Giải quần vợt Wimbledon 2013 - Đơn nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Wimbledon Championships 2013
Vô Địch   Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray
Á quân   Serbia Novak Djokovic
Tỷ số trận chung kết   6–4, 7–5, 6–4
Sự kiện chính
Đơn   nam   nữ       nam trẻ   nữ trẻ
Các sự kiện khác
Khách mời    men    women    
WC Doubles    men    women  
Wimbledon Championships
 < 2012 2014 > 

Giải quần vợt Wimbledon 2013 nội dung đơn nam. Andy Murray đã trở thành người quốc gia Anh đầu tiên vô địch.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

 1.  Serbia Novak Djokovic (Chung kết)
 2.  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray (Vô địch)
 3.  Thụy Sĩ Roger Federer (Second round)
 4.  Tây Ban Nha David Ferrer (Tứ kết)
 5.  Tây Ban Nha Rafael Nadal (First round)
 6.  Pháp Jo-Wilfried Tsonga (Second round, retired because of a left knee injury)
 7.  Cộng hòa Séc Tomáš Berdych (Tứ kết)
 8.  Argentina Juan Martín del Potro (Bán kết)
 9.  Pháp Richard Gasquet (Third round)
10.  Croatia Marin Čilić (Second round, withdrew because of a left knee injury)
11.  Thụy Sĩ Stanislas Wawrinka (First round)
12.  Nhật Bản Kei Nishikori (Third round)
13.  Đức Tommy Haas (Fourth round)
14.  Serbia Janko Tipsarević (First round)
15.  Tây Ban Nha Nicolás Almagro (Third round)
16.  Đức Philipp Kohlschreiber (First round, retired because of fatigue)
17.  Canada Milos Raonic (Second round)
18.  Hoa Kỳ John Isner (Second round, retired because of a left knee injury)
19.  Pháp Gilles Simon (First round)
20.  Nga Mikhail Youzhny (Fourth round)
21.  Hoa Kỳ Sam Querrey (First round)
22.  Argentina Juan Mónaco (Third round)
23.  Ý Andreas Seppi (Fourth round)
24.  Ba Lan Jerzy Janowicz (Bán kết)
25.  Pháp Benoît Paire (Third round)
26.  Ukraina Alexandr Dolgopolov (Third round)
27.  Cộng hòa Nam Phi Kevin Anderson (Third round)
28.  Pháp Jérémy Chardy (Third round)
29.  Bulgaria Grigor Dimitrov (Second round)
30.  Ý Fabio Fognini (First round)
31.  Pháp Julien Benneteau (Second round)
32.  Tây Ban Nha Tommy Robredo (Third round)

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Key[sửa | sửa mã nguồn]

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

  Tứ kết Bán kết Chung kết
                                                   
  1  Serbia Novak Djokovic 77 6 6  
7  Cộng hòa Séc Tomáš Berdych 65 4 3  
  1  Serbia Novak Djokovic 7 4 77 66 6  
  8  Argentina Juan Martín del Potro 5 6 62 78 3  
4  Tây Ban Nha David Ferrer 2 4 65
  8  Argentina Juan Martín del Potro 6 6 77  
    1  Serbia Novak Djokovic 4 5 4
  2  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray (details) 6 7 6
   Ba Lan Łukasz Kubot 5 4 4  
24  Ba Lan Jerzy Janowicz 7 6 6  
24  Ba Lan Jerzy Janowicz 77 4 4 3
  2  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray 62 6 6 6  
 Tây Ban Nha Fernando Verdasco 6 6 1 4 5
  2  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andy Murray 4 3 6 6 7  

Top half[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
1  Serbia N Djokovic 6 7 6  
 Đức F Mayer 3 5 4     1  Serbia N Djokovic 77 6 6  
Q  Hoa Kỳ B Reynolds 1 77 6 64 6   Q  Hoa Kỳ B Reynolds 62 3 1  
WC  Hoa Kỳ S Johnson 6 64 3 77 4       1  Serbia N Djokovic 6 6 6  
 Slovenia B Kavčič 4 1 3       28  Pháp J Chardy 3 2 2  
Q  Đức J-L Struff 6 6 6     Q  Đức J-L Struff 2 7 66 64
 Hoa Kỳ R Harrison 64 6 5 2   28  Pháp J Chardy 6 5 78 77  
28  Pháp J Chardy 77 4 7 6       1  Serbia N Djokovic 6 6 77
19  Pháp G Simon 2 4 611       13  Đức T Haas 1 4 64
 Tây Ban Nha F López 6 6 713      Tây Ban Nha F López 6 5  
 Litva R Berankis 64 5 77 4    Pháp P-H Mathieu 3 1r  
 Pháp P-H Mathieu 77 7 63 6        Tây Ban Nha F López 6 2 5 4
Q  Hoa Kỳ W Odesnik 65 6 2 6 5       13  Đức T Haas 4 6 7 6  
Q  Trung Hoa Đài Bắc J Wang 77 4 6 3 7     Q  Trung Hoa Đài Bắc J Wang 3 2 5
 Nga D Tursunov 3 5 5   13  Đức T Haas 6 6 7  
13  Đức T Haas 6 7 7  

Nhóm 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
9  Pháp R Gasquet 62 6 7 6  
 Tây Ban Nha M Granollers 77 4 5 4     9  Pháp R Gasquet 6 6 65 6  
 Áo A Haider-Maurer 66 5 1   Q  Nhật Bản G Soeda 0 3 77 3  
Q  Nhật Bản G Soeda 78 7 6       9  Pháp R Gasquet 67 7 5 65  
 Hoa Kỳ J Blake 6 6 6        Úc B Tomic 79 5 7 77  
 Hà Lan T de Bakker 1 3 2      Hoa Kỳ J Blake 3 4 5
 Úc B Tomic 78 77 3 2 6    Úc B Tomic 6 6 7  
21  Hoa Kỳ S Querrey 66 63 6 6 3        Úc B Tomic 64 77 4 4
27  Cộng hòa Nam Phi K Anderson 6 6 6       7  Cộng hòa Séc T Berdych 77 65 6 6
LL  Bỉ O Rochus 4 2 1     27  Cộng hòa Nam Phi K Anderson 6 77 6  
 Đức P Petzschner 3 66 0   Q  Ba Lan M Przysiężny 4 62 4  
Q  Ba Lan M Przysiężny 6 78 6       27  Cộng hòa Nam Phi K Anderson 6 3 4 5
 Đức D Brands 77 64 65 6 6       7  Cộng hòa Séc T Berdych 3 6 6 7  
 Tây Ban Nha D Gimeno-Traver 65 77 77 1 4      Đức D Brands 66 4 2
 Slovakia M Kližan 3 4 4   7  Cộng hòa Séc T Berdych 78 6 6  
7  Cộng hòa Séc T Berdych 6 6 6  

Nhóm 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
4  Tây Ban Nha D Ferrer 6 4 7 6  
 Argentina M Alund 1 6 5 2     4  Tây Ban Nha D Ferrer 6 3 77 7  
 Tây Ban Nha R Bautista-Agut 6 6 77    Tây Ban Nha R Bautista-Agut 3 6 64 5  
Q  Nga T Gabashvili 3 4 63       4  Tây Ban Nha D Ferrer 66 77 2 6 6  
 Argentina H Zeballos 6 64 78 1 3       26  Ukraina A Dolgopolov 78 62 6 1 2  
 Colombia S Giraldo 3 77 66 6 6      Colombia S Giraldo 4 5 3
 Bồ Đào Nha G Elias 1 62 2   26  Ukraina A Dolgopolov 6 7 6  
26  Ukraina A Dolgopolov 6 77 6       4  Tây Ban Nha D Ferrer 63 78 6 6
17  Canada M Raonic 6 6 6        Croatia I Dodig 77 66 1 1
 Argentina C Berlocq 4 3 3     17  Canada M Raonic 5 4 64  
Q  Hoa Kỳ Al Kuznetsov 3 4 4    Hà Lan I Sijsling 7 6 77  
 Hà Lan I Sijsling 6 6 6        Hà Lan I Sijsling 0 1 0r
Q  Úc J Duckworth 4 2 6 6 1        Croatia I Dodig 6 6 1  
Q  Hoa Kỳ D Kudla 6 6 3 4 6     Q  Hoa Kỳ D Kudla 1 64 5
 Croatia I Dodig 4 66 77 6 2    Croatia I Dodig 6 77 7  
16  Đức P Kohlschreiber 6 78 63 3 1r  

Nhóm 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
12  Nhật Bản K Nishikori 6 6 6  
WC  Úc M Ebden 2 4 3     12  Nhật Bản K Nishikori 77 6 6  
 Argentina L Mayer 6 6 6    Argentina L Mayer 65 4 2  
 Slovenia A Bedene 2 3 4       12  Nhật Bản K Nishikori 6 2 77 1 4  
 Pháp M Llodra 77 6 6       23  Ý A Seppi 3 6 64 6 6  
 Phần Lan J Nieminen 63 4 3      Pháp M Llodra 5 0r
 Uzbekistan D Istomin 66 63 7 6 3   23  Ý A Seppi 7 0  
23  Ý A Seppi 78 77 5 3 6       23  Ý A Seppi 4 62 3
29  Bulgaria G Dimitrov 6 6 6       8  Argentina JM del Potro 6 77 6
 Ý S Bolelli 1 4 3     29  Bulgaria G Dimitrov 6 64 6 4 9  
 Slovenia G Žemlja 63 6 6 6    Slovenia G Žemlja 3 77 3 6 11  
 Hoa Kỳ M Russell 77 4 4 1        Slovenia G Žemlja 5 63 0
 Argentina G Pella 4 2 6 6 3r       8  Argentina JM del Potro 7 77 6  
 Canada J Levine 6 6 4 3 4      Canada J Levine 2 67 3
 Tây Ban Nha A Ramos 2 5 1   8  Argentina JM del Potro 6 79 6  
8  Argentina JM del Potro 6 7 6  

Bottom half[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
5  Tây Ban Nha R Nadal 64 68 4  
 Bỉ S Darcis 77 710 6      Bỉ S Darcis  
 Ba Lan Ł Kubot 6 7 6    Ba Lan Ł Kubot w/o  
 Nga I Andreev 1 5 2        Ba Lan Ł Kubot 6 6 6  
Q  Pháp S Robert 6 77 7       25  Pháp B Paire 1 3 4  
 Colombia A Falla 3 65 5     Q  Pháp S Robert 4 5 4
 România A Ungur 4 6 3 1   25  Pháp B Paire 6 7 6  
25  Pháp B Paire 6 4 6 6        Ba Lan Ł Kubot 4 6 3 6 6
18  Hoa Kỳ J Isner 6 77 77        Pháp A Mannarino 6 3 6 3 4
 Nga E Donskoy 1 65 63     18  Hoa Kỳ J Isner 1r  
 Tây Ban Nha P Andújar 1 2 3    Pháp A Mannarino 1  
 Pháp A Mannarino 6 6 6        Pháp A Mannarino 6 6 7
Q  Đức D Brown 6 6 6       Q  Đức D Brown 4 2 5  
 Tây Ban Nha G García-López 3 3 3     Q  Đức D Brown 6 6 63 6
 Úc L Hewitt 6 7 6    Úc L Hewitt 4 4 77 2  
11  Thụy Sĩ S Wawrinka 4 5 3  

Nhóm 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
15  Tây Ban Nha N Almagro 6 77 7  
 Estonia J Zopp 4 62 5     15  Tây Ban Nha N Almagro 7 66 6 6  
 Úc M Matosevic 1 6 4 3    Pháp G Rufin 5 78 3 4  
 Pháp G Rufin 6 4 6 6       15  Tây Ban Nha N Almagro 66 3 4  
 Cộng hòa Séc R Štepánek 6 6 6       24  Ba Lan J Janowicz 78 6 6  
Q  Úc M Reid 2 2 4      Cộng hòa Séc R Štepánek 2 3r
WC  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland K Edmund 2 2 4   24  Ba Lan J Janowicz 6 5  
24  Ba Lan J Janowicz 6 6 6       24  Ba Lan J Janowicz 3 77 6 4 6
30  Ý F Fognini 77 5 3 2        Áo J Melzer 6 61 4 6 4
 Áo J Melzer 65 7 6 6      Áo J Melzer 3 77 77 6  
Q  Đức J Reister 6 4 77 64 6   Q  Đức J Reister 6 62 65 2  
 Cộng hòa Séc L Rosol 3 6 65 77 4        Áo J Melzer 6 2 7 6
 Brasil R Dutra da Silva 4 0 4        Ukraina S Stakhovsky 2 6 5 3  
 Ukraina S Stakhovsky 6 6 6      Ukraina S Stakhovsky 65 77 7 77
 România V Hănescu 3 2 0   3  Thụy Sĩ R Federer 77 65 5 65  
3  Thụy Sĩ R Federer 6 6 6  

Nhóm 7[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
6  Pháp J-W Tsonga 77 6 6  
 Bỉ D Goffin 64 4 3     6  Pháp J-W Tsonga 6 3 3 0r  
 Pháp É Roger-Vasselin 61 4 5    Latvia E Gulbis 3 6 6 0  
 Latvia E Gulbis 77 6 7        Latvia E Gulbis 2 4 4  
 Tây Ban Nha F Verdasco 65 6 6 6        Tây Ban Nha F Verdasco 6 6 6  
 Bỉ X Malisse 77 1 4 3      Tây Ban Nha F Verdasco 77 77 6
 Đức T Kamke 4 77 4 2   31  Pháp J Benneteau 61 64 4  
31  Pháp J Benneteau 6 65 6 6        Tây Ban Nha F Verdasco 6 6 6
22  Argentina J Mónaco 6 6 6        Pháp K de Schepper 4 4 4
Q  Đức B Knittel 4 2 3     22  Argentina J Mónaco 5 6 6 6  
 Slovakia L Lacko 5 4 77 2    Hoa Kỳ R Ram 7 2 4 2  
 Hoa Kỳ R Ram 7 6 62 6       22  Argentina J Mónaco 4 68 4
 Pháp K de Schepper 78 6 6        Pháp K de Schepper 6 710 6  
 Ý P Lorenzi 66 4 2      Pháp K de Schepper w/o
 Cộng hòa Síp M Baghdatis 3 4 4   10  Croatia M Čilić  
10  Croatia M Čilić 6 6 6  

Nhóm 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Vòng 4
14  Serbia J Tipsarević 3 4 65  
 Serbia V Troicki 6 6 77      Serbia V Troicki 6 6 6  
 Nga A Kuznetsov 6 6 3 6    Nga A Kuznetsov 4 3 4  
 Tây Ban Nha A Montañés 3 4 6 3        Serbia V Troicki 3 4 5  
Q  Pháp M Gicquel 3 2 63       20  Nga M Youzhny 6 6 7  
 Canada V Pospisil 6 6 77      Canada V Pospisil 2 77 67 6 4
 Hà Lan R Haase 4 5 5   20  Nga M Youzhny 6 63 79 3 6  
20  Nga M Youzhny 6 7 7       20  Nga M Youzhny 4 65 1
32  Tây Ban Nha T Robredo 6 6 6       2  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 6 77 6
 Nga A Bogomolov, Jr. 2 2 4     32  Tây Ban Nha T Robredo 77 6 77  
WC  Pháp N Mahut 6 6 6   WC  Pháp N Mahut 63 1 65  
 Cộng hòa Séc J Hájek 2 4 3       32  Tây Ban Nha T Robredo 2 4 5
WC  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Ward 77 4 611 64       2  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 6 6 7  
 Trung Hoa Đài Bắc Y-h Lu 64 6 713 77      Trung Hoa Đài Bắc Y-h Lu 3 3 5
 Đức B Becker 4 3 2   2  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 6 6 7  
2  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 6 6 6  

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]