4)
 4.   Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Lý Na (Vô địch)
 5.   Ba Lan Agnieszka Radwańska (Bán kết)
 6.   Cộng hòa Séc Petra Kvitová (Vòng 1)
 7.   Ý Sara Errani (Vòng 1)
 8.   Serbia Jelena Janković (Vòng 4)
 9.   Đức Angelique Kerber (Vòng 4)
10.   Đan Mạch Caroline Wozniacki (Vòng 3)
11.   România Simona Halep (Tứ kết)
12.   Ý Roberta Vinci (Vòng 1)
13.   Hoa Kỳ Sloane Stephens (Vòng 4)
14.   Serbia Ana Ivanovic (Tứ kết)
15.   Đức Sabine Lisicki (Vòng 2)
16.   Tây Ban Nha Carla Suárez Navarro (Vòng 3)
17.   Úc Samantha Stosur (Vòng 3)
18.   Bỉ Kirsten Flipkens (Vòng 2)
19.   Nga Svetlana Kuznetsova (Vòng 1)
20.   Slovakia Dominika Cibulková (Chung kết)
21.   România Sorana Cîrstea (Vòng 1)
22.   Nga Ekaterina Makarova (Vòng 4)
23.   Nga Elena Vesnina (Vòng 1)
24.   Estonia Kaia Kanepi (Vòng 1)
25.   Pháp Alizé Cornet (Vòng 3)
26.   Cộng hòa Séc Lucie Šafářová (Vòng 3)
27.   Hoa Kỳ Jamie Hampton (Rút lui khỏi giải đấu do chấn thương)
28.   Ý Flavia Pennetta (Tứ kết)
29.   Nga Anastasia Pavlyuchenkova (Vòng 3)
30.   Canada Eugenie Bouchard (Bán kết)
31.   Slovakia Daniela Hantuchová (Vòng 3)
32.   Slovakia Magdaléna Rybáriková (Vòng 2)
33.   Serbia Bojana Jovanovski (Vòng 2)

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Đặt cách[sửa | sửa mã nguồn]

Sơ đồ[sửa | sửa mã nguồn]

Key[sửa | sửa mã nguồn]

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

  Quarterfinals Semifinals Final
                                       
  14  Serbia Ana Ivanovic 7 5 2  
30  Canada Eugenie Bouchard 5 7 6  
  30  Canada Eugenie Bouchard 2 4  
  4  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Li Na 6 6  
4  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Li Na 6 6
  28  Ý Flavia Pennetta 2 2  
    4  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Li Na 77 6
  20  Slovakia Dominika Cibulková 63 0
  11  România Simona Halep 3 0  
20  Slovakia Dominika Cibulková 6 6  
  20  Slovakia Dominika Cibulková 6 6
  5  Ba Lan Agnieszka Radwańska 1 2  
5  Ba Lan Agnieszka Radwańska 6 5 6
  2  Belarus Victoria Azarenka 1 7 0  

Top half[sửa | sửa mã nguồn]

Section 1[sửa | sửa mã nguồn]

First round   Second round   Third round   Fourth round
1  Hoa Kỳ S Williams 6 6  
WC  Úc A Barty 2 1     1  Hoa Kỳ S Williams 6 6  
 Serbia V Dolonc 2 6 6    Serbia V Dolonc 1 2  
 Tây Ban Nha L Arruabarrena 6 2 4       1  Hoa Kỳ S Williams 6 6  
WC  Pháp P Parmentier 0 1       31  Slovakia D Hantuchová 3 3  
 Cộng hòa Séc Ka Plíšková 6 6      Cộng hòa Séc Ka Plíšková 3 6 10
Q  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland H Watson 5 6 3   31  Slovakia D Hantuchová 6 3 12  
31  Slovakia D Hantuchová 7 3 6       1  Hoa Kỳ S Williams 6 3 3
17  Úc S Stosur 6 6       14  Serbia A Ivanovic 4 6 6
 Cộng hòa Séc K Zakopalová 3 4     17  Úc S Stosur 6 6  
 Bulgaria T Pironkova 6 6    Bulgaria T Pironkova 2 0  
 Tây Ban Nha S Soler Espinosa 3 2       17  Úc S Stosur 710 4 2
 Đức A Beck 6 6       14  Serbia A Ivanovic 68 6 6  
 Croatia P Martić 0 0      Đức A Beck 1 2
 Hà Lan K Bertens 4 4   14  Serbia A Ivanovic 6 6  
14  Serbia A Ivanovic 6 6  

Section 2[sửa | sửa mã nguồn]

First round   Second round   Third round   Fourth round
12  Ý R Vinci 4 3  
 Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa J Zheng 6 6      Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa J Zheng 77 1 7  
 Áo P Mayr-Achleitner 2 710 7    Hoa Kỳ M Keys 65 6 5  
 Hoa Kỳ M Keys 6 68 9        Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa J Zheng 2 4  
WC  Úc C Dellacqua 6 6       WC  Úc C Dellacqua 6 6  
PR  Nga V Zvonareva 2 2     WC  Úc C Dellacqua 6 6
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland L Robson 3 0   18  Bỉ K Flipkens 3 0  
18  Bỉ K Flipkens 6 6       WC  Úc C Dellacqua 77 2 0
30  Canada E Bouchard 7 6       30  Canada E Bouchard 65 6 6
WC  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa H Tang 5 1     30  Canada E Bouchard 6 712  
 Bỉ A Van Uytvanck 63 63    Pháp V Razzano 2 610  
 Pháp V Razzano 77 77       30  Canada E Bouchard 6 6
WC  Hoa Kỳ S Vickery 3 3        Hoa Kỳ L Davis 2 2  
 Hoa Kỳ L Davis 6 6      Hoa Kỳ L Davis 7 2 6
 Đức J Görges 6 6    Đức J Görges 5 6 4  
7  Ý S Errani 3 2  

Section 3[sửa | sửa mã nguồn]

First round   Second round   Third round   Fourth round
4  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa N Li 6 6  
Q  Croatia A Konjuh 2 0     4  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa N Li 6 77  
Q  Thụy Sĩ B Bencic 6 4 6   Q  Thụy Sĩ B Bencic 0 65  
 Nhật Bản K Date-Krumm 4 6 3       4  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa N Li 1 77 6  
 Croatia D Vekić 3 1       26  Cộng hòa Séc L Šafářová 6 62 3  
Q  Cộng hòa Séc L Hradecká 6 6     Q  Cộng hòa Séc L Hradecká 77 3 0
 Israel J Glushko 5 6 1   26  Cộng hòa Séc L Šafářová 64 6 6  
26  Cộng hòa Séc L Šafářová 7 3 6       4  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa N Li 6 6
22  Nga E Makarova 2 6 6       22  Nga E Makarova 2 0
 Hoa Kỳ V Williams 6 4 4     22  Nga E Makarova 6 7  
 Tây Ban Nha A Medina Garrigues 3 1   LL  Hoa Kỳ I Falconi 2 5  
LL  Hoa Kỳ I Falconi 6 6       22  Nga E Makarova 6 6
 Israel S Pe'er 4 1        România M Niculescu 4 4  
 România M Niculescu 6 6      România M Niculescu 2 6 6
 Croatia M Lučić-Baroni 2 1   15  Đức S Lisicki 6 2 2  
15  Đức S Lisicki 6 6  

Section 4[sửa | sửa mã nguồn]

First round   Second round   Third round   Fourth round
9  Đức A Kerber 6 0 6  
WC  Úc J Gajdošová 3 6 2     9  Đức A Kerber 6 6  
 Pháp C Garcia 2 67   Q  Nga A Kudryavtseva 4 2  
Q  Nga A Kudryavtseva 6 79       9  Đức A Kerber 6 6  
 Đức D Pfizenmaier 65 3        Hoa Kỳ A Riske 3 4  
 Bỉ Y Wickmayer 77 6      Bỉ Y Wickmayer 1 1
 Hoa Kỳ A Riske 6 6    Hoa Kỳ A Riske 6 6  
23  Nga E Vesnina 2 2       9  Đức A Kerber 1 6 5
28  Ý F Pennetta 6 6       28  Ý F Pennetta 6 4 7
 România A Cadanțu 0 2     28  Ý F Pennetta 6 6  
 Puerto Rico M Puig 6 6    Puerto Rico M Puig 3 4  
Q  Gruzia A Tatishvili 2 4       28  Ý F Pennetta 6 7
 Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa S Zhang 64 3        Đức M Barthel 1 5  
 Đức M Barthel 77 6      Đức M Barthel 4 6 6
 Thái Lan L Kumkhum 6 1 6    Thái Lan L Kumkhum 6 3 4  
6  Cộng hòa Séc P Kvitová 2 6 4  

Bottom half[sửa | sửa mã nguồn]

Section 5[sửa | sửa mã nguồn]

First round   Second round   Third round   Fourth round
8  Serbia J Janković 6 6  
 Nhật Bản M Doi 1 2     8  Serbia J Janković 6 6  
 Ukraina N Kichenok 2 65    Nhật Bản A Morita 2 0  
 Nhật Bản A Morita 6 77       8  Serbia J Janković 6 7  
 Nhật Bản K Nara 7 4 6        Nhật Bản K Nara 4 5  
 Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa S Peng 5 6 3      Nhật Bản K Nara 6 6
 Đức A Petkovic 2 3   32  Slovakia M Rybáriková 4 3  
32  Slovakia M Rybáriková 6 6       8  Serbia J Janković 4 6 0
21  România S Cîrstea 4 66       11  România S Halep 6 2 6
 New Zealand M Erakovic 6 78      New Zealand M Erakovic 4 0  
Q  Kazakhstan Z Diyas 6 6   Q  Kazakhstan Z Diyas 6 6  
Q  Cộng hòa Séc K Siniaková 2 4       Q  Kazakhstan Z Diyas 1 4
 Ukraina L Tsurenko 6 3 4       11  România S Halep 6 6  
 Hoa Kỳ V Lepchenko 2 6 6      Hoa Kỳ V Lepchenko 6 0 1
Q  Ba Lan K Piter 0 1   11  România S Halep 4 6 6  
11  România S Halep 6 6  

Section 6[sửa | sửa mã nguồn]

First round   Second round   Third round   Fourth round
16  Tây Ban Nha C Suárez Navarro 6 6  
 Hoa Kỳ V King 3 2     16  Tây Ban Nha C Suárez Navarro 77 3 8  
 Kazakhstan G Voskoboeva 7 4 7    Kazakhstan G Voskoboeva 62 6 6  
Q  România I-C Begu 5 6 5       16  Tây Ban Nha C Suárez Navarro 1 0  
 Pháp K Mladenovic 5 5       20  Slovakia D Cibulková 6 6  
 Thụy Sĩ S Vögele 7 7      Thụy Sĩ S Vögele 0 1
 Ý F Schiavone 3 4   20  Slovakia D Cibulková 6 6  
20  Slovakia D Cibulková 6 6       20  Slovakia D Cibulková 3 6 6
25  Pháp A Cornet 1       3  Nga M Sharapova 6 4 1
 Slovenia P Hercog 0r     25  Pháp A Cornet 6 4 6  
 Ý C Giorgi 4 6 6    Ý C Giorgi 3 6 4  
WC  Úc S Sanders 6 1 4       25  Pháp A Cornet 1 66
 Argentina P Ormaechea 4 2       3  Nga M Sharapova 6 78  
 Ý K Knapp 6 6      Ý K Knapp 3 6 8
 Hoa Kỳ B Mattek-Sands 3 4   3  Nga M Sharapova 6 4 10  
3  Nga M Sharapova 6 6  

Section 7[sửa | sửa mã nguồn]

First round   Second round   Third round   Fourth round
5  Ba Lan A Radwańska 6 5 6  
 Kazakhstan Y Putintseva 0 7 2     5  Ba Lan A Radwańska 6 7  
 Belarus O Govortsova 6 78    Belarus O Govortsova 0 5  
Q  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Y Duan 0 66       5  Ba Lan A Radwańska 5 6 6  
Q  Đức C Witthöft 1 4       29  Nga A Pavlyuchenkova 7 2 2  
 Luxembourg M Minella 6 6      Luxembourg M Minella 2 2
 Brasil T Pereira 67 4   29  Nga A Pavlyuchenkova 6 6  
29  Nga A Pavlyuchenkova 79 6       5  Ba Lan A Radwańska 6 6
24  Estonia K Kanepi 2 6 2        Tây Ban Nha G Muguruza 1 3
 Tây Ban Nha G Muguruza 6 2 6      Tây Ban Nha G Muguruza 6 6  
 Hungary T Babos 6 4 5    Slovakia AK Schmiedlová 3 3  
 Slovakia AK Schmiedlová 4 6 7        Tây Ban Nha G Muguruza 4 7 6
 Hoa Kỳ C McHale 7 6       10  Đan Mạch C Wozniacki 6 5 3  
PR  Trung Hoa Đài Bắc Y-j Chan 5 4      Hoa Kỳ C McHale 0 6 2
 Tây Ban Nha L Domínguez Lino 0 2   10  Đan Mạch C Wozniacki 6 1 6  
10  Đan Mạch C Wozniacki 6 6  

Section 8[sửa | sửa mã nguồn]

First round   Second round   Third round   Fourth round
13  Hoa Kỳ S Stephens 77 6  
 Kazakhstan Y Shvedova 61 3     13  Hoa Kỳ S Stephens 3 6 7  
 Slovenia T Majerič 6 61 4    Croatia A Tomljanović 6 2 5  
 Croatia A Tomljanović 3 77 6       13  Hoa Kỳ S Stephens 7 6  
WC  Úc O Rogowska 6 6        Ukraina E Svitolina 5 4  
 Colombia M Duque 3 3     WC  Úc O Rogowska 4 5
 Ukraina E Svitolina 6 6    Ukraina E Svitolina 6 7  
19  Nga S Kuznetsova 3 3       13  Hoa Kỳ S Stephens 3 2
33  Serbia B Jovanovski 61 6 6       2  Belarus V Azarenka 6 6
 Slovakia J Čepelová 77 1 3     33  Serbia B Jovanovski 6 3 2  
 Cộng hòa Nam Phi C Scheepers 63 4    Áo Y Meusburger 3 6 6  
 Áo Y Meusburger 77 6        Áo Y Meusburger 1 0
 Trung Hoa Đài Bắc S-w Hsieh 1 6 1       2  Belarus V Azarenka 6 6  
 Cộng hòa Séc B Záhlavová-Strýcová 6 4 6      Cộng hòa Séc B Záhlavová-Strýcová 1 4
 Thụy Điển J Larsson 62 2   2  Belarus V Azarenka 6 6  
2  Belarus V Azarenka 77 6  

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]