Giải quốc gia Áo cho Văn học châu Âu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Giải quốc gia Áo cho Văn học châu Âu (Österreichischer Staatspreis für Europäische Literatur [1]), cũng thường gọi là Giải Văn học châu Âu (Europäischer Literaturpreis), là một giải thưởng văn học của "Bộ Giáo dục và Nghệ thuật" Áo dành cho các nhà văn châu Âu có tác phẩm văn học xuất sắc.

Giải được thành lập ở Vienne năm 1964, với tên ban đầu là "Nikolaus Lenau Preis" (Giải Nikolaus Lenau). Từ năm 1965 đổi tên như hiện nay.

Khoản tiền thưởng của giải hiện nay là 25.000 euro (2007).[2]

Những người đoạt giải[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nhà văn Quốc gia
1965 Herbert, ZbigniewZbigniew Herbert  Ba Lan
1966 Auden, W. H.W. H. Auden  Anh
1967 Popa, VaskoVasko Popa  Nam Tư
1968 Havel, VáclavVáclav Havel  Tiệp Khắc
1970 Ionesco, EugèneEugène Ionesco  Romania
1971 Mrożek, SławomirSławomir Mrożek  Ba Lan
1972 Huchel, PeterPeter Huchel  Đông Đức
1973 Pinter, HaroldHarold Pinter  Anh
1974 Weöres, SándorSándor Weöres  Hungary
1975 Kohout, PavelPavel Kohout  Tiệp Khắc
1976 Calvino, ItaloItalo Calvino  Ý
1977 Tomizza, FulvioFulvio Tomizza  Ý
1978 de Beauvoir, SimoneSimone de Beauvoir  Pháp
1980 Kirsch, SarahSarah Kirsch  Đông Đức
1981 Lessing, DorisDoris Lessing  Anh
1982 Różewicz, TadeuszTadeusz Różewicz  Ba Lan
1983 Dürrenmatt, FriedrichFriedrich Dürrenmatt  Thụy Sĩ
1984 Wolf, ChristaChrista Wolf  Đông Đức
1986 Lem, StanisławStanisław Lem  Ba Lan
1987 Kundera, MilanMilan Kundera  Tiệp Khắc
1988 Szczypiorski, AndrzejAndrzej Szczypiorski  Ba Lan
1989 Duras, MargueriteMarguerite Duras  Pháp
1990 Heissenbüttel, HelmutHelmut Heissenbüttel  Đức
1991 Nádas, PéterPéter Nádas  Hungary
1992 Rushdie, SalmanSalman Rushdie  Anh
1993 Aitmatov, ChinghizChinghiz Aitmatov  Kyrgyzstan
1994 Christensen, IngerInger Christensen  Đan Mạch
1995 Aichinger, IlseIlse Aichinger  Áo
1996 Tišma, AleksandarAleksandar Tišma  Serbia
1997 Laederach, JürgJürg Laederach  Thụy Sĩ
1998 Tabucchi, AntonioAntonio Tabucchi  Ý
1999 Ugrešić, DubravkaDubravka Ugrešić  Croatia
2000 Lobo Antunes, AntónioAntónio Lobo Antunes  Bồ Đào Nha
2001 Eco, UmbertoUmberto Eco  Ý
2002 Hein, ChristophChristoph Hein  Đức
2003 Nooteboom, CeesCees Nooteboom  Hà Lan
2004 Barnes, JulianJulian Barnes  Anh
2005 Magris, ClaudioClaudio Magris  Ý
2006 Semprún, JorgeJorge Semprún  Tây Ban Nha
2007 Kennedy, A. L.A. L. Kennedy  Anh
2008 Kristof, AgotaAgota Kristof  Hungary
2009 Enquist, Per OlovPer Olov Enquist  Thụy Điển
2010 Nizon, PaulPaul Nizon  Thụy Sĩ
2011 Marías, JavierJavier Marías  Tây Ban Nha
2012 Modiano, PatrickPatrick Modiano  Pháp
2013 Banville, JohnJohn Banville[3]  Ireland
2014 Ulitskaya, LyudmilaLyudmila Ulitskaya  Nga

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Österreichische StaatspreisträgerInnen für Europäische Literatur (tiếng Đức)
  2. ^ Austrian Staatpreis news release on 2007 prizewinner, A. L. Kennedy and past winners. Last accessed: March 7, 2008.
  3. ^ “John Banville erhält den Österreichischen Staatspreis für Europäische Literatur 2013”. bmukk.gv.at (bằng Austrian). 23 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]