Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2009 - Đôi nam nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
2009 French Open
Champions   Hoa Kỳ Liezel Huber
Hoa Kỳ Bob Bryan
Runners-up   Hoa Kỳ Vania King
Brasil Marcelo Melo
Final score   5–7, 7–6(5), 10–7
Events
Singles   men   women       boys   girls
Doubles   men   women   mixed   boys   girls
Other events
Legends    -45    45+    women
WC Singles    men    women  
WC Doubles    men    women  

Victoria AzarenkaBob Bryan là đương kim vô địch nhưng Azarenka không tham dự giải năm nay. Bryan cùng người chơi cặp mới Liezel Huber giành cúp vô địch sau khi thắng cặp Vania KingMarcelo Melo 5–7, 7–6(5) và 10–7 trong trận chung kết.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Hoa Kỳ Liezel Huber / Hoa Kỳ Bob Bryan (Vô địch)
  2. Zimbabwe Cara Black / Ấn Độ Leander Paes (Vòng hai)
  3. Hoa Kỳ Lisa Raymond / Ba Lan Marcin Matkowski (Vòng hai)
  4. Nga Nadia Petrova / Belarus Max Mirnyi (Bán kết)
  1. Nhật Bản Ai Sugiyama / Brasil Andre Sa (Tứ kết)
  2. Nga Elena Vesnina / Canada Daniel Nestor (Vòng hai)
  3. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Zi Yan / Serbia Nenad Zimonjic (Vòng một)
  4. Tây Ban Nha Virginia Ruano Pascual / Úc Stephen Huss (Vòng một)

Sơ đồ[sửa | sửa mã nguồn]

  • VL = Vượt qua vòng loại
  • DC = đặc cách
  • TM = thua cuộc may mắn
  • TT = Thay thế
  • BC = bỏ cuộc
  • KO = không có đối thủ

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

  Bán kết Final
                         
  1  Hoa Kỳ Liezel Huber
 Hoa Kỳ Bob Bryan
6 6    
   Đức Anna-Lena Groenefeld
 Bahamas Mark Knowles
2 2    
  1  Hoa Kỳ Liezel Huber
 Hoa Kỳ Bob Bryan
5 7 [10]
     Hoa Kỳ Vania King
 Brasil Marcelo Melo
7 65 [7]
4  Nga Nadia Petrova
 Belarus Max Mirnyi
2 6 [7]
     Hoa Kỳ Vania King
 Brasil Marcelo Melo
6 3 [10]  

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một   Vòng hai   Tứ kết   Bán kết
1  Hoa Kỳ L Huber
 Hoa Kỳ B Bryan
7 6    
   Hoa Kỳ B Mattek-Sands
 ZimbabweK Ullyett
66 3       1  Hoa Kỳ L Huber
 Hoa Kỳ B Bryan
6 3 [12]  
   Ý F Pennetta
 Serbia D Vemic
7 6        Ý F Pennetta
 Serbia D Vemic
3 6 [10]  
   Cộng hòa Séc K Peschke
 Cộng hòa Séc F Cermak
5 1         1  Hoa Kỳ L Huber
 Hoa Kỳ B Bryan
1 6 [12]  
WC  Pháp P Parmentier
 PhápM Gicquel
6 6         5  Nhật Bản A Sugiyama
 Brasil A Sa
6 4 [10]  
ALT  Cộng hòa Séc V Uhlirova
 Cộng hòa Séc L Friedl
4 3       WC  Pháp P Parmentier
 Pháp M Gicquel
2 3  
WC  Pháp A Vedy
 Pháp J Ouanna
3 3     5  Nhật Bản A Sugiyama
 Brasil A Sa
6 6    
5  Nhật Bản A Sugiyama
 Brasil A Sa
6 6         1  Hoa Kỳ L Huber
 Hoa Kỳ B Bryan
6 6  
3  Hoa Kỳ L Raymond
 Ba Lan M Matkowski
6 6            Đức A-L Groenefeld
 BahamasM Knowles
2 2  
   Úc R Stubbs
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland R Hutchins
2 2       3  Hoa Kỳ L Raymond
 Ba Lan M Matkowski
6 5 [6]  
   Đức A-L Groenefeld
 BahamasM Knowles
6 6        Đức A-L Groenefeld
 BahamasM Knowles
3 7 [10]  
   Cộng hòa Séc I Benesova
 Cộng hòa Séc L Dlouhy
3 4            Đức A-L Groenefeld
 BahamasM Knowles
4 6 [10]
ALT  Úc A Rodionova
 Cộng hòa Nam Phi R de Voest
6 3 [11]          Nga A Kleybanova
 Brasil B Soares
6 3 [7]  
   Kazakhstan Y Shvedova
 Úc J Kerr
1 6 [9]     ALT  Úc A Rodionova
 Cộng hòa Nam Phi R de Voest
4 2  
   Nga A Kleybanova
 Brasil B Soares
7 4 [12]      Nga A Kleybanova
 Brasil B Soares
6 6    
7  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Z Yan
 Serbia N Zimonjic
5 6 [10]  

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng một   Vòng hai   Tứ kết   Bán kết
6  Nga E Vesnina
 Canada D Nestor
6 6    
WC  Pháp S Cohen-Aloro
 PhápT Ascione
2 1       6  Nga E Vesnina
 Canada D Nestor
4 6 [7]  
   Ấn Độ S Mirza
 Ấn Độ M Bhupathi
1 5        Pháp N Dechy
 Israel A Ram
6 4 [10]  
   Pháp N Dechy
 Israel A Ram
6 7            Pháp N Dechy
 Israel A Ram
3 1  
   Trung Hoa Đài Bắc C-j Chuang
 ĐứcC Kas
4 6 [10]       4  Nga N Petrova
 Belarus M Mirnyi
6 6  
   Trung Hoa Đài Bắc S-w Hsieh
 Úc A Fisher
6 3 [12]        Trung Hoa Đài Bắc S-w Hsieh
 Úc A Fisher
3 3  
   Hoa Kỳ R Kops-Jones
 Hoa Kỳ E Butorac
1 4     4  Nga N Petrova
 Belarus M Mirnyi
6 6    
4  Nga N Petrova
 Belarus M Mirnyi
6 6         4  Nga N Petrova
 Belarus M Mirnyi
2 6 [7]
8  Tây Ban Nha V Ruano Pascual
 ÚcS Huss
4 3            Hoa Kỳ V King
 Brasil M Melo
6 3 [10]
   Hoa Kỳ V King
 Brasil M Melo
6 6          Hoa Kỳ V King
 Brasil M Melo
6 6    
WC  Pháp S Bremond Beltrame
 Thụy Điển R Lindstedt
6 6     WC  Pháp S Bremond Beltrame
 Thụy ĐiểnR Lindstedt
2 3    
WC  Pháp J Coin
 Pháp N Mahut
3 3            Hoa Kỳ V King
 Brasil M Melo
6 7  
   Slovakia D Cibulkova
 Slovakia F Polasek
62 6 [7]          Áo S Bammer
 Ba Lan L Kubot
3 5    
   Áo S Bammer
 Ba Lan L Kubot
7 2 [10]        Áo S Bammer
 Ba Lan L Kubot
6 1 [10]
   Pháp V Razzano
 Cộng hòa Nam Phi J Coetzee
3 3     2  Zimbabwe C Black
 Ấn Độ L Paes
0 6 [6]  
2  Zimbabwe C Black
 Ấn Độ L Paes
6 6    

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]