Giải vô địch bóng đá Ý 2009–10

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Serie A
Mùa bóng 2009–10
Vô địch Internazionale
Xuống hạng Atalanta
Siena
Livorno
UEFA Champions League Internazionale
Roma
Milan
Sampdoria
UEFA Europa League Palermo
Napoli
Juventus
Số trận 380
Số bàn thắng 992 (2.61 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới Antonio Di Natale
(29 goals)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Juventus 5–1 Sampdoria
(28 October 2009)[1]
Milan 4-0 Siena
(17 January 2010)[2]
Chiến thắng sân khách đậm nhất Genoa 0–5 Inter
(17 October 2009)[3]
Trận có nhiều bàn thắng nhất Inter 5-3 Palermo
(29 October 2009)[4]
Genoa 5-3 Cagliari
(14 March 2010)[5]

Mục lục

Câu lạc bộ tham dự[sửa]

The following 20 teams participated in the 2009–10 season:

Club City Stadium Capacity 2008–09 season
Atalanta Bergamo Atleti Azzurri d'Italia 26,393 11th in Serie A
Bari Bari San Nicola 58,270 Serie B Champions
Bologna Bologna Renato Dall'Ara 39,444 17th in Serie A
Cagliari Cagliari Sant'Elia 23,486 9th in Serie A
Catania Catania Angelo Massimino 23,420 15th in Serie A
Chievo Verona Marcantonio Bentegodi 39,211 16th in Serie A
Fiorentina Florence Artemio Franchi (Florence) 47,282 4th in Serie A
Genoa Genoa Luigi Ferraris 36,685 5th in Serie A
Internazionale Milan Giuseppe Meazza 80,074 Serie A Champions
Juventus Torino Olimpico di Torino 27,994 2nd in Serie A
Lazio Rome Olimpico 72,698 10th in Serie A
Livorno Livorno Armando Picchi 19,238 Serie B Playoff Winners
Milan Milan San Siro 80,074 3rd in Serie A
Napoli Naples San Paolo 60,240 12th in Serie A
Palermo Palermo Renzo Barbera 37,242 8th in Serie A
Parma Parma Ennio Tardini 27,906 Serie B Runners-up
Roma Rome Olimpico 72,698 6th in Serie A
Sampdoria Genoa Luigi Ferraris 36,685 13th in Serie A
Siena Siena Artemio Franchi (Siena) 15,373 14th in Serie A
Udinese Udine Friuli 41,652 7th in Serie A

Nhân sự[sửa]

Team Outgoing head coach Manner of departure Date of vacancy Incoming head coach Date of appointment
Milan Cờ của Ý Carlo Ancelotti Signed by Chelsea 02009-06-01 1 tháng 6 năm 2009[6] Cờ của Brasil Leonardo 02009-06-01 1 tháng 6 năm 2009[6]
Sampdoria Cờ của Ý Walter Mazzarri Mutual consent 02009-06-01 1 tháng 6 năm 2009[7] Cờ của Ý Luigi Delneri 02009-06-01 1 tháng 6 năm 2009[8]
Palermo Cờ của Ý Davide Ballardini[1] Removed from managerial duties 02009-06-05 5 tháng 6 năm 2009[9] Cờ của Ý Walter Zenga 02009-06-05 5 tháng 6 năm 2009[9]
Atalanta Cờ của Ý Luigi Delneri Contract expired 02009-06-01 1 tháng 6 năm 2009[10] Cờ của Ý Angelo Gregucci 02009-06-05 5 tháng 6 năm 2009[11]
Catania Cờ của Ý Walter Zenga Mutual consent 02009-06-01 1 tháng 6 năm 2009[12] Cờ của Ý Gianluca Atzori 02009-06-10 10 tháng 6 năm 2009[13]
Lazio Cờ của Ý Delio Rossi Contract expired 02009-06-08 8 tháng 6 năm 2009[14] Cờ của Ý Davide Ballardini 02009-06-16 16 tháng 6 năm 2009[15]
Bari Cờ của Ý Antonio Conte Mutual consent 02009-06-23 23 tháng 6 năm 2009[16] Cờ của Ý Giampiero Ventura 02009-06-29 29 tháng 6 năm 2009[17]
Livorno Cờ của Ý Gennaro Ruotolo[2] End of caretaker spell 02009-07-09 9 tháng 7 năm 2009 Cờ của Ý Vittorio Russo 02009-07-13 13 tháng 7 năm 2009[18]

During the regular season[sửa]

Team Outgoing head coach Manner of departure Date of vacancy Position in table Incoming head coach Date of appointment Position in table
Roma Cờ của Ý Luciano Spalletti Resigned 02009-09-01 1 tháng 9 năm 2009[19] 20th Cờ của Ý Claudio Ranieri 02009-09-02 2 tháng 9 năm 2009[20] 20th
Atalanta Cờ của Ý Angelo Gregucci Sacked 02009-09-21 21 tháng 9 năm 2009[21] 20th Cờ của Ý Antonio Conte 02009-09-21 21 tháng 9 năm 2009[21] 20th
Napoli Cờ của Ý Roberto Donadoni Sacked 02009-10-06 6 tháng 10 năm 2009[22] 15th Cờ của Ý Walter Mazzarri 02009-10-06 6 tháng 10 năm 2009[22] 15th
Bologna Cờ của Ý Giuseppe Papadopulo Sacked 02009-10-20 20 tháng 10 năm 2009[23] 18th Cờ của Ý Franco Colomba 02009-10-20 20 tháng 10 năm 2009[23] 18th
Livorno Cờ của Ý Vittorio Russo Sacked 02009-10-21 21 tháng 10 năm 2009[24] 20th Cờ của Ý Serse Cosmi 02009-10-21 21 tháng 10 năm 2009[24] 20th
Siena Cờ của Ý Marco Giampaolo Sacked 02009-10-29 29 tháng 10 năm 2009[25] 20th Cờ của Ý Marco Baroni 02009-10-29 29 tháng 10 năm 2009[25] 20th
Palermo Cờ của Ý Walter Zenga Sacked 02009-11-23 23 tháng 11 năm 2009[26] 12th Cờ của Ý Delio Rossi 02009-11-23 23 tháng 11 năm 2009[27] 12th
Siena Cờ của Ý Marco Baroni[3] Removed from managerial duties 02009-11-23 23 tháng 11 năm 2009[28] 20th Cờ của Ý Alberto Malesani 02009-11-23 23 tháng 11 năm 2009[28] 20th
Catania Cờ của Ý Gianluca Atzori Sacked 02009-12-08 8 tháng 12 năm 2009[29] 19th Cờ của Serbia Siniša Mihajlović 02009-12-08 8 tháng 12 năm 2009[29] 19th
Udinese Cờ của Ý Pasquale Marino Sacked 02009-12-22 22 tháng 12 năm 2009[30] 15th Cờ của Ý Gianni De Biasi 02009-12-22 22 tháng 12 năm 2009[30] 15th
Atalanta Cờ của Ý Antonio Conte Resigned 02010-01-07 7 tháng 1 năm 2010[31] 19th Cờ của Ý Walter Bonacina (caretaker) 02010-01-07 7 tháng 1 năm 2010[31] 19th
Atalanta Cờ của Ý Walter Bonacina End of caretaker spell 02010-01-11 11 tháng 1 năm 2010[32] 19th Cờ của Ý Bortolo Mutti 02010-01-11 11 tháng 1 năm 2010[32] 19th
Juventus Cờ của Ý Ciro Ferrara Sacked 02010-01-29 29 tháng 1 năm 2010[33] 6th Cờ của Ý Alberto Zaccheroni 02010-01-29 29 tháng 1 năm 2010[33] 6th
Lazio Cờ của Ý Davide Ballardini Sacked 02010-02-10 10 tháng 2 năm 2010[34] 18th Cờ của Ý Edoardo Reja 02010-02-10 10 tháng 2 năm 2010[34] 18th
Udinese Cờ của Ý Gianni De Biasi Sacked 02010-02-21 21 tháng 2 năm 2010[35] 16th Cờ của Ý Pasquale Marino 02010-02-21 21 tháng 2 năm 2010[35] 16th
Livorno Cờ của Ý Serse Cosmi Sacked 02010-04-05 5 tháng 4 năm 2010[36] 20th Cờ của Ý Gennaro Ruotolo[4] 02010-04-05 5 tháng 4 năm 2010[36] 20th
Cagliari Cờ của Ý Massimiliano Allegri Sacked 02010-04-13 13 tháng 4 năm 2010[37] 13th Cờ của Ý Giorgio Melis[5] (caretaker) 02010-04-13 13 tháng 4 năm 2010[37] 12th

Bảng xếp hạng[sửa]

Hạng
Đội
St
T
H
T
Bt
Bb
Hs
Điểm
Lên hay xuống hạng
Thành tích đối đầu
1 Inter 38 24 10 4 75 34 +41 82 Vòng bảng UEFA Champions League 2010-11
2 Roma 38 24 8 6 68 41 +27 80
3 Bản mẫu:Fb team AC Milan 38 20 10 8 60 39 +21 70
4 Sampdoria 38 19 10 9 49 41 +8 67 Vòng Play-off UEFA Champions League 2010-11
5 Palermo 38 18 11 9 59 47 +12 65 Vòng Play-off UEFA Europa League 2010-11
6 Napoli 38 15 14 9 50 43 +7 59
7 Juventus 38 16 7 15 55 56 −1 55 Bản mẫu:Fb round2 2010-11 UEL QR3
8 Parma 38 14 10 14 46 51 −5 52
9 Genoa 38 14 9 15 57 61 −4 51
10 Bari 38 13 11 14 49 49 0 50
11 Fiorentina 38 13 8 17 48 47 +1 47
12 Lazio 38 11 13 14 39 43 −4 46
13 Catania 38 10 15 13 44 45 −1 45
14 Chievo 38 12 8 18 37 42 −5 44 CHI: 8 pts
UDI: 6 pts
CAG: 1 pt
15 Udinese 38 11 11 16 54 59 −5 44
16 Cagliari 38 11 11 16 56 58 −2 44
17 Bologna 38 10 12 16 42 55 −13 42
18 Atalanta (R) 38 9 8 21 37 53 −16 35 Xuống hạng tới Bản mẫu:Fb competition 2010-11 Serie B
19 Siena (R) 38 7 10 21 40 67 −27 31
20 Bản mẫu:Fb team Livorno (R) 38 7 8 23 27 61 −34 29

Nguồn: Lega Calcio and Yahoo! Sport
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Điểm thành tích đối đầu; 3. Hiệu số bàn thắng thành tích đối đầu; 4. Bàn thắng thành tích đối đầu; 5. Hiệu số bàn thắng; 6. Số bàn thắng.
(C) = Vô địch; (R) = Xuống hạng; (P) = Thăng hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Advances to a further round.
Only applicable when the season is not finished:
(Q) = Qualified to the phase of tournament indicated; (TQ) = Qualified to tournament, but not yet to the particular phase indicated.
Viết tắt
St: Số trận đã thi đấu
T trước: Số trận thắng
H: Số trận hòa
T sau: Số trận thua
Bt: Số bàn thắng
Bb: Số bàn bị ghi
Hs: Hiệu số bàn thắng-bàn thua Thành tích đối đầu: Được áp dụng khi số liệu thành tích đối đầu được dùng để xếp hạng các đội bằng điểm nhau.

Kết quả[sửa]

Chủ \ Khách1 ATA BAR BOL CAG CTN CHV FIO GEN INT JUV LAZ Bản mẫu:Fb team Livorno MIL NAP PAL PAR ROM SAM SIE UDI
Atalanta 1–0 1–1 3–1 0–0 0–1 2–1 0–1 1–1 2–5 3–0 3–0 1–1 0–2 1–2 3–1 1–2 0–1 2–0 0–0
Bari 4–1 0–0 0–1 0–0 1–0 2–0 3–0 2–2 3–1 2–0 1–0 0–2 1–2 4–2 1–1 0–1 2–1 2–1 2–0
Bologna 2–2 2–1 0–1 1–1 0–2 1–1 1–3 1–3 1–2 2–3 2–0 0–0 2–1 3–1 2–1 0–2 1–1 2–1 2–1
Cagliari 3–0 3–1 1–1 2–2 1–2 2–2 3–2 1–2 2–0 0–2 3–0 2–3 3–3 2–2 2–0 2–2 2–0 1–3 2–2
Catania 0–0 4–0 1–0 2–1 1–2 1–0 1–0 3–1 1–1 1–1 0–1 0–2 0–0 2–0 3–0 1–1 1–2 2–2 1–1
Chievo 1–1 1–2 1–1 2–1 1–1 2–1 3–1 0–1 1–0 1–2 2–0 1–2 1–2 1–0 0–0 0–2 1–2 0–1 1–1
Fiorentina 2–0 2–1 1–2 1–0 3–1 0–2 3–0 2–2 1–2 0–0 2–1 1–2 0–1 1–0 2–3 0–1 2–0 1–1 4–1
Genoa 2–0 1–1 3–4 5–3 2–0 1–0 2–1 0–5 2–2 1–2 1–1 1–0 4–1 2–2 2–2 3–2 3–0 4–2 3–0
Inter 3–1 1–1 3–0 3–0 2–1 4–3 1–0 0–0 2–0 1–0 3–0 2–0 3–1 5–3 2–0 1–1 0–0 4–3 2–1
Juventus 2–1 3–0 1–1 1–0 1–2 1–0 1–1 3–2 2–1 1–1 2–0 0–3 2–3 0–2 2–3 1–2 5–1 3–3 1–0
Lazio 1–0 0–2 0–0 0–1 0–1 1–1 1–1 1–0 0–2 0–2 4–1 1–2 1–1 1–1 1–2 1–2 1–1 2–0 3–1
Bản mẫu:Fb team Livorno 1–0 1–1 0–1 0–0 3–1 0–2 0–1 2–1 0–2 1–1 1–2 0–0 0–2 1–2 2–1 3–3 3–1 1–2 0–2
Milan 3–1 0–0 1–0 4–3 2–2 1–0 1–0 5–2 0–4 3–0 1–1 1–1 1–1 0–2 2–0 2–1 3–0 4–0 3–2
Napoli 2–0 3–2 2–1 0–0 1–0 2–0 1–3 0–0 0–0 3–1 0–0 3–1 2–2 0–0 2–3 2–2 1–0 2–1 0–0
Palermo 1–0 1–1 3–1 2–1 1–1 3–1 3–0 0–0 1–1 2–0 3–1 1–0 3–1 2–1 2–1 3–3 1–1 1–0 1–0
Parma 1–0 2–0 2–1 0–2 2–1 2–0 1–1 2–3 1–1 1–2 0–2 4–1 1–0 1–1 1–0 1–2 1–0 1–0 0–0
Roma 2–1 3–1 2–1 2–1 1–0 1–0 3–1 3–0 2–1 1–3 1–0 0–1 0–0 2–1 4–1 2–0 1–2 2–1 4–2
Sampdoria 2–0 0–0 4–1 1–1 1–1 2–1 2–0 1–0 1–0 1–0 2–1 2–0 2–1 1–0 1–1 1–1 0–0 4–1 3–1
Siena 0–2 3–2 1–0 1–1 3–2 0–0 1–5 0–0 0–1 0–1 1–1 0–0 1–2 0–0 1–2 1–1 1–2 1–2 2–1
Udinese 1–3 3–3 1–1 2–1 4–2 0–0 0–1 2–0 2–3 3–0 1–1 2–0 1–0 3–1 3–2 2–2 2–1 2–3 4–1

Nguồn: gazzetta.it
1Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
For coming matches, an a indicates there is an article about the match.

Cầu thủ ghi bàn[sửa]

[38]

Rank Player Club Goals
1 Cờ của Ý Antonio Di Natale Udinese 29
2 Cờ của Argentina Diego Milito Internazionale 22
3 Cờ của Ý Fabrizio Miccoli Palermo 19
Cờ của Ý Giampaolo Pazzini Sampdoria 19
5 Cờ của Ý Alberto Gilardino Fiorentina 15
6 Cờ của Brasil Barreto Bari 14
Cờ của Ý Marco Borriello Milan 14
Cờ của Ý Francesco Totti Roma 14
Cờ của Montenegro Mirko Vučinić Roma 14
10 Cờ của Uruguay Edinson Cavani Palermo 13
Cờ của Ý Alessandro Matri Cagliari 13

Chú thích[sửa]

  1. ^ Match report Juventus–Sampdoria
  2. ^ Match report Milan–Siena
  3. ^ Match report Genoa–Inter
  4. ^ Match report Inter–Palermo
  5. ^ Match report Genoa–Cagliari
  6. ^ a b “FAREWELL CARLETTO!!”. ACMilan.com. 31 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2009.  [liên kết hỏng]
  7. ^ “Mazzarri: "Lascio la Samp, ho rescisso consensualmente"” (bằng Italian). sampdoria.it. 31 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2009. 
  8. ^ “Comunicato Stampa: è Luigi Del Neri il nuovo allenatore” (bằng Italian). sampdoria.it. 1 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2009. 
  9. ^ a b “Walter Zenga allenatore del Palermo” (bằng Italian). US Città di Palermo. 5 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2009. 
  10. ^ “Ufficiale: Del Neri se ne va Ruggeri: "Vuole una grande"” (bằng Italian). L'Eco di Bergamo. 20 tháng 4 năm 2009. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2009. 
  11. ^ “COMUNICATO STAMPA” (bằng Italian). Atalanta BC. 5 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2009. 
  12. ^ “Zenga lascia il Catania” (bằng Italian). CalcioCatania.com. 24 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2009. 
  13. ^ “Gianluca Atzori è il nuovo allenatore del Catania” (bằng Italian). Calcio Catania. 10 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2009. 
  14. ^ “Rossi lascia la Lazio "Scelta ponderata"” (bằng Italian). La Gazzetta dello Sport. 8 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2009. 
  15. ^ “Ballardini: "Lazio di qualità Zamparini? Non mi rispettava"” (bằng Italian). La Gazzetta dello Sport. 13 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2009. 
  16. ^ “As Bari e Conte: sciolgono il rapporto” (bằng Italian). AS Bari. 23 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2009. 
  17. ^ “Ufficiale: Ventura nuovo tecnico” (bằng Italian). Tuttomercatoweb. 27 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2009. 
  18. ^ “Vittorio Russo allenatore del Livorno Calcio” (bằng Italian). AS Livorno Calcio. 13 tháng 7 năm 2009. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2009. 
  19. ^ “Risoluzione consensuale anticipata del contratto con il Sig. Luciano Spalletti” (bằng Italian). AS Roma. 1 tháng 9 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2009. 
  20. ^ “Conduzione tecnica affidata al Sig. Claudio Ranieri” (bằng Italian). AS Roma. 2 tháng 9 năm 2009. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2009. 
  21. ^ a b “Comunicato stampa” (bằng Italian). Atalanta BC. 21 tháng 9 năm 2009. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2009. 
  22. ^ a b “E' Walter Mazzarri il nuovo allenatore” (bằng Italian). SSC Napoli. 6 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2009. 
  23. ^ a b “Franco Colomba è il nuovo allenatore del Bologna” (bằng Italian). Bologna FC 1909. 20 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2009.  [liên kết hỏng]
  24. ^ a b “Serse Cosmi nuovo tecnico del Livorno Calcio” (bằng Italian). AS Livorno Calcio. 21 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2009. 
  25. ^ a b “Esonerato Giampaolo, squadra a Baroni” (bằng Italian). AC Siena. 29 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2009.  [liên kết hỏng]
  26. ^ “Walter Zenga sollevato dall’incarico” (bằng Italian). US Città di Palermo. 23 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2009. 
  27. ^ “Delio Rossi è l'allenatore del Palermo” (bằng Italian). US Città di Palermo. 23 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2009. 
  28. ^ a b “Raggiunto l'accordo con Alberto Malesani” (bằng Italian). AC Siena. 23 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2009.  [liên kết hỏng]
  29. ^ a b “Sinisa Mihajlovic è il nuovo allenatore del Catania” (bằng Italian). Calcio Catania. 8 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2009. 
  30. ^ a b “Comunicato Udinese Calcio” (bằng Italian). Udinese Calcio. 22 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2009. 
  31. ^ a b “Comunicato stampa” (bằng Italian). Atalanta BC. 7 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2010. 
  32. ^ a b “MUTTI ALL'ATALANTA” (bằng Italian). Atalanta BC. 11 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2010. 
  33. ^ a b “Zaccheroni nuovo allenatore della Juventus” (bằng Italian). Juventus FC. 29 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2010. 
  34. ^ a b “Calcio, Lazio: esonerato Ballardini, squadra a Reja” (bằng Italian). Reuters Italia. 10 tháng 2 năm 2010. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2010. 
  35. ^ a b “L'Udinese riaffida la guida tecnica della Prima Squadra al Signor Pasquale Marino” (bằng Italian). Udinese Calcio. 21 tháng 2 năm 2010. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2010. 
  36. ^ a b “Cambio alla guida tecnica: Ruotolo allenatore” (bằng Italian). AS Livorno Calcio. 5 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2010. 
  37. ^ a b “Esonerato Allegri” (bằng Italian). Cagliari Calcio. 13 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2010. 
  38. ^ “CLASSIFICA SERIEA 2009/2010” (bằng Italian). La Gazzetta dello Sport. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa]