Giải quần vợt Paris Masters

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Paris Masters
Logo MS Paris-Bercy.jpg
ATP_World_Tour_Masters_1000
Địa điểm Paris
Cờ của Pháp Pháp
Mặt sân Sân cứng / Trong nhà
Giải nam 48S / 24Q / 16D
Tiền thưởng giải nam 3,645,000 $
Giải nữ 96S / 48Q / 32D
Tiền thưởng giải nữ 2,227,500
Trang web chính thức
Hệ thống giải

Giới thiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải quần vợt Paris Masters, tên chính thức BNP Paribas Masters (mang tên nhà tài trợ), là một giải đấu quần vợt nam tổ chức hàng năm ở Cung thể thao Paris-Bercy vào đầu tháng 11. Được bắt đầu từ năm 1986, trước 2002, giải mang tên Open de Paris, tức Paris mở rộng. Ngày nay giải mang tên ngân hàng BNP Paribas và thuộc ATP Masters Series, hệ thống 9 giải quan trọng chỉ sau 4 giải Grand Slam. BNP Paribas Masters còn được xem như giải quần vợt thi đấu trong nhà danh giá nhất[1][2]. Giải được xếp lịch là giải quần vợt nam cuối cùng trước giải ATP World Tour Finals, do vậy thường xác định những suất tham dự cuối của ATP World Tour Finals.

Điểm và tiền thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp vô địch

Hệ thống điểm của ATP

Vòng Điểm Điểm kỹ thuật Tiền thưởng
Vô địch 100 500 340 000
Chung kết 70 350 170 000 €
Bán kết 45 225 85 000 €
Vòng 1/4 25 125 42 000 €
Vòng 1/8 15 75 21 250 €
Vòng 1/16 7 35 11 800 €
Vòng 1/32 1 5 5 930 €

Danh sách chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn: Tennis Corner

Đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Á quân Tỷ số
1968 Cờ của Tiệp Khắc Milan Holeček Cờ của Úc Robert Carmichael 6–4, 10–8, 3–6, 6-3
1969 Flag of the Netherlands Tom Okker Flag of the United States Butch Buchholz 8–6, 6–2, 6–1
1970 Flag of the United States Arthur Ashe Flag of the United States Marty Riessen 7–6, 6–4, 6–3
1971 Flag of the United States Stan Smith Cờ của Pháp Francois Jauffret 6–2, 6–4, 7–5
1972 Flag of the United States Stan Smith Cờ của Tây Ban Nha Andrés Gimeno 6–2, 6–2, 7–5
1973 Cờ của România Ilie Năstase Flag of the United States Stan Smith 4–6, 6–1, 3–6, 6–0, 6–2
1974 Flag of the United States Brian Gottfried Flag of the United States Eddie Dibbs 6–3, 5–7, 8–6, 6–0
1975 Flag of the Netherlands Tom Okker Flag of the United States Arthur Ashe 6–3, 2–6, 6–3, 3–6, 6–4
1976 Flag of the United States Eddie Dibbs Cờ của Chile Jaime Fillol 5–7, 6–4, 6–4, 7–6
1977 Cờ của Ý Corrado Barazzutti Flag of the United States Brian Gottfried 7–6, 7–6, 6–7, 3–6, 6–4
1978 Flag of the United States Robert Lutz Flag of the United States Tom Gullikson 6–2, 6–2, 7–6
1979 Flag of the United States Harold Solomon Cờ của Ý Corrado Barazzutti 6–3, 2–6, 6–3, 6–4
1980 Flag of the United States Brian Gottfried Cờ của Ý Adriano Panatta 4–6, 6–3, 6–1, 7–6
1981 Flag of the United States Mark Vines Cờ của Pháp Pascal Portes 6–2, 6–4, 6–3
1982 Cờ của Ba Lan Wojciech Fibak Flag of the United States Bill Scanlon 6–2, 6–2, 6–2
1983–85 Không tổ chức
1986 Cờ của Tây Đức Boris Becker Cờ của Tây Ban Nha Sergio Casal 6–4, 6–3, 7–6
1987 Flag of the United States Tim Mayotte Flag of the United States Brad Gilbert 2–6, 6–3, 7–5, 6–7, 6–3
1988 Cờ của Israel Amos Mansdorf Flag of the United States Brad Gilbert 6–3, 6–2, 6–3
1989 Cờ của Tây Đức Boris Becker Cờ của Thụy Điển Stefan Edberg 6–4, 6–3, 6–3
1990 Cờ của Thụy Điển Stefan Edberg Cờ của Đức Boris Becker 3–3, retired
1991 Cờ của Pháp Guy Forget Flag of the United States Pete Sampras 7–6(11–9), 4–6, 5–7, 6–4, 6–4
1992 Cờ của Đức Boris Becker Cờ của Pháp Guy Forget 7–6(7–3), 6–3, 3–6, 6–3
1993 Cờ của Croatia Goran Ivanišević Cờ của Ukraina Andriy Medvedev 6–4, 6–2, 7–6(7–2)
1994 Flag of the United States Andre Agassi Cờ của Thụy Sĩ Marc Rosset 6–3, 6–3, 4–6, 7–5
1995 Flag of the United States Pete Sampras Cờ của Đức Boris Becker 7–6(7–5), 6–4, 6–4
1996 Cờ của Thụy Điển Thomas Enqvist Cờ của Nga Yevgeny Kafelnikov 6–2, 6–4, 7–5
1997 Flag of the United States Pete Sampras Cờ của Thụy Điển Jonas Björkman 6–3, 4–6, 6–3, 6–1
1998 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Greg Rusedski Flag of the United States Pete Sampras 6–4, 7–6(7–4), 6–3
1999 Flag of the United States Andre Agassi Cờ của Nga Marat Safin 7–6(7–1), 6–2, 4–6, 6–4
2000 Cờ của Nga Marat Safin Cờ của Úc Mark Philippoussis 3–6, 7–6(9–7), 6–4, 3–6, 7–6(10–8)
2001 Cờ của Pháp Sébastien Grosjean Cờ của Nga Yevgeny Kafelnikov 7–6(7–3), 6–1, 6–7(5–7), 6–4
2002 Cờ của Nga Marat Safin Cờ của Úc Lleyton Hewitt 7–6(7–4), 6–0, 6–4
2003 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tim Henman Cờ của România Andrei Pavel 6–2, 7–6(8–6), 7–6(7–2)
2004 Cờ của Nga Marat Safin Cờ của Cộng hòa Séc Radek Štěpánek 6–3, 7–6(7–5), 6–3
2005 Cờ của Cộng hòa Séc Tomáš Berdych Cờ của Croatia Ivan Ljubičić 6–3, 6–4, 3–6, 4–6, 6–4
2006 Cờ của Nga Nikolay Davydenko Cờ của Slovakia Dominik Hrbatý 6–1, 6–2, 6–2
2007 Cờ của Argentina David Nalbandian Cờ của Tây Ban Nha Rafael Nadal 6–4, 6–0
2008 Cờ của Pháp Jo-Wilfried Tsonga Cờ của Argentina David Nalbandian 6–3, 4–6, 6–4
2009 Cờ của Serbia Novak Djokovic Cờ của Pháp Gaël Monfils 6–2, 5–7, 7–6(7–3)
2010 Cờ của Thụy Điển Robin Söderling Cờ của Pháp Gaël Monfils 6–1, 7–6(7–1)
2011 Cờ của Thụy Sĩ Roger Federer Cờ của Pháp Jo-Wilfried Tsonga 6–1, 7–6(7–3)
2012 Cờ của Tây Ban Nha David Ferrer Cờ của Ba Lan Jerzy Janowicz 6–4, 6–3

Đôi[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Á quân Tỷ số chung cuộc
2008 Flag of Sweden.svg Jonas Bjorkman / Flag of Zimbabwe.svg Kevin Ullyett Flag of South Africa.svg Jeff Coetzee / Flag of South Africa.svg Wesley Moodie 6–2, 6–2
2007 Flag of the United States Bob Bryan / Flag of the United States Mike Bryan Cờ của Canada Daniel Nestor / Cờ của Serbia Nenad Zimonjić 6-3, 7-6(3)
2006 Cờ của Pháp Arnaud Clément / Cờ của Pháp Michaël Llodra Cờ của Pháp Fabrice Santoro / Cờ của Serbia Nenad Zimonjić 7-6(4), 6-2
2005 Flag of the United States Bob Bryan / Flag of the United States Mike Bryan Flag of the Bahamas Mark Knowles / Cờ của Canada Daniel Nestor 6-4, 6-7(3), 6-4
2004 Cờ của Thụy Điển Jonas Björkman / Cờ của Úc Todd Woodbridge Cờ của Zimbabwe Wayne Black / Cờ của Zimbabwe Kevin Ullyett 6-3, 6-4
2003 Cờ của Úc Wayne Arthurs / Cờ của Úc Paul Hanley Cờ của Pháp Michaël Llodra / Cờ của Pháp Fabrice Santoro 6-3, 1-6, 6-3
2002 Cờ của Pháp Nicolas Escudé / Cờ của Pháp Fabrice Santoro Cờ của Brasil Gustavo Kuerten / Cờ của Pháp Cédric Pioline 6-3, 6-3
2001 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Ellis Ferreira / Flag of the United States Rick Leach Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi / Cờ của Ấn Độ Leander Paes 5-7, 7-6(2), 6-4
2000 Cờ của Thụy Điển Nicklas Kulti / Cờ của Belarus Max Mirnyi Flag of the Netherlands Paul Haarhuis / Cờ của Canada Daniel Nestor 7-6(6), 7-5
1999 Cờ của Canada Sébastien Lareau / Flag of the United States Alex O'Brien Flag of the Netherlands Paul Haarhuis / Flag of the United States Jared Palmer 6-1, 6-3
1998 Cờ của Ấn Độ Mahesh Bhupathi / Cờ của Ấn Độ Leander Paes Flag of the Netherlands Jacco Eltingh / Flag of the Netherlands Paul Haarhuis 7-6, 7-6
1997 Flag of the Netherlands Jacco Eltingh / Flag of the Netherlands Paul Haarhuis Flag of the United States Rick Leach / Flag of the United States Jonathan Stark 6-2, 6-4
1996 Flag of the Netherlands Jacco Eltingh / Flag of the Netherlands Paul Haarhuis Cờ của Nga Yevgeny Kafelnikov / Cờ của Cộng hòa Séc Daniel Vacek 6-2, 6-4
1995 Cờ của Canada Grant Connell / Flag of the United States Patrick Galbraith Flag of the United States Jim Grabb / Flag of the United States Todd Martin 6-3, 7-6
1994 Flag of the Netherlands Jacco Eltingh / Flag of the Netherlands Paul Haarhuis Cờ của Zimbabwe Byron Black / Flag of the United States Jonathan Stark 6-4, 6-3
1993 Cờ của Zimbabwe Byron Black / Flag of the United States Jonathan Stark Flag of the Netherlands Tom Nijssen / Cờ của Cộng hòa Séc Cyril Suk 7-6, 6-4
1992 Flag of the United States John McEnroe / Flag of the United States Patrick McEnroe Flag of the United States Patrick Galbraith / Cờ của Cộng hòa Nam Phi Danie Visser 7-6, 6-3
1991 Cờ của Úc John Fitzgerald / Cờ của Thụy Điển Anders Järryd Flag of the United States Kelly Jones / Flag of the United States Rick Leach 7-6, 6-4
1990 Flag of the United States Scott Davis / Flag of the United States David Pate Cờ của Úc Darren Cahill / Cờ của Úc Mark Kratzmann 7-6, 7-6
1989 Cờ của Úc John Fitzgerald / Cờ của Thụy Điển Anders Järryd Cờ của Thụy Sĩ Jakob Hlasek / Cờ của Pháp Eric Winogradsky 7-6, 6-4
1988 Flag of the United States Paul Annacone / Cờ của Úc John Fitzgerald Flag of the United States Jim Grabb / Cờ của Cộng hòa Nam Phi Christo van Rensburg 6-2, 6-2
1987 Cờ của Thụy Sĩ Jakob Hlasek / Cờ của Thụy Sĩ Claudio Mezzadri Flag of the United States Scott Davis / Flag of the United States David Pate 7-6, 6-2
1986 Flag of the United States Peter Fleming / Flag of the United States John McEnroe Cờ của Iran Mansour Bahrami / Cờ của Uruguay Diego Pérez 6-3, 6-2
1983 - 1985: Không tổ chức
1982 Flag of the United States Brian Gottfried / Flag of the United States Bruce Manson Flag of the United States Jay Lapidus / Flag of the United States Richard Meyer 6-4, 6-2
1981 Cờ của România Ilie Năstase / Cờ của Pháp Yannick Noah Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andrew Jarrett / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jonathan Smith 6-4, 6-4
1980 Cờ của Ý Paolo Bertolucci / Cờ của Ý Adriano Panatta Flag of the United States Brian Gottfried / Cờ của Cộng hòa Nam Phi Raymond Moore 6-4, 6-4
1979 Cờ của Pháp Jean-Louis Haillet / Cờ của Pháp Gilles Moretton Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Lloyd / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Tony Lloyd 7-6, 7-6
1978 Flag of the United States Bruce Manson / Flag of the United States Andrew Pattison Cờ của România Ion Ţiriac / Cờ của Argentina Guillermo Vilas 7-6, 6-2
1977 Flag of the United States Brian Gottfried / Cờ của México Raúl Ramírez Flag of the United States Jeff Borowiak / Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Roger Taylor 6-2, 6-0
1976 Flag of the Netherlands Tom Okker / Flag of the United States Marty Riessen Flag of the United States Fred McNair / Flag of the United States Sherwood Stewart 6-2, 6-2
1975 Cờ của Ba Lan Wojtek Fibak / Cờ của Tây Đức Karl Meiler Cờ của România Ilie Năstase / Flag of the Netherlands Tom Okker 6-3, 9-8
1974 Cờ của Pháp Patrice Dominguez / Cờ của Pháp François Jauffret Flag of the United States Brian Gottfried / Cờ của México Raúl Ramírez 7-5, 6-4
1973 Cờ của Tây Ban Nha Juan Gisbert / Cờ của România Ilie Năstase Flag of the United States Arthur Ashe / Flag of the United States Roscoe Tanner 6-3, 6-4
1972 Cờ của Pháp Pierre Barthès / Cờ của Pháp François Jauffret Cờ của Tây Ban Nha Andrés Gimeno / Cờ của Tây Ban Nha Juan Gisbert 6-7, 6-2, 6-3

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Paris Open Tennis
  2. ^ Plan a Trip to Paris

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]