Giải quần vợt Canada mở rộng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Canadian Open
Current competition 2013 Rogers Cup
ATP_World_Tour_Masters_1000
Địa điểm Montréal & Toronto
Cờ của Canada Canada
Mặt sân Sân cứng / Ngoài trời
Giải nam 48S / 24Q / 24D
Tiền thưởng giải nam 3,218,700 $
Giải nữ 48S /24Q / 24D
Tiền thưởng giải nữ 2,000,000 $
Trang web chính thức
Hệ thống giải

Canadian Open (còn được gọi là Canada Masters), hay Rogers Cup là một giải quần vợt thường niên tại Canada. Là 1 trọng 9 giải Master 1000 thuộc ATP World Tour Masters 1000. Giải được thi đấu trên mặt sân cứng. Giải nam diễn ra lần đầu tiên vào năm 1881 trong khi giải nữ diễn ra đầu tiên vào năm 1892

Giải được tổ chức luôn phiên hằng năm giữa 2 thành phố MontréalToronto. Vào các năm lẻ, giải đấu của nam được tổ chức tại Montréal trong khi giải của nữ được tổ chức tại Toronto và ngược lại vào các năm chẵn giải đấu của nam được tổ chức tại Toronto, giải của nữ lại tổ chức tại Montréal. Giải đấu Toronto được tổ chức tại Trung tâm Rexall, Đại học York, và giải đấu Montreal được tổ chức tại Sân vận động Uniprix.

Năm 2014 giải được diễn ra từ ngày 4 đến ngày 10 tháng 8 với chức vô địch đơn nam thuộc về Jo-Wilfried Tsonga và vô địch đơn nữ thuộc về Agnieka Radwanska.

Danh sách vô địch đơn nam[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Á quân Tỷ số
1881 Cờ của Canada Isidore F. Hellmuth Cờ của Canada W.H. Young 6–2, 6–2
1882 Cờ của Canada Harry D. Gamble Cờ của Canada Isidore F. Hellmuth 6–2, 6–3, 6–2
1883 Flag of the United States M. Farnum Cờ của Canada Charles S. Hyman 6–3, 6–3, 0–6, 6–0
1884 Cờ của Canada Charles S. Hyman Cờ của Canada Alexander C. Galt 8–6, 6–8, 4–6, 6–4, 6–2
1885 Flag of the United States Joseph S. Clark Cờ của Canada Isidore F. Hellmuth 6–3, 3–6, 6–1, 6–2
1886 Cờ của Canada Charles S. Hyman Cờ của Canada Isidore F. Hellmuth 6–4, 6–4, 1–6, 4–6, 6–4
1887 Cờ của Canada Charles S. Hyman Cờ của Canada I.H. Baldwin 6–0, 6–3, 6–3
1888 Cờ của Canada Charles S. Hyman Cờ của Canada R.S. Wood 7–5, 8–6, 6–4
1889 Cờ của Canada Charles S. Hyman Cờ của Canada Andrew E. Plummer 6–4, 7–5, 6–4
1890 Flag of the United States Edward E. Tanner Cờ của Canada O.E. Macklem 6–4, 6–3, 6–2
1891 Flag of the United States Fred S. Mansfield Flag of the United States Edward E. Tanner 6–1, 6–1, 6–1
1892 Flag of the United States Fred Hovey Flag of the United States Henry G. Bixby 6–2, 6–0, 1–6, 6–1
1893 Flag of the United States Harry E. Avery Cờ của Canada Gordon Mackenzie 4–6, 4–6, 6–3, 6–1, 6–3
1894 Cờ của Canada Robert W. Pardo Matthews Flag of the United States Harry E. Avery 3–6, 6–0, 2–6, 6–4, 6–2
1895 Flag of the United States William Larned Flag of the United States Arthur E. Foote 6–1, 6–4, 6–2
1896 Flag of the United States Robert Wrenn Flag of the United States Edwin P. Fischer 6–1, 6–3, 7–5
1897 Flag of the United States Leo Ware Flag of the United States Edwin P. Fischer 8–6, 6–1, 6–3
1898 Flag of the United States Leo Ware Flag of the United States Malcolm D. Whitman 6–8, 6–2, 6–4, 6–2
1899 Flag of the United States Malcolm D. Whitman Flag of the United States Leo Ware 6–2, 6–3, 6–4
1900 Flag of the United States Malcolm D. Whitman Flag of the United States William Larned 7–5, 3–6, 6–3, 1–6, 7–5
1901 Flag of the United States William Larned Flag of the United States Beals C. Wright 6–4, 6–4, 6–2
1902 Flag of the United States Beals C. Wright Flag of the United States Irving Wright 6–3, 6–3, 3–6, 6–1
1903 Flag of the United States Beals C. Wright Flag of the United States Edgar Leonard 8–6, 6–3, 6–4
1904 Flag of the United States Beals C. Wright Flag of the United States Louis Harry Waidner 6–1, 6–2, 6–3
1905 Flag of the United States Irving Wright Cờ của Canada B.M. Stewart 13–11, 8–6, 6–4
1906 Flag of the United States Irving Wright Flag of the United States Edwin P. Fischer 6–1, 6–3, 6–1
1907 Cờ của Canada James F. Foulkes Cờ của Canada Ralph Burns 6–3, 6–8, 6–3, 6–4
1908 Cờ của Canada T.Y. Sherwell Cờ của Canada James F. Foulkes 6–4, 6–1, 6–2
1909 Cờ của Canada James F. Foulkes
1910 Cờ của Canada James F. Foulkes Cờ của Canada Robert Baird 2–6, 6–1, 6–2, 4-6, 6-2
1911 Cờ của Canada Bernhard P. Schwengers
1912 Cờ của Canada Bernhard P. Schwengers Flag of the United States Joseph C. Tyler 6–2, 3–6, 6–3, 7-5
1913 Cờ của Canada Robert Baird Cờ của Canada Ralph Burns 6–2, 6–0, 4–6, 6–1
1914 Cờ của Canada T.Y. Sherwell Cờ của Canada Robert Baird 4–6, 6–3, 8–6, 6–3
1915 Không tổ chức do Thế chiến I
1916
1917
1918
1919 Flag of the Empire of Japan Seiichiro Kashio Flag of the United States Walter K. Wesbrook 3–6, 6–3, 6–1, 11–9
1920 Cờ của Canada Paul D. Bennett Cờ của Canada William Leroy Rennie 6–3, 7–5, 6–4
1921 Flag of the United States Wallace J. Bates Flag of the United States Edmund Levy 4–6, 6–4, 6–2, 6–3
1922 Flag of the United States Frank Anderson Cờ của Canada Robert Baird 6–3, 6–4, 6–3
1923 Cờ của Canada William Leroy Rennie Flag of the United States W.H. Richards 6–2, 6–3, 6–3
1924 Flag of the United States George M. Lott Cờ của Canada Cyril Andrewes 6–3, 7–5, 6–1
1925 Cờ của Canada Willard F. Crocker Flag of the United States Wallace Scott 4–6, 9–7, 18–16, 6–2
1926 Flag of the United States Leon De Turenne Flag of the United States Wallace Scott 6–4, 6–3, 6–0
1927 Cờ của Canada Jack A. Wright Flag of the United States Leon De Turenne 7–5, 8–6, 6–3
1928 Flag of the United States Wilmer Allison Flag of the United States John Van Ryn 6–2, 6–4, 6–3
1929 Cờ của Canada Jack A. Wright Flag of the United States Frank Shields 6–4, 6–4, 1–6, 7–5
1930 Cờ của Cộng hòa Ireland George Lyttleton-Rogers Cờ của Canada Gilbert Nunns 6–4, 8–6, 6–8, 9–7
1931 Cờ của Canada Jack A. Wright Cờ của Canada Gilbert Nunns 6–3, 6–4, 6–2
1932 Flag of the United States Frank Parker Flag of the United States George M. Lott 2–6, 6–1, 7–5, 6–2
1933 Flag of the United States John Murio Cờ của Canada Walter Martin 6–3, 4–6, 4–6, 6–2, 6–2
1934 Cờ của Canada Marcel Rainville Flag of the United States Harold Surface 6–4, 7–5, 6–0
1935 Flag of the United States Eugene Smith Flag of the United States Richard Bennett 8–6, 6–2, 7–5
1936 Flag of the United States Jack Tidball Flag of the United States John Murio 8–6, 6–2, 6–2
1937 Flag of the United States Walter Senior Cờ của Canada Robert Murray 2–6, 6–2, 6–3, 3–6, 6–2
1938 Flag of the United States Frank Parker Flag of the United States Wilmer Allison 6–2, 6–2, 9–7
1939 Flag of the United States P. Morley Lewis Flag of the United States Robert Madden 6–2, 6–2, 6–3
1940 Cờ của Canada Donald McDiarmid Cờ của Canada Lewis Duff 6–1, 7–5, 6–2
1941 Không tổ chức do Thế chiến II
1942
1943
1944
1945
1946 Flag of the United States P. Morley Lewis Cờ của Canada Donald McDiarmid 2–6, 8–6, 6–4, 6–4
1947 Flag of the United States James Evert Flag of the United States Emery Neale 2–6, 6–3, 5–7, 6–1, 6–2
1948 Flag of the United States William Tully Cờ của Canada Henri Rochon 6–4, 7–5, 6–0
1949 Cờ của Canada Henri Rochon Cờ của Canada Lorne Main 6–3, 6–4, 4–6, 6–2
1950 Cờ của Canada Brendan Macken Cờ của Canada Henri Rochon 6–0, 6–0, 6–3
1951 Flag of the United States Tony Vincent Flag of the United States Seymour Greenberg 7–9, 7–5, 7–5, 6–2
1952 Flag of the United States Richard Savitt Cờ của Đan Mạch Kurt Nielsen 6–1, 6–0, 6–1
1953 Cờ của Úc Mervyn Rose Cờ của Úc Rex Hartwig 6–3, 6–4, 6–2
1954 Flag of the United States Bernard Bartzen Cờ của Nhật Bản Kosei Kamo 6–4, 6–0, 6–3
1955 Cờ của Canada Robert Bédard Cờ của Canada Henri Rochon 8–6, 6–2, 6–1
1956 Flag of the United States Noel Brown Cờ của Canada Donald Fontana 6–0, 2–6, 6–3, 6–3
1957 Cờ của Canada Robert Bédard Cờ của Ấn Độ Ramanathan Krishnan 6–1, 1–6, 6–2, 6–4
1958 Cờ của Canada Robert Bédard Flag of the United States Whitney Reed 6–0, 6–3, 6–3
1959 Cờ của Cuba Reynaldo Garrido Cờ của Cuba Orlando Garrido 6–4, 1–6, 6–4, 6–1
1960 Cờ của Áo Ladislav Legenstein Cờ của Úc Warren Woodcock 6–2, 6–2, 7–5
1961 Flag of the United States Whitney Reed Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mike Sangster 3–6, 6–0, 6–4, 6–2
1962 Cờ của Tây Ban Nha Juan Manuel Couder Flag of the United States Sean Frost 6–3, 6–4, 6–3
1963 Flag of the United States Whitney Reed Cờ của Úc Kyle Carpenter 6–2, 6–4, 6–4
1964 Cờ của Úc Roy Emerson Cờ của Úc Fred Stolle 2–6, 4–6, 6–4, 6–3, 6–4
1965 Flag of the United States Ronald Holmberg Flag of the United States Lester Sack 4–6, 4–6, 6–4, 6–2, 6–2
1966 Flag of the United States Allen Fox Cờ của Úc Allan Stone 6–4, 6–4, 6–3
1967 Cờ của Tây Ban Nha Manuel Santana Cờ của Úc Roy Emerson 6–1, 10–8, 6–4
1968 Cờ của Ấn Độ Ramanathan Krishnan Cờ của Đan Mạch Torben Ulrich 6–3, 6–0, 7–5
1969 Flag of the United States Cliff Richey Flag of the United States Earl Butch Buchholz 6–4, 5–7, 6–4, 6–0
1970 Cờ của Úc Rod Laver Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Roger Taylor 6–0, 4–6, 6–3
1971 Cờ của Úc John Newcombe Flag of the Netherlands Tom Okker 7–6, 3–6, 6–2, 7–6
1972 Cờ của România Ilie Năstase Cờ của Rhodesia Andrew Pattison 6–4, 6–3
1973 Flag of the Netherlands Tom Okker Cờ của Tây Ban Nha Manuel Orantes 6–3, 6–2, 6–1
1974 Cờ của Argentina Guillermo Vilas Cờ của Tây Ban Nha Manuel Orantes 6–4, 6–2, 6–3
1975 Cờ của Tây Ban Nha Manuel Orantes Cờ của România Ilie Năstase 7–6(7–4), 6–0, 6–1
1976 Cờ của Argentina Guillermo Vilas Cờ của Ba Lan Wojtek Fibak 6–4, 7–6, 6–2
1977 Flag of the United States Jeff Borowiak Cờ của Chile Jaime Fillol 6–0, 6–1
1978 Flag of the United States Eddie Dibbs Cờ của Argentina José Luis Clerc 5–7, 6–4, 6–1
1979 Cờ của Thụy Điển Björn Borg Flag of the United States John McEnroe 6–3, 6–3
1980 Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl Cờ của Thụy Điển Björn Borg 4–6, 5–4, retired
1981 Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl Flag of the United States Eliot Teltscher 6–3, 6–2
1982 Flag of the United States Vitas Gerulaitis Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl 4–6, 6–1, 6–3
1983 Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl Cờ của Thụy Điển Anders Järryd 6–2, 6–2
1984 Flag of the United States John McEnroe Flag of the United States Vitas Gerulaitis 6–0, 6–3
1985 Flag of the United States John McEnroe Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl 7–5, 6–3
1986 Cờ của Tây Đức Boris Becker Cờ của Thụy Điển Stefan Edberg 6–4, 3–6, 6–3
1987 Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl Cờ của Thụy Điển Stefan Edberg 6–4, 7–6
1988 Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl Flag of the United States Kevin Curren 7–6, 6–2
1989 Cờ của Tiệp Khắc Ivan Lendl Flag of the United States John McEnroe 6–1, 6–3
1990 Flag of the United States Michael Chang Flag of the United States Jay Berger 4–6, 6–3, 7–6
1991 Cờ của Liên Xô Andrei Chesnokov Cờ của Tiệp Khắc Petr Korda 3–6, 6–4, 6–3
1992 Flag of the United States Andre Agassi Flag of the United States Ivan Lendl 3–6, 6–2, 6–0
1993 Cờ của Thụy Điển Mikael Pernfors Flag of the United States Todd Martin 2–6, 6–2, 7–5
1994 Flag of the United States Andre Agassi Cờ của Úc Jason Stoltenberg 6–4, 6–4
1995 Flag of the United States Andre Agassi Flag of the United States Pete Sampras 3–6, 6–2, 6–3
1996 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira Cờ của Úc Todd Woodbridge 6–2, 6–4
1997 Flag of the United States Chris Woodruff Cờ của Brasil Gustavo Kuerten 7–5, 4–6, 6–3
1998 Cờ của Úc Patrick Rafter Flag of the Netherlands Richard Krajicek 7–6, 6–4
1999 Cờ của Thụy Điển Thomas Johansson Cờ của Nga Yevgeny Kafelnikov 1–6, 6–3, 6–3
2000 Cờ của Nga Marat Safin Cờ của Israel Harel Levy 6–2, 6–3
2001 Cờ của România Andrei Pavel Cờ của Úc Patrick Rafter 7–6(7–3), 2–6, 6–3
2002 Cờ của Argentina Guillermo Cañas Flag of the United States Andy Roddick 6–4, 7–5
2003 Flag of the United States Andy Roddick Cờ của Argentina David Nalbandian 6–1, 6–3
2004 Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer Flag of the United States Andy Roddick 7–5, 6–3
2005 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal Flag of the United States Andre Agassi 6–3, 4–6, 6–2
2006 Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer Cờ của Pháp Richard Gasquet 2–6, 6–3, 6–2
2007 Cờ của Serbia Novak Djokovic Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer 7–6(7–2), 2–6, 7–6(7–2)
2008 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal Cờ của Đức Nicolas Kiefer 6–3, 6–2
2009 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Cờ của Argentina Juan Martín del Potro 6–7(4–7), 7–6(7–3), 6–1
2010 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer 7–5, 7–5
2011 Cờ của Serbia Novak Djokovic Flag of the United States Mardy Fish 6–2, 3–6, 6–4
2012 Cờ của Serbia Novak Djokovic Cờ của Pháp Richard Gasquet 6–3, 6–2
2013 Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal Cờ của Canada Milos Raonic 6–2, 6–2
2014 Cờ của Pháp Jo-Wilfried Tsonga

Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer||7-5, 7-6(7-3)

Danh sách vô địch đơn nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Á quân Tỷ số
1892 Cờ của Canada Maude Delano-Osborne
1893 Cờ của Canada Maude Delano-Osborne
1894 Cờ của Canada Maude Delano-Osborne
1895 Cờ của Canada Mrs Sydney Smith
1896 Flag of the United States Juliette Atkinson
1897 Flag of the United States Juliette Atkinson
1898 Flag of the United States Juliette Atkinson
1899 Cờ của Canada Violet Summerhayes
1900 Cờ của Canada Violet Summerhayes
1901 Cờ của Canada Violet Summerhayes
1902 Cờ của Canada Miss Hague
1903 Cờ của Canada Violet Summerhayes
1904 Cờ của Canada Violet Summerhayes
1905 Không tổ chức
1906 Cờ của Canada Lois Moyes Bickle
1907 Cờ của Canada Lois Moyes Bickle
1908 Cờ của Canada Lois Moyes Bickle
1909 Flag of the United States May Sutton
1910 Cờ của Canada Lois Moyes Bickle
1911 Flag of the United States Florence Sutton
1912 Cờ của Canada Miss Birch
1913 Cờ của Canada Lois Moyes Bickle
1914 Cờ của Canada Lois Moyes Bickle
1915 Không tổ chức do Thế chiến I
1916
1917
1918
1919 Flag of the United States Marion Zinderstein
1920 Cờ của Canada Lois Moyes Bickle
1921 Cờ của Canada Lois Moyes Bickle
1922 Cờ của Canada Lois Moyes Bickle
1923 Cờ của Canada Florence Best
1924 Cờ của Canada Lois Moyes Bickle
1925 Cờ của Canada Marjorie Leeming
1926 Cờ của Canada Marjorie Leeming
1927 Flag of the United States Caroline Swartz
1928 Flag of the United States Midge Gladman
1929 Cờ của Canada Olive Wade
1930 Cờ của Canada Olive Wade
1931 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Edith Cross
1932 Cờ của Canada Olive Wade
1933 Flag of the United States Gracyn Wheeler
1934 Cờ của Canada Caroline Deacon
1935 Flag of the United States Margaret Osborne duPont
1936 Flag of the United States Esther Bartosh
1937 Flag of the United States Evelyn M. Dearman
1938 Cờ của Canada Rene Bolte
1939 Flag of the United States Elizabeth Blackman
1940 Cờ của Canada Eleanor Young
1941 Không tổ chức do Thế chiến II
1942
1943
1944
1945
1946 Flag of the United States Baba Lewis
1947 Flag of the United States Gracyn Wheeler Kelleher
1948 Cờ của Canada Patricia Macken
1949 Flag of the United States Baba Lewis
1950 Flag of the United States Doris Popple
1951 Flag of the United States Lucille Davidson
1952 Cờ của México Melita Ramirez
1953 Cờ của México Melita Ramirez Cờ của Úc Thelma Coyne Long 6-1, 6-3
1954 Flag of the United States Karol Fageros Flag of the United States Ethel Norton 3–6, 7–5, 6–4
1955 Cờ của Canada Hanna Kozeluhova Sladek Cờ của Canada Louise Brown 8–6, 6–0
1956 Cờ của Canada Jean Laird Flag of the United States Linda Vail 4–6, 7–5, 8–6
1957 Cờ của Canada Louise Brown Cờ của Canada S. Boeck 6–4, 6–3
1958 Cờ của Canada Eleanor Dodge Flag of the United States Barbara Browning 6–3, 6–4
1959 Flag of the United States Mary Martin Cờ của México Marta Hernández 6–1, 6–2
1960 Flag of the United States Donna Floyd Cờ của Canada Ann Barclay 7–5, 6–2
1961 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Haydon-Jones Cờ của Canada Ann Barclay 6–4, 6–0
1962 Cờ của Canada Ann Barclay Cờ của Canada Louise Brown 6–3, 6–4
1963 Cờ của Canada Ann Barclay Cờ của Canada Louise Brown 6–0, 6–1
1964 Cờ của Canada Benita Senn Cờ của Canada Louise Brown 6–4, 6–4
1965 Flag of the United States Julie Heldman Cờ của Canada Faye Urban 6–3, 8–6
1966 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Rita Bentley Cờ của Canada Susan Butt 6–3, 6–3
1967 Flag of the United States Kathleen Harter Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Rita Bentley 6–1, 5–7, 7–5
1968 Flag of the United States Jane Bartkowicz Cờ của Canada Faye Urban 6–3, 6–3
1969 Cờ của Canada Faye Urban Cờ của Canada Vicki Berner 6–2, 6–0
1970 Cờ của Úc Margaret Smith Court Flag of the United States Rosemary Casals 6–8, 6–4, 6–4
1971 Cờ của Pháp Françoise Dürr Cờ của Úc Evonne Goolagong Cawley 6–4, 6–2
1972 Cờ của Úc Evonne Goolagong Cawley Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Virginia Wade 6–3, 6–1
1973 Cờ của Úc Evonne Goolagong Cawley Cờ của Tây Đức Helga Niessen Masthoff 7–6, 6–4
1974 Flag of the United States Chris Evert Flag of the United States Julie Heldman 6–0, 6–3
1975 Flag of the United States Marcie Louie Flag of the United States Laura DuPont 6–1, 4–6, 6–4
1976 Cờ của Nam Tư Mima Jaušovec Cờ của Úc Lesley Hunt 6–2, 6–0
1977 Cờ của Tiệp Khắc Regina Maršíková Cờ của Cộng hòa Nam Phi Marise Kruger 6–4, 4–6, 6–2
1978 Cờ của Tiệp Khắc Regina Maršíková Cờ của România Virginia Ruzici 7–5, 6–7, 6–2
1979 Flag of the United States Laura DuPont Cờ của Cộng hòa Nam Phi Brigitte Cuypers 6–4, 6–7, 6–1
1980 Flag of the United States Chris Evert Cờ của România Virginia Ruzici 6–3, 6–1
1981 Flag of the United States Tracy Austin Flag of the United States Chris Evert 6–1, 6–4
1982 Flag of the United States Martina Navratilova Flag of the United States Andrea Jaeger 6–3, 7–5
1983 Flag of the United States Martina Navratilova Flag of the United States Chris Evert 6–4, 4–6, 6–1
1984 Flag of the United States Chris Evert Flag of the United States Alycia Moulton 6–2, 7–6
1985 Flag of the United States Chris Evert Cờ của Tây Đức Claudia Kohde-Kilsch 6–2, 6–4
1986 Cờ của Tiệp Khắc Helena Suková Flag of the United States Pam Shriver 6–2, 7–5
1987 Flag of the United States Pam Shriver Flag of the United States Zina Garrison 6–4, 6–1
1988 Cờ của Argentina Gabriela Sabatini Cờ của Liên Xô Natasha Zvereva 6–1, 6–2
1989 Flag of the United States Martina Navratilova Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario 6–2, 6–2
1990 Cờ của Tây Đức Steffi Graf Cờ của Bulgaria Katerina Maleeva 6–1, 6–7, 6–3
1991 Flag of the United States Jennifer Capriati Cờ của Bulgaria Katerina Maleeva 6–2, 6–3
1992 Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario Cờ của Nam Tư Monica Seles 6–3, 4–6, 6–4
1993 Cờ của Đức Steffi Graf Flag of the United States Jennifer Capriati 6–1, 0–6, 6–3
1994 Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario Cờ của Đức Steffi Graf 7–5, 1–6, 7–6
1995 Flag of the United States Monica Seles Cờ của Cộng hòa Nam Phi Amanda Coetzer 6–0, 6–1
1996 Flag of the United States Monica Seles Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario 6–1, 7–6
1997 Flag of the United States Monica Seles Cờ của Đức Anke Huber 6–2, 6–4
1998 Flag of the United States Monica Seles Cờ của Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario 6–3, 6–2
1999 Cờ của Thụy Sĩ Martina Hingis Flag of the United States Monica Seles 6–4, 6–4
2000 Cờ của Thụy Sĩ Martina Hingis Flag of the United States Serena Williams 0–6, 6–3, 3–0, retired
2001 Flag of the United States Serena Williams Flag of the United States Jennifer Capriati 6–1, 6–7, 6–3
2002 Cờ của Pháp Amélie Mauresmo Flag of the United States Jennifer Capriati 6–4, 6–1
2003 Cờ của Bỉ Justine Henin Cờ của Nga Lina Krasnoroutskaya 6–1, 6–0
2004 Cờ của Pháp Amélie Mauresmo Cờ của Nga Elena Likhovtseva 6–1, 6–0
2005 Cờ của Bỉ Kim Clijsters Cờ của Bỉ Justine Henin 7–5, 6–1
2006 Cờ của Serbia Ana Ivanovic Cờ của Thụy Sĩ Martina Hingis 6–2, 6–3
2007 Cờ của Bỉ Justine Henin Cờ của Serbia Jelena Janković 7–6(7–3), 7–5
2008 Cờ của Nga Dinara Safina Cờ của Slovakia Dominika Cibulková 6–2, 6–1
2009 Cờ của Nga Elena Dementieva Cờ của Nga Maria Sharapova 6–4, 6–3
2010 Cờ của Đan Mạch Caroline Wozniacki Cờ của Nga Vera Zvonareva 6–3, 6–2
2011 Flag of the United States Serena Williams Cờ của Úc Samantha Stosur 6–4, 6–2
2012 Cờ của Cộng hòa Séc Petra Kvitová Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Li Na 7–5, 2–6, 6–3
2013 Flag of the United States Serena Williams Cờ của România Sorana Cîrstea 6–2, 6–0

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]