Giải quần vợt Canada mở rộng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Canadian Open
Current competition 2013 Rogers Cup
ATP_World_Tour_Masters_1000
Địa điểm Montréal & Toronto
Canada Canada
Mặt sân Sân cứng / Ngoài trời
Giải nam 48S / 24Q / 24D
Tiền thưởng giải nam 3,218,700 $
Giải nữ 48S /24Q / 24D
Tiền thưởng giải nữ 2,000,000 $
Trang web chính thức
Hệ thống giải

Canadian Open (còn được gọi là Canada Masters), hay Rogers Cup là một giải quần vợt thường niên tại Canada. Là 1 trọng 9 giải Master 1000 thuộc ATP World Tour Masters 1000. Giải được thi đấu trên mặt sân cứng. Giải nam diễn ra lần đầu tiên vào năm 1881 trong khi giải nữ diễn ra đầu tiên vào năm 1892

Giải được tổ chức luôn phiên hằng năm giữa 2 thành phố MontréalToronto. Vào các năm lẻ, giải đấu của nam được tổ chức tại Montréal trong khi giải của nữ được tổ chức tại Toronto và ngược lại vào các năm chẵn giải đấu của nam được tổ chức tại Toronto, giải của nữ lại tổ chức tại Montréal. Giải đấu Toronto được tổ chức tại Trung tâm Rexall, Đại học York, và giải đấu Montreal được tổ chức tại Sân vận động Uniprix.

Năm 2014 giải được diễn ra từ ngày 4 đến ngày 10 tháng 8 với chức vô địch đơn nam thuộc về Jo-Wilfried Tsonga và vô địch đơn nữ thuộc về Agnieka Radwanska.

Danh sách vô địch đơn nam[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Á quân Tỷ số
1881 Canada Isidore F. Hellmuth Canada W.H. Young 6–2, 6–2
1882 Canada Harry D. Gamble Canada Isidore F. Hellmuth 6–2, 6–3, 6–2
1883 Hoa Kỳ M. Farnum Canada Charles S. Hyman 6–3, 6–3, 0–6, 6–0
1884 Canada Charles S. Hyman Canada Alexander C. Galt 8–6, 6–8, 4–6, 6–4, 6–2
1885 Hoa Kỳ Joseph S. Clark Canada Isidore F. Hellmuth 6–3, 3–6, 6–1, 6–2
1886 Canada Charles S. Hyman Canada Isidore F. Hellmuth 6–4, 6–4, 1–6, 4–6, 6–4
1887 Canada Charles S. Hyman Canada I.H. Baldwin 6–0, 6–3, 6–3
1888 Canada Charles S. Hyman Canada R.S. Wood 7–5, 8–6, 6–4
1889 Canada Charles S. Hyman Canada Andrew E. Plummer 6–4, 7–5, 6–4
1890 Hoa Kỳ Edward E. Tanner Canada O.E. Macklem 6–4, 6–3, 6–2
1891 Hoa Kỳ Fred S. Mansfield Hoa Kỳ Edward E. Tanner 6–1, 6–1, 6–1
1892 Hoa Kỳ Fred Hovey Hoa Kỳ Henry G. Bixby 6–2, 6–0, 1–6, 6–1
1893 Hoa Kỳ Harry E. Avery Canada Gordon Mackenzie 4–6, 4–6, 6–3, 6–1, 6–3
1894 Canada Robert W. Pardo Matthews Hoa Kỳ Harry E. Avery 3–6, 6–0, 2–6, 6–4, 6–2
1895 Hoa Kỳ William Larned Hoa Kỳ Arthur E. Foote 6–1, 6–4, 6–2
1896 Hoa Kỳ Robert Wrenn Hoa Kỳ Edwin P. Fischer 6–1, 6–3, 7–5
1897 Hoa Kỳ Leo Ware Hoa Kỳ Edwin P. Fischer 8–6, 6–1, 6–3
1898 Hoa Kỳ Leo Ware Hoa Kỳ Malcolm D. Whitman 6–8, 6–2, 6–4, 6–2
1899 Hoa Kỳ Malcolm D. Whitman Hoa Kỳ Leo Ware 6–2, 6–3, 6–4
1900 Hoa Kỳ Malcolm D. Whitman Hoa Kỳ William Larned 7–5, 3–6, 6–3, 1–6, 7–5
1901 Hoa Kỳ William Larned Hoa Kỳ Beals C. Wright 6–4, 6–4, 6–2
1902 Hoa Kỳ Beals C. Wright Hoa Kỳ Irving Wright 6–3, 6–3, 3–6, 6–1
1903 Hoa Kỳ Beals C. Wright Hoa Kỳ Edgar Leonard 8–6, 6–3, 6–4
1904 Hoa Kỳ Beals C. Wright Hoa Kỳ Louis Harry Waidner 6–1, 6–2, 6–3
1905 Hoa Kỳ Irving Wright Canada B.M. Stewart 13–11, 8–6, 6–4
1906 Hoa Kỳ Irving Wright Hoa Kỳ Edwin P. Fischer 6–1, 6–3, 6–1
1907 Canada James F. Foulkes Canada Ralph Burns 6–3, 6–8, 6–3, 6–4
1908 Canada T.Y. Sherwell Canada James F. Foulkes 6–4, 6–1, 6–2
1909 Canada James F. Foulkes
1910 Canada James F. Foulkes Canada Robert Baird 2–6, 6–1, 6–2, 4-6, 6-2
1911 Canada Bernhard P. Schwengers
1912 Canada Bernhard P. Schwengers Hoa Kỳ Joseph C. Tyler 6–2, 3–6, 6–3, 7-5
1913 Canada Robert Baird Canada Ralph Burns 6–2, 6–0, 4–6, 6–1
1914 Canada T.Y. Sherwell Canada Robert Baird 4–6, 6–3, 8–6, 6–3
1915 Không tổ chức do Thế chiến I
1916
1917
1918
1919 Đế quốc Nhật Bản Seiichiro Kashio Hoa Kỳ Walter K. Wesbrook 3–6, 6–3, 6–1, 11–9
1920 Canada Paul D. Bennett Canada William Leroy Rennie 6–3, 7–5, 6–4
1921 Hoa Kỳ Wallace J. Bates Hoa Kỳ Edmund Levy 4–6, 6–4, 6–2, 6–3
1922 Hoa Kỳ Frank Anderson Canada Robert Baird 6–3, 6–4, 6–3
1923 Canada William Leroy Rennie Hoa Kỳ W.H. Richards 6–2, 6–3, 6–3
1924 Hoa Kỳ George M. Lott Canada Cyril Andrewes 6–3, 7–5, 6–1
1925 Canada Willard F. Crocker Hoa Kỳ Wallace Scott 4–6, 9–7, 18–16, 6–2
1926 Hoa Kỳ Leon De Turenne Hoa Kỳ Wallace Scott 6–4, 6–3, 6–0
1927 Canada Jack A. Wright Hoa Kỳ Leon De Turenne 7–5, 8–6, 6–3
1928 Hoa Kỳ Wilmer Allison Hoa Kỳ John Van Ryn 6–2, 6–4, 6–3
1929 Canada Jack A. Wright Hoa Kỳ Frank Shields 6–4, 6–4, 1–6, 7–5
1930 Cộng hòa Ireland George Lyttleton-Rogers Canada Gilbert Nunns 6–4, 8–6, 6–8, 9–7
1931 Canada Jack A. Wright Canada Gilbert Nunns 6–3, 6–4, 6–2
1932 Hoa Kỳ Frank Parker Hoa Kỳ George M. Lott 2–6, 6–1, 7–5, 6–2
1933 Hoa Kỳ John Murio Canada Walter Martin 6–3, 4–6, 4–6, 6–2, 6–2
1934 Canada Marcel Rainville Hoa Kỳ Harold Surface 6–4, 7–5, 6–0
1935 Hoa Kỳ Eugene Smith Hoa Kỳ Richard Bennett 8–6, 6–2, 7–5
1936 Hoa Kỳ Jack Tidball Hoa Kỳ John Murio 8–6, 6–2, 6–2
1937 Hoa Kỳ Walter Senior Canada Robert Murray 2–6, 6–2, 6–3, 3–6, 6–2
1938 Hoa Kỳ Frank Parker Hoa Kỳ Wilmer Allison 6–2, 6–2, 9–7
1939 Hoa Kỳ P. Morley Lewis Hoa Kỳ Robert Madden 6–2, 6–2, 6–3
1940 Canada Donald McDiarmid Canada Lewis Duff 6–1, 7–5, 6–2
1941 Không tổ chức do Thế chiến II
1942
1943
1944
1945
1946 Hoa Kỳ P. Morley Lewis Canada Donald McDiarmid 2–6, 8–6, 6–4, 6–4
1947 Hoa Kỳ James Evert Hoa Kỳ Emery Neale 2–6, 6–3, 5–7, 6–1, 6–2
1948 Hoa Kỳ William Tully Canada Henri Rochon 6–4, 7–5, 6–0
1949 Canada Henri Rochon Canada Lorne Main 6–3, 6–4, 4–6, 6–2
1950 Canada Brendan Macken Canada Henri Rochon 6–0, 6–0, 6–3
1951 Hoa Kỳ Tony Vincent Hoa Kỳ Seymour Greenberg 7–9, 7–5, 7–5, 6–2
1952 Hoa Kỳ Richard Savitt Đan Mạch Kurt Nielsen 6–1, 6–0, 6–1
1953 Úc Mervyn Rose Úc Rex Hartwig 6–3, 6–4, 6–2
1954 Hoa Kỳ Bernard Bartzen Nhật Bản Kosei Kamo 6–4, 6–0, 6–3
1955 Canada Robert Bédard Canada Henri Rochon 8–6, 6–2, 6–1
1956 Hoa Kỳ Noel Brown Canada Donald Fontana 6–0, 2–6, 6–3, 6–3
1957 Canada Robert Bédard Ấn Độ Ramanathan Krishnan 6–1, 1–6, 6–2, 6–4
1958 Canada Robert Bédard Hoa Kỳ Whitney Reed 6–0, 6–3, 6–3
1959 Cuba Reynaldo Garrido Cuba Orlando Garrido 6–4, 1–6, 6–4, 6–1
1960 Áo Ladislav Legenstein Úc Warren Woodcock 6–2, 6–2, 7–5
1961 Hoa Kỳ Whitney Reed Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mike Sangster 3–6, 6–0, 6–4, 6–2
1962 Tây Ban Nha Juan Manuel Couder Hoa Kỳ Sean Frost 6–3, 6–4, 6–3
1963 Hoa Kỳ Whitney Reed Úc Kyle Carpenter 6–2, 6–4, 6–4
1964 Úc Roy Emerson Úc Fred Stolle 2–6, 4–6, 6–4, 6–3, 6–4
1965 Hoa Kỳ Ronald Holmberg Hoa Kỳ Lester Sack 4–6, 4–6, 6–4, 6–2, 6–2
1966 Hoa Kỳ Allen Fox Úc Allan Stone 6–4, 6–4, 6–3
1967 Tây Ban Nha Manuel Santana Úc Roy Emerson 6–1, 10–8, 6–4
1968 Ấn Độ Ramanathan Krishnan Đan Mạch Torben Ulrich 6–3, 6–0, 7–5
1969 Hoa Kỳ Cliff Richey Hoa Kỳ Earl Butch Buchholz 6–4, 5–7, 6–4, 6–0
1970 Úc Rod Laver Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Roger Taylor 6–0, 4–6, 6–3
1971 Úc John Newcombe Hà Lan Tom Okker 7–6, 3–6, 6–2, 7–6
1972 România Ilie Năstase Rhodesia Andrew Pattison 6–4, 6–3
1973 Hà Lan Tom Okker Tây Ban Nha Manuel Orantes 6–3, 6–2, 6–1
1974 Argentina Guillermo Vilas Tây Ban Nha Manuel Orantes 6–4, 6–2, 6–3
1975 Tây Ban Nha Manuel Orantes România Ilie Năstase 7–6(7–4), 6–0, 6–1
1976 Argentina Guillermo Vilas Ba Lan Wojtek Fibak 6–4, 7–6, 6–2
1977 Hoa Kỳ Jeff Borowiak Chile Jaime Fillol 6–0, 6–1
1978 Hoa Kỳ Eddie Dibbs Argentina José Luis Clerc 5–7, 6–4, 6–1
1979 Thụy Điển Björn Borg Hoa Kỳ John McEnroe 6–3, 6–3
1980 Tiệp Khắc Ivan Lendl Thụy Điển Björn Borg 4–6, 5–4, retired
1981 Tiệp Khắc Ivan Lendl Hoa Kỳ Eliot Teltscher 6–3, 6–2
1982 Hoa Kỳ Vitas Gerulaitis Tiệp Khắc Ivan Lendl 4–6, 6–1, 6–3
1983 Tiệp Khắc Ivan Lendl Thụy Điển Anders Järryd 6–2, 6–2
1984 Hoa Kỳ John McEnroe Hoa Kỳ Vitas Gerulaitis 6–0, 6–3
1985 Hoa Kỳ John McEnroe Tiệp Khắc Ivan Lendl 7–5, 6–3
1986 Tây Đức Boris Becker Thụy Điển Stefan Edberg 6–4, 3–6, 6–3
1987 Tiệp Khắc Ivan Lendl Thụy Điển Stefan Edberg 6–4, 7–6
1988 Tiệp Khắc Ivan Lendl Hoa Kỳ Kevin Curren 7–6, 6–2
1989 Tiệp Khắc Ivan Lendl Hoa Kỳ John McEnroe 6–1, 6–3
1990 Hoa Kỳ Michael Chang Hoa Kỳ Jay Berger 4–6, 6–3, 7–6
1991 Liên Xô Andrei Chesnokov Tiệp Khắc Petr Korda 3–6, 6–4, 6–3
1992 Hoa Kỳ Andre Agassi Hoa Kỳ Ivan Lendl 3–6, 6–2, 6–0
1993 Thụy Điển Mikael Pernfors Hoa Kỳ Todd Martin 2–6, 6–2, 7–5
1994 Hoa Kỳ Andre Agassi Úc Jason Stoltenberg 6–4, 6–4
1995 Hoa Kỳ Andre Agassi Hoa Kỳ Pete Sampras 3–6, 6–2, 6–3
1996 Cộng hòa Nam Phi Wayne Ferreira Úc Todd Woodbridge 6–2, 6–4
1997 Hoa Kỳ Chris Woodruff Brasil Gustavo Kuerten 7–5, 4–6, 6–3
1998 Úc Patrick Rafter Hà Lan Richard Krajicek 7–6, 6–4
1999 Thụy Điển Thomas Johansson Nga Yevgeny Kafelnikov 1–6, 6–3, 6–3
2000 Nga Marat Safin Israel Harel Levy 6–2, 6–3
2001 România Andrei Pavel Úc Patrick Rafter 7–6(7–3), 2–6, 6–3
2002 Argentina Guillermo Cañas Hoa Kỳ Andy Roddick 6–4, 7–5
2003 Hoa Kỳ Andy Roddick Argentina David Nalbandian 6–1, 6–3
2004 Thụy Sĩ Roger Federer Hoa Kỳ Andy Roddick 7–5, 6–3
2005 Tây Ban Nha Rafael Nadal Hoa Kỳ Andre Agassi 6–3, 4–6, 6–2
2006 Thụy Sĩ Roger Federer Pháp Richard Gasquet 2–6, 6–3, 6–2
2007 Serbia Novak Djokovic Thụy Sĩ Roger Federer 7–6(7–2), 2–6, 7–6(7–2)
2008 Tây Ban Nha Rafael Nadal Đức Nicolas Kiefer 6–3, 6–2
2009 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Argentina Juan Martín del Potro 6–7(4–7), 7–6(7–3), 6–1
2010 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray Thụy Sĩ Roger Federer 7–5, 7–5
2011 Serbia Novak Djokovic Hoa Kỳ Mardy Fish 6–2, 3–6, 6–4
2012 Serbia Novak Djokovic Pháp Richard Gasquet 6–3, 6–2
2013 Tây Ban Nha Rafael Nadal Canada Milos Raonic 6–2, 6–2
2014 Pháp Jo-Wilfried Tsonga

Thụy Sĩ Roger Federer||7-5, 7-6(7-3)

Danh sách vô địch đơn nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Á quân Tỷ số
1892 Canada Maude Delano-Osborne
1893 Canada Maude Delano-Osborne
1894 Canada Maude Delano-Osborne
1895 Canada Mrs Sydney Smith
1896 Hoa Kỳ Juliette Atkinson
1897 Hoa Kỳ Juliette Atkinson
1898 Hoa Kỳ Juliette Atkinson
1899 Canada Violet Summerhayes
1900 Canada Violet Summerhayes
1901 Canada Violet Summerhayes
1902 Canada Miss Hague
1903 Canada Violet Summerhayes
1904 Canada Violet Summerhayes
1905 Không tổ chức
1906 Canada Lois Moyes Bickle
1907 Canada Lois Moyes Bickle
1908 Canada Lois Moyes Bickle
1909 Hoa Kỳ May Sutton
1910 Canada Lois Moyes Bickle
1911 Hoa Kỳ Florence Sutton
1912 Canada Miss Birch
1913 Canada Lois Moyes Bickle
1914 Canada Lois Moyes Bickle
1915 Không tổ chức do Thế chiến I
1916
1917
1918
1919 Hoa Kỳ Marion Zinderstein
1920 Canada Lois Moyes Bickle
1921 Canada Lois Moyes Bickle
1922 Canada Lois Moyes Bickle
1923 Canada Florence Best
1924 Canada Lois Moyes Bickle
1925 Canada Marjorie Leeming
1926 Canada Marjorie Leeming
1927 Hoa Kỳ Caroline Swartz
1928 Hoa Kỳ Midge Gladman
1929 Canada Olive Wade
1930 Canada Olive Wade
1931 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Edith Cross
1932 Canada Olive Wade
1933 Hoa Kỳ Gracyn Wheeler
1934 Canada Caroline Deacon
1935 Hoa Kỳ Margaret Osborne duPont
1936 Hoa Kỳ Esther Bartosh
1937 Hoa Kỳ Evelyn M. Dearman
1938 Canada Rene Bolte
1939 Hoa Kỳ Elizabeth Blackman
1940 Canada Eleanor Young
1941 Không tổ chức do Thế chiến II
1942
1943
1944
1945
1946 Hoa Kỳ Baba Lewis
1947 Hoa Kỳ Gracyn Wheeler Kelleher
1948 Canada Patricia Macken
1949 Hoa Kỳ Baba Lewis
1950 Hoa Kỳ Doris Popple
1951 Hoa Kỳ Lucille Davidson
1952 México Melita Ramirez
1953 México Melita Ramirez Úc Thelma Coyne Long 6-1, 6-3
1954 Hoa Kỳ Karol Fageros Hoa Kỳ Ethel Norton 3–6, 7–5, 6–4
1955 Canada Hanna Kozeluhova Sladek Canada Louise Brown 8–6, 6–0
1956 Canada Jean Laird Hoa Kỳ Linda Vail 4–6, 7–5, 8–6
1957 Canada Louise Brown Canada S. Boeck 6–4, 6–3
1958 Canada Eleanor Dodge Hoa Kỳ Barbara Browning 6–3, 6–4
1959 Hoa Kỳ Mary Martin México Marta Hernández 6–1, 6–2
1960 Hoa Kỳ Donna Floyd Canada Ann Barclay 7–5, 6–2
1961 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Haydon-Jones Canada Ann Barclay 6–4, 6–0
1962 Canada Ann Barclay Canada Louise Brown 6–3, 6–4
1963 Canada Ann Barclay Canada Louise Brown 6–0, 6–1
1964 Canada Benita Senn Canada Louise Brown 6–4, 6–4
1965 Hoa Kỳ Julie Heldman Canada Faye Urban 6–3, 8–6
1966 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Rita Bentley Canada Susan Butt 6–3, 6–3
1967 Hoa Kỳ Kathleen Harter Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Rita Bentley 6–1, 5–7, 7–5
1968 Hoa Kỳ Jane Bartkowicz Canada Faye Urban 6–3, 6–3
1969 Canada Faye Urban Canada Vicki Berner 6–2, 6–0
1970 Úc Margaret Smith Court Hoa Kỳ Rosemary Casals 6–8, 6–4, 6–4
1971 Pháp Françoise Dürr Úc Evonne Goolagong Cawley 6–4, 6–2
1972 Úc Evonne Goolagong Cawley Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Virginia Wade 6–3, 6–1
1973 Úc Evonne Goolagong Cawley Tây Đức Helga Niessen Masthoff 7–6, 6–4
1974 Hoa Kỳ Chris Evert Hoa Kỳ Julie Heldman 6–0, 6–3
1975 Hoa Kỳ Marcie Louie Hoa Kỳ Laura DuPont 6–1, 4–6, 6–4
1976 Nam Tư Mima Jaušovec Úc Lesley Hunt 6–2, 6–0
1977 Tiệp Khắc Regina Maršíková Cộng hòa Nam Phi Marise Kruger 6–4, 4–6, 6–2
1978 Tiệp Khắc Regina Maršíková România Virginia Ruzici 7–5, 6–7, 6–2
1979 Hoa Kỳ Laura DuPont Cộng hòa Nam Phi Brigitte Cuypers 6–4, 6–7, 6–1
1980 Hoa Kỳ Chris Evert România Virginia Ruzici 6–3, 6–1
1981 Hoa Kỳ Tracy Austin Hoa Kỳ Chris Evert 6–1, 6–4
1982 Hoa Kỳ Martina Navratilova Hoa Kỳ Andrea Jaeger 6–3, 7–5
1983 Hoa Kỳ Martina Navratilova Hoa Kỳ Chris Evert 6–4, 4–6, 6–1
1984 Hoa Kỳ Chris Evert Hoa Kỳ Alycia Moulton 6–2, 7–6
1985 Hoa Kỳ Chris Evert Tây Đức Claudia Kohde-Kilsch 6–2, 6–4
1986 Tiệp Khắc Helena Suková Hoa Kỳ Pam Shriver 6–2, 7–5
1987 Hoa Kỳ Pam Shriver Hoa Kỳ Zina Garrison 6–4, 6–1
1988 Argentina Gabriela Sabatini Liên Xô Natasha Zvereva 6–1, 6–2
1989 Hoa Kỳ Martina Navratilova Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario 6–2, 6–2
1990 Tây Đức Steffi Graf Bulgaria Katerina Maleeva 6–1, 6–7, 6–3
1991 Hoa Kỳ Jennifer Capriati Bulgaria Katerina Maleeva 6–2, 6–3
1992 Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario Nam Tư Monica Seles 6–3, 4–6, 6–4
1993 Đức Steffi Graf Hoa Kỳ Jennifer Capriati 6–1, 0–6, 6–3
1994 Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario Đức Steffi Graf 7–5, 1–6, 7–6
1995 Hoa Kỳ Monica Seles Cộng hòa Nam Phi Amanda Coetzer 6–0, 6–1
1996 Hoa Kỳ Monica Seles Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario 6–1, 7–6
1997 Hoa Kỳ Monica Seles Đức Anke Huber 6–2, 6–4
1998 Hoa Kỳ Monica Seles Tây Ban Nha Arantxa Sánchez Vicario 6–3, 6–2
1999 Thụy Sĩ Martina Hingis Hoa Kỳ Monica Seles 6–4, 6–4
2000 Thụy Sĩ Martina Hingis Hoa Kỳ Serena Williams 0–6, 6–3, 3–0, retired
2001 Hoa Kỳ Serena Williams Hoa Kỳ Jennifer Capriati 6–1, 6–7, 6–3
2002 Pháp Amélie Mauresmo Hoa Kỳ Jennifer Capriati 6–4, 6–1
2003 Bỉ Justine Henin Nga Lina Krasnoroutskaya 6–1, 6–0
2004 Pháp Amélie Mauresmo Nga Elena Likhovtseva 6–1, 6–0
2005 Bỉ Kim Clijsters Bỉ Justine Henin 7–5, 6–1
2006 Serbia Ana Ivanovic Thụy Sĩ Martina Hingis 6–2, 6–3
2007 Bỉ Justine Henin Serbia Jelena Janković 7–6(7–3), 7–5
2008 Nga Dinara Safina Slovakia Dominika Cibulková 6–2, 6–1
2009 Nga Elena Dementieva Nga Maria Sharapova 6–4, 6–3
2010 Đan Mạch Caroline Wozniacki Nga Vera Zvonareva 6–3, 6–2
2011 Hoa Kỳ Serena Williams Úc Samantha Stosur 6–4, 6–2
2012 Cộng hòa Séc Petra Kvitová Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Li Na 7–5, 2–6, 6–3
2013 Hoa Kỳ Serena Williams România Sorana Cîrstea 6–2, 6–0

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]